Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 năm 2025 có đáp án - Đề 3
30 người thi tuần này 4.6 244 lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following school announcement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Are you a passionate reader? Join the Reading Cultural Ambassador Contest to showcase your unique journey and inspire others! This contest provides a (1) _______ experience for students who wish to engage in (2) _________. You’ll also have the opportunity to share your reading passion (3) _______ others and encourage a love of books within our school.
(4) ________ prizes, winners will have the chance to lead school reading events throughout the year. A large (5) ________ of enthusiasm is encouraged as we seek students who can make a real impact. (6) _______ in mind that participants will be judged on their ability to connect with and motivate others through their love of reading. Don’t miss this chance - sign up today at the library!
Câu 1/40
A. fulfilment
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. fulfilment /fʊlˈfɪlmənt/ (n): sự hoàn thành, sự đáp ứng, sự có đủ (điều kiện)
B. fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj): trọn vẹn, vừa ý
C. fulfilled /fʊlˈfɪld/ (adj): thoả mãn, mãn nguyện
D. fulfil /fʊlˈfɪl/ (v): hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ), đáp ứng
Ta có quy tắc tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ ® từ cần điền là một tính từ ® loại, A, D
* Phân biệt tính từ đuôi -ing và tính từ đuôi -ed:
- Adj-ing: chỉ bản chất, tính chất của người/ vật
- Adj-ed: chỉ cảm xúc, trạng thái của người
Dịch: Cuộc thi này mang đến trải nghiệm trọn vẹn
Chọn B.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự của tính từ, cụm danh từ
- Ta có quy tắc tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ
- Khi có nhiều hơn một tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ, thứ tự của các tính từ đó sẽ được sắp xếp theo trật tự sau: Ý kiến – Kích cỡ – Độ tuổi – Hình dạng – Màu sắc – Xuất xứ – Chất liệu – Mục đích.
- exchange (n): sự trao đổi
- cultural (adj): thuộc về văn hoá, là tính từ chỉ mục đích
- meaningful (adj): có ý nghĩa, là tính từ nêu lên ý kiến, quan điểm
® Trật từ cụm danh từ đúng: meaningful cultural exchange
Dịch: Cuộc thi này mang đến trải nghiệm trọn vẹn cho những sinh viên muốn tham gia trao đổi văn hóa có ý nghĩa.
Chọn B.
Câu 3/40
A. in
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Ta có cụm từ: share sth with sb – chia sẻ cái gì với ai
Dịch: Bạn cũng sẽ có cơ hội chia sẻ niềm đam mê đọc sách của mình với người khác và khuyến khích niềm yêu thích sách trong trường học của chúng ta.
Chọn C.
Câu 4/40
(4) ________ prizes, winners will have the chance to lead school reading events throughout the year.
A. In contrast to
Lời giải
Kiến thức về liên từ
A. In contrast to: trái ngược với
B. In addition to: ngoài ra
C. By virtue of: bởi vì, do
D. In place of: thay vì, thay cho
Dịch: Ngoài giải thưởng, người chiến thắng sẽ có cơ hội dẫn dắt các sự kiện đọc sách của trường trong suốt cả năm.
Chọn B.
Câu 5/40
A. variety
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - từ cùng trường nghĩa
A. variety /vəˈraɪəti/ (n): sự đa dạng ® a variety of + N số nhiều
B. range /reɪndʒ/ (n): loại ® a range of + N số nhiều
C. amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng, số lượng ® a large amount of + N không đếm được
D. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): số, số lượng, tổng số ® a number of + N số nhiều
- Căn cứ vào “enthusiasm” là danh từ không đếm được ® dùng “amount”
Dịch: Lòng nhiệt huyết lớn được khuyến khích khi chúng tôi tìm kiếm những sinh viên có thể tạo ra ảnh hưởng thực sự.
Chọn C.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: bear/have/keep sth in mind – ghi nhớ điều gì
Dịch: Hãy ghi nhớ rằng những người tham gia sẽ được đánh giá dựa trên khả năng kết nối và động viên người khác thông qua niềm yêu thích đọc sách của họ.
