Bộ 2 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
21 người thi tuần này 4.6 402 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Đáp án đúng: C
lately = gần đây → dùng thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: He has upgraded his computer to the latest operating system lately. (Anh ấy đã nâng cấp máy tính của mình lên hệ điều hành mới nhất gần đây.)
Câu 2/40
Lời giải
Đáp án đúng: B
When I called (Khi tôi đã gọi điện) → hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Dịch nghĩa: When I called, they were discussing the latest breakthrough in robotics. (Khi tôi gọi, họ đang thảo luận về bước đột phá mới nhất trong ngành robot.)
Câu 3/40
Lời giải
Đáp án đúng: B
keen to do sth = háo hức, mong muốn làm gì.
Dịch nghĩa: I’m keen to reduce my carbon footprint but I don’t know what to do, so I join the club. (Tôi rất háo hức giảm lượng khí thải carbon của mình nhưng không biết phải làm gì, nên tôi tham gia câu lạc bộ.)
Câu 4/40
A. had our alarm system stolen
B. had stolen our alarm system
Lời giải
Đáp án đúng: A
have/get sth done = bị/nhờ ai đó làm gì (ở đây: bị trộm).
Dịch nghĩa: We had our alarm system stolen while we were on holiday. (Chúng tôi bị mất hệ thống báo động trong khi đang đi nghỉ.)
Câu 5/40
Lời giải
Đáp án đúng: A
make the decision = lên kế hoạch (kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần)
Dịch nghĩa: We have already made the decision. We are going to the house next month. (Chúng tôi đã quyết định rồi. Tháng tới chúng tôi sẽ chuyển nhà.)
Câu 6/40
A. Having finished
B. To have finished
Lời giải
Đáp án đúng: A
attend to do st = tham gia làm gì
Dịch nghĩa: Having finished his school, Nam attended to finish in the city centre. (Sau khi tốt nghiệp, Nam tham gia để hoàn thành khóa học ở trung tâm thành phố.)
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: a. David: Hey Sarah, it’s been a while! How about we catch up this weekend?
b. Sarah: That sounds great, David! I’ve been meaning to meet up. What day works best for you?
c. David: Saturday would be perfect for me.
(David: Này Sarah, lâu rồi không gặp! Cuối tuần này gặp nhau nhé?
Sarah: Nghe hay đấy, David! Mình cũng định gặp bạn. Ngày nào thì hợp với bạn?
David: Thứ Bảy sẽ rất hợp với mình.)
Câu 8/40
A. e-b-c-a-d
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Alex: Hi Emily, how’s it going? Are you free to meet up sometime this week?
b. Emily: Hey Alex! I’m doing well, thanks. I should be free later this week. Do you have a specific day in mind?
c. Alex: How about Thursday evening? I’m free after 6 PM.
a. Emily: Hmm, Thursday might be tough for me. I have a meeting that could run late. How about Friday instead?
Alex: Friday works for me too.
(Alex: Chào Emily, dạo này thế nào? Cậu có rảnh gặp nhau tuần này không?
Emily: Này Alex! Mình ổn, cảm ơn. Mình sẽ rảnh vào cuối tuần này. Cậu có ngày nào cụ thể không?
Alex: Thứ Năm buổi tối thì sao? Sau 6 giờ mình rảnh.
Emily: Hmm, thứ Năm hơi khó, mình có cuộc họp có thể muộn. Thứ Sáu thì sao?
Alex: Thứ Sáu cũng hợp với mình.)
Câu 9/40
A. b-c-d-a-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. a-c-d-b-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
POLLUTION IN CITIES
Air pollution is a major issue in many cities around the world. It is caused by (7) ____ from vehicles and factories.
People (8) ____ in these areas are at a higher risk of developing (9) ____ problems due to poor air quality.
Governments need to implement stricter regulations to (10) ____ the (11) ____ of pollution.
Individuals can help by using public transportation and (12) ____ their use of single-use plastics.
Câu 12/40
A. waste
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. health
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. increase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. amount
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. reducing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Many young people strive to be independent. (18) ____, and you don’t have to rely on anyone else. However, to live independently, you need a number of life skills in order not to depend on your parents and older brothers or sisters. One of the most important skills is time management (19) ____ and self-esteem. With good time management skills, you can perform (20) ____ including your responsibilities at school and at home with pleasing results. Moreover, you will not feel stressed when exam dates are approaching. These skills can also help you act more independently and responsibly, get better grades at school and (21) ____.
Developing time-management skills is not as challenging as you may think. Firstly, make a plan for things you need to do, including appointments and deadlines. Using a diary or apps on mobile devices will remind you of what you need to accomplish and when. You need to decide which tasks are the most urgent and important. Thirdly, develop routines because routines, when established, take less time for you to do your tasks.
Time management skills are not hard to develop; once you master them, you will find out that they are great keys to success and (22) ____.
Câu 18/40
A. meaning you are able to take care of yourself
B. What means you are able to take care of yourself
C. That means you are able to take care of yourself
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. can help you build your confidence
B. which can help you build your confidence
C. where can help you build your confidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. their daily tasks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.