Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
29 người thi tuần này 4.6 250 lượt thi 31 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Áp dụng điều kiện cân bằng cho bập bênh: M1 = M2.
Ta có: P1.d1 = P2.d2 => 200.d1 = 300.1 => d1 = 1,5 m.
Câu 2/31
10 m.
200 m.
100 m.
50 m.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Theo định luật II Newton có:
Chiếu biểu thức lên chiều chuyển động thì: F – Fms = ma
(m/s2)
Quãng đường xe đi được sau 10 s là: (m).
Câu 3/31
10 N.m.
20 N.m.
2 N.m.
1 N.m.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Áp dụng công thức:
M = F1.d1 + F2.d2 = F. (d1 + d2) = 10.(0,1 + 0,1) = 2 N.m
Câu 4/31
vận tốc của vật giảm.
vận tốc của vật không đổi.
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Động năng được xác định bởi công thức: Wđ .
→ Động năng của vật tăng khi v tăng → ∆Wđ > 0 → Angoại lực > 0 → Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
Câu 5/31
.
p = m.v.
p = m.a.
.
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức: .
Câu 6/31
Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ không thay đổi.
Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ thay đổi theo thời gian.
Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và vectơ gia tốc không thay đổi.
Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ và gia tốc luôn thay đổi.
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ (độ lớn vận tốc) không thay đổi, gia tốc không thay đổi về độ lớn nhưng thay đổi về hướng.
Câu 7/31
Đặt vào vật chuyển động.
Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
Độ lớn .
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Đặc điểm của vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
- Vectơ gia tốc hướng tâm có phương nằm dọc theo bán kính và chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động.
- Độ lớn .
Lời giải
Đáp án đúng là B
Độ biến dạng của lò xo là |∆l| = |l - l0| = |27 - 22| = 5 cm = 0,05 m
Độ lớn lực đàn hồi bằng: F = k.|∆l| = 100.0,05 = 5 N
Câu 9/31
Người đứng cả 2 chân.
Người đứng một chân.
Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.
Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
−1138,42 N.
−2138,42 N.
−3138,42 N.
−4138,42 N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
Lực cùng hướng với vận tốc vật.
Lực vuông góc với vận tốc vật.
Lực ngược hướng với vận tốc vật.
Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
100 Nm.
2,0 Nm.
0,5 Nm.
1,0 Nm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
400 kJ.
500 kJ.
200 kJ.
300 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
có chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động
cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
có phương thẳng đứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
0,08 s.
0,02 s.
25 s.
50 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
2000 cm2.
200 cm2.
20 cm2.
0,2 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
giá của lực vuông góc với phương chuyển động.
giá của lực song song với phương chuyển động.
lực đó làm vật bị biến dạng.
lực đó tác dụng lên một vật và làm vật đó chuyển dời.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
Khi vận động viên trượt từ đỉnh máng xuống chân máng, độ cao giảm và vận tốc tăng nên thế năng giảm và động năng tăng.
Khi vận động viên trượt từ chân máng lên đến đỉnh máng thì độ cao tăng và vận tốc giảm nên thế năng tăng và động năng giảm.
Khi vận động viên trượt từ đỉnh máng xuống chân máng, độ cao giảm và vận tốc tăng nên thế năng tăng và động năng giảm.
Khi bỏ qua mọi ma sát thì cơ năng của vận động viên này được bảo toàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
p1 = 3 kg.m/s; p2 = 4 kg.m/s.
p1 = 2 kg.m/s; p2 = 2 kg.m/s.
p1 = 4 kg.m/s; p2 = 3 kg.m/s.
p1 = 2 kg.m/s; p2 = 4 kg.m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