Chọn D.
|
Bài hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
Are you a passionate reader? Join the Reading Cultural Ambassador Contest to showcase your unique journey and inspire others! This contest provides a fulfilling experience for students who wish to engage in meaningful cultural exchange. You’ll also have the opportunity to share your reading passion with others and encourage a love of books within our school. In addition to prizes, winners will have the chance to lead school reading events throughout the year. A large amount of enthusiasm is encouraged as we seek students who can make a real impact. Bear in mind that participants will be judged on their ability to connect with and motivate others through their love of reading. Don’t miss this chance - sign up today at the library! |
Bạn có phải là người đam mê đọc sách? Hãy tham gia Cuộc thi Đại sứ Văn hóa Đọc để giới thiệu hành trình độc đáo của bạn và truyền cảm hứng cho người khác! Cuộc thi này mang đến trải nghiệm trọn vẹn cho những sinh viên muốn tham gia trao đổi văn hóa có ý nghĩa. Bạn cũng sẽ có cơ hội chia sẻ niềm đam mê đọc sách của mình với người khác và khuyến khích niềm yêu thích sách trong trường học của chúng ta. Ngoài giải thưởng, người chiến thắng sẽ có cơ hội dẫn dắt các sự kiện đọc sách của trường trong suốt cả năm. Lòng nhiệt huyết lớn được khuyến khích khi chúng tôi tìm kiếm những sinh viên có thể tạo ra ảnh hưởng thực sự. Hãy ghi nhớ rằng những người tham gia sẽ được đánh giá dựa trên khả năng kết nối và động viên người khác thông qua niềm yêu thích đọc sách của họ. Đừng bỏ lỡ cơ hội này - hãy đăng ký ngay hôm nay tại thư viện! |
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How to Reduce Plastic Waste in Your Daily Life
Plastic waste is one of the biggest environmental problems today. Each year, millions of tonnes of plastic (7) __________, causing serious harm to wildlife and ecosystems. Instead of just ignoring this issue, we can all make small changes in our daily lives to help reduce plastic waste and protect the planet.
Ä Facts and Figures:
Each minute, over one million plastic bottles are used worldwide, and (8) __________ of them end up in the ocean. These bottles take hundreds of years to decompose, and in the process, they harm animals and damage marine ecosystems.
Ä Positive actions!
· Start by using reusable bags, bottles, and containers. This simple change can drastically reduce the amount of plastic waste you produce.
· When shopping, choose products with less or no plastic packaging. (9) __________ items packaged in paper or glass, (10) __________ are easier to recycle.
· Always carry a reusable water bottle instead of buying bottled water. This reduces the (11) __________ of plastic bottles being thrown away.
· Recycle plastic waste where possible. Make sure to separate your recycling into categories such as plastic, paper, and metal. Proper recycling can prevent harmful plastics from reaching the environment.
Ä Remember: Small actions add up! (12) __________ we make these changes, we can reduce the impact of plastic waste and contribute to a healthier planet.
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về thì của động từ, câu bị động
Căn cứ vào trạng ngữ “each year” ® câu được chia ở thì hiện tại đơn
Dịch: Mỗi năm, hàng triệu tấn nhựa bị thải bỏ, gây tổn hại nghiêm trọng đến động vật hoang dã và hệ sinh thái.
Chọn B.
Câu 8/40
A. many
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. many: nhiều, đi với danh từ đếm được số nhiều
B. much: nhiều, đi với danh từ không đếm được
C. few: rất ít, đi với danh từ đếm được số nhiều
D. a lot of: nhiều, đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
- Ta thấy đằng sau ô trống là “of them”, “them” ở đây là đại từ thay thế cho “plastic bottles” (chai nhựa) ® lượng từ phải đi với danh từ đếm được số nhiều ® loại B, C
- Vì câu văn đã có “of” rồi nên không dùng “a lot of” được.
Dịch: Mỗi phút, hơn một triệu chai nhựa được sử dụng trên toàn thế giới và nhiều chai trong số đó trôi ra đại dương.
Chọn A.
Câu 9/40
A. look for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. number
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange of test in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about Vietnam’s collaboration with international organizations and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Vietnam has been working closely with various international organizations to promote sustainable development and improve living conditions for its citizens. (18) __________. One of the key organizations is the United Nations, (19) __________ aimed at improving education and healthcare in rural areas. These initiatives (20) __________, ensuring that progress continues in the coming years. For example, the recent cooperation between the Vietnamese government and the World Bank (21) __________, with specific projects aimed at reducing carbon emission and enhancing renewable energy sources. In addition, such collaborations serve the purpose of creating stronger economic ties and fostering long-term stability in the region. Furthermore, (22) __________, challenges remain in implementing projects in remote regions, where infrastructure is often lacking. Therefore, it is crucial that both sides continue to work together to ensure effective and sustainable outcomes.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.