Bài tập ôn tập Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 2 có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 271 lượt thi 66 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/66
gốc của vectơ là điểm đặt của lực.
chiều của vectơ là chiều của lực.
độ dài của vectơ biểu thị độ lớn của lực.
phương luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu 2/66
Năng lượng của vật nhiều hay ít.
Vật có khối lượng lớn hay bé.
Tương tác giữa vật này lên vật khác.
Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 4/66
70N.
50N.
60N.
40N.
Lời giải
Đáp án đúng: A

+ Ta có \[\overrightarrow F = {\overrightarrow F _1} + {\overrightarrow F _2}\]
\[F = {F_1} + {F_2} \Rightarrow F = 40 + 30 = 70N\]
Câu 5/66
7 \(\sqrt 3 \)N.
\(10\sqrt {73} \)N.
\(3\sqrt 7 \) N.
\(73\sqrt {10} \) N.
Lời giải
Đáp án đúng: B

+ \[(\overrightarrow {{F_1}} ;{\overrightarrow F _2}) = {60^0}\]
\[ \Rightarrow {F^2} = F_1^2 + F_2^2 + 2{F_1}{F_2}\cos \alpha \]
\[ \Rightarrow {F^2} = {40^2} + {30^2} + 2.40.30\cos {60^0}\]\[ \Rightarrow F = 10\sqrt {37} N\]
Câu 6/66
P1 = 400N; P2 = 600N.
P1 = 500N; P2 = 400N.
P1 = 200N; P2 = 300N.
P1 = 500N; P2 = 300N.
Lời giải
Đáp án đúng: A
+ Trọng lượng của thùng hàng: P = mg = 100.10 = 1000(N)
+ Gọi d1 là khoảng cách tò vật đến vai người thứ nhất: d1 = l,2(m)
+ Gọi d2 là khoảng cách từ vật đến vai người thứ hai: d2 = 2 − 1,2 = 0,8(m)
+ Vì \(\overrightarrow {{P_1}} ;{\overrightarrow P _2}\) cùng phương cùng chiều nên: P = P1 + P2 = 1000N → P2 = 1000 – P1
+ Áp dụng công thức: P1.d1 = P2.d2 →P1.1,2 = 0,8.(1000 – P1) → P1 = 400 N → P2 = 600 N
Câu 7/66
60N; 60 \(\sqrt 2 \)N.
20N; 60 \(\sqrt 3 \)N.
30N; 60 \(\sqrt 3 \)N.
50N; 60 \(\sqrt 2 \)N.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cách 1:

Biểu diễn các lực như hình vẽ
Theo điều kiện cân bằng \[{\overrightarrow T _{OB}} + {\overrightarrow T _{OA}} + \overrightarrow P = 0 \Rightarrow \overrightarrow F + {\overrightarrow T _{OA}} = 0\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\overrightarrow F \uparrow \downarrow {{\overrightarrow T }_{OA}}}\\{F = {T_{OA}}}\end{array}} \right.\]
Góc \(\alpha \) là góc giữa OA và OB: \(\alpha \) = 450.
\(sin{45^0} = \frac{P}{{{T_{OB}}}} \Rightarrow {T_{OB}} = \frac{{60}}{{sin{{45}^0}}} = 60\sqrt 2 (N)\)
\(cos\alpha = \frac{F}{{{T_{OB}}}} = \frac{{{T_{OA}}}}{{{T_{OB}}}} \Rightarrow {T_{OA}} = {T_{OB}}.Cos{45^0} = 60\sqrt 2 .\frac{{\sqrt 2 }}{2} = 60(N)\)
Cách 2:
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ. Phân tích \[{\overrightarrow T _{OB}}\]thành hai lực \[{\overrightarrow T _{xOB}},{\overrightarrow T _{yOB}}\] như hình vẽ
Theo điều kiện cân bằng : \[{\overrightarrow T _{OB}} + {\overrightarrow T _{OA}} + \overrightarrow P = 0\]

\[ \Rightarrow {\overrightarrow T _{xOB}} + {\overrightarrow T _{yOB}} + {\overrightarrow T _{OA}} + \overrightarrow P = 0\]
Chiếu theo Ox: \[{T_{OA}} - {T_{xOB}} = 0 \Rightarrow {T_{OA}} = {T_{xOB}} \Rightarrow {T_{OA}} = cos{45^0}.{T_{OB}}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{(1)}\end{array}\]
Chiếu theo Oy:
\[{T_{yOB}} - P = 0 \Rightarrow sin{45^0}.{T_{OB}} = P \Rightarrow {T_{OB}} = \frac{P}{{sin{{45}^0}}} = 60\sqrt 2 (N)\]
Thay vào ( 1 ) ta có : \[{T_{OA}} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.60.\sqrt 2 = 60(N)\]
Câu 8/66
vật sẽ dừng lại ngay lập tức.
vật sẽ tiếp tục chuyển động với vận tốc không đổi.
vật sẽ chuyển động theo quỹ đạo cong.
vật sẽ chuyển động nhanh dần đều.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 9/66
ngả người về phía trước.
ngả người về phía sau.
ngả người sang trái.
ngả người sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/66
không có lực nào tác dụng lên quả bóng.
có lực cản tác dụng lên quả bóng.
quả bóng mất quán tính.
quả bóng thay đổi hướng chuyển động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/66
rơi nhanh dần.
rơi chậm dần.
rơi đều với tốc độ không đổi.
dừng lại giữa chừng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/66
Do lực hấp dẫn.
Do lực ma sát.
Do quán tính.
Do lực cản không khí.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/66
Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.
Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/66
A. tăng lên.
giảm đi.
không đổi.
bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/66
chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
lập tức dừng lại.
vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.
vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/66
2 N.
5 N.
10 N.
50 N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/66
1,5 m/s².
2 m/s².
4 m/s².
8 m/s².
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/66
23,35 N.
20 N.
73,34 N.
62,5 N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 58/66 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
