Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 English Discovery có đáp án - Đề 2
18 người thi tuần này 4.6 610 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
A. visit /ˈvɪz.ɪt/
B. teacher /ˈtiː.tʃɚ/
C. fantastic /fænˈtæs.tɪk/
D. music /ˈmjuː.zɪk/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /iː/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.
Chọn B.
Câu 2/40
Lời giải
A. hat /hæt/
B. parents /ˈper.ənt/
C. dad /dæd/
D. happy /ˈhæp.i/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /æ/.
Chọn B.
Câu 3/40
Lời giải
A. dress /dres/
B. necklace /ˈnek.ləs/
C. pensioner /ˈpen.ʃən.ɚ/
D.celebrity /səˈleb.rə.t̬i/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /ə/.
Chọn D.
Câu 4/40
Lời giải
A. technology /tekˈnɑː.lə.dʒi/
B. dictionary /ˈdɪk.ʃən.er.i/
C. vocabulary /voʊˈkæb.jə.ler.i/
D. celebrity /səˈleb.rə.t̬i/
Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn B.
Câu 5/40
Lời giải
A. baseball /ˈbeɪs.bɑːl/
B. bedroom /ˈbed.rʊm/
C. idea /aɪˈdiː.ə/
D. chatty /ˈtʃæt̬.i/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn C.
Câu 6/40
Lời giải
cinema (n): rạp chiếu phim
gameshow (n): trò chơi chuyền hình
screen (n): màn hình
swimming pool (n): hồ bơi
Mel never goes to the cinema – she hates films.
(Mai không bao giờ đến rạp chiếu phim – cô ấy ghét phim.)
Chọn A.
Câu 7/40
Lời giải
helmet (n): mũ bảo hiểm
rucksack (n): cái ba lô
trainers (n): giày thể thao
sunglasses (n): kính râm
I always wear my trainers when I go running – they're so comfortable on my feet.
(Tôi luôn luôn mang giày thể thao khi chạy – chúng rất thoải mái trên chân tôi.)
Chọn C.
Lời giải
Hỏi và trả lời có cái gì đó (số ít) không: Is there + a/an + danh từ số ít.
Is there a park near here? - Yes, there is one.
(Có một cái công viên ở gần đây phải không? – Đúng vậy, có một cái.)
Chọn B.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Choose the correct form of the verbs in brackets (Present Simple or Present Continuous) to complete the text.
Chi: Dad, I need to go now! You know, I (19) have / am having my dance class today.
Dad: Oh yes! But I (20) cook / am cooking the dinner.
Chi: But, Dad, the class (21) starts / is starting in 15 minutes! What about Mum? Can she take me?
Dad: No, she (22) meets / is meeting some friends right now. How long (23) does it take/ is it taking on the bus?
Chi: Ten minutes, but the bus (24) doesn’t come / isn't coming now – it (25) doesn't arrive / isn’t arriving until five thirty, and it's five o'clock now.
Dad: OK, let's go then.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.