Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án

  • 2383 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My grandmother often told __________ to me when I was young.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: fairy tales: truyện cổ tích

Dịch: Bà tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe khi tôi còn nhỏ.


Câu 2:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The fox in the fable “The fox and the grape” is very

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cunning: gian xảo

Dịch: Con cáo trong truyện ngụ ngôn “Con cáo và chùm nho” rất gian xảo


Câu 3:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Have you ever seen a very huge person, or a __________?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: giant: người khổng lồ

Dịch: Bạn đã bao giờ trông thấy 1 người cực to lớn, hay còn gọi là người khổng lồ?


Câu 4:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

In the story, the princess was walking in the campus of the cattle when an eagle __________.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Một hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)

Dịch: Trong câu chuyện, công chúa đang đi dạo ở trong lâu đài thì một con đại bàng xuất hiện


Câu 5:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Unlike Cam, Tam was a __________ and generous girl.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: hard-working: chăm chỉ

Dịch: Không như Cám, Tấm là cô gái chăm chỉ và tốt bụng.


5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

Q

2 năm trước

Quỳnh Anh 8/4

Bình luận


Bình luận