Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2021-2022) có đáp án - Đề 1
54 người thi tuần này 5.0 13.6 K lượt thi 30 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức (song song) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức (song song) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Thiên văn
B. Địa lý
C. Hóa sinh
D. Địa chất
Lời giải
Khoa học tự nhiên bao gồm rất nhiều lĩnh vực: Sinh học nghiên cứu về sự sống; Hóa học nghiên cứu các chất và sự biến đổi của chúng; Vật lí học nghiên cứu về chuyển động, lực và năng lượng; Khoa học trái đất nghiên cứu về cấu tạo của Trái đất và bầu khí quyển bao quanh nó; Thiên văn học nghiên cứu các thiên thể,..
→ Địa lý không thuộc khoa học tự nhiên.
Đáp án B.
Câu 2/30
A. Chất phóng xạ
![[Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án Kết nối tri thức (4 đề)](https://vietjack.com/de-thi/images/de-thi-giua-ki-1-khoa-hoc-tu-nhien-lop-6-co-dap-an-ket-noi-tri-thuc-67369.png)
B. Cấm nước uống
![[Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án Kết nối tri thức (4 đề)](https://vietjack.com/de-thi/images/de-thi-giua-ki-1-khoa-hoc-tu-nhien-lop-6-co-dap-an-ket-noi-tri-thuc-67370.png)
C. Lối thoát hiểm
![[Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án Kết nối tri thức (4 đề)](https://vietjack.com/de-thi/images/de-thi-giua-ki-1-khoa-hoc-tu-nhien-lop-6-co-dap-an-ket-noi-tri-thuc-67371.png)
D. Hóa chất độc hại
![[Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án Kết nối tri thức (4 đề)](https://vietjack.com/de-thi/images/de-thi-giua-ki-1-khoa-hoc-tu-nhien-lop-6-co-dap-an-ket-noi-tri-thuc-67372.png)
Lời giải
- Hình A: Biển báo nguy hiểm về điện.
- Hình B: Biển báo cấm lửa
- Hình C: Biển báo lối thoát hiểm
- Hình D: Biển báo chất ăn mòn
Đáp án C.
Câu 3/30
A. Không nên lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên vì sẽ làm mặt kính bị xước.
B. Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng, lau kính bằng khăn mềm.
C. Có thể để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn mà không sợ mờ kính.
D. Cả 3 cách trên đều đúng.
Lời giải
Để bảo quản kính lúp ta nên:
- Lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên bằng khăn mềm.
- Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng (nếu có).
- Không để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn.
Đáp án B.
Lời giải
Để thu được kết quả đo chính xác, ta cần thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Ước lượng chiều dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
Bước 2: Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 của thước ngang với một đầu của vật.
Bước 3: Mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật.
Bước 4: Đọc kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
Bước 5: Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước.
Đáp án B.
Câu 5/30
A. Tấn
B. Tạ
C. Lạng
D. Gam
Lời giải
Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng từ nhỏ đến lớn: gam, lạng, tạ, tấn.
1 lạng = 100 g
1 tạ = 100 kg = 100 000 g
1 tấn = 1000 kg = 1000 000 g
Đáp án A.
Câu 6/30
A. (1), (2), (3), (4)
B. (2), (1), (3), (4)
C. (1), (2), (4), (3)
D. (2), (1), (4), (3)
Lời giải
Các bước để đo được thời gian bằng đồng hồ bấm giây điện tử:
- Chọn chức năng đo phù hợp bằng nút bấm MODE.
- Nhấn nút SPLIT/RESET để điều chỉnh về số 0.
- Sử dụng nút START/STOP để bắt đầu đo.
- Nhấn nút START/STOP để kết thúc đo.
Đáp án B.
Câu 7/30
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
D. A hoặc B
Lời giải
Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Đáp án C.
Câu 8/30
A. Ngưng tụ
B. Hóa hơi
C. Sôi
D. Bay hơi
Lời giải
Giải thích: Sự sôi là quá trình chất chuyển từ lỏng sang hơi, xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng. Sự sôi chỉ xảy ra tại nhiệt độ sôi.
Đáp án C.
Câu 9/30
A. Oxygen
B. Nitrogen
C. Khí hiếm
D. Carbon dioxide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Đá vôi.
B. Đất sét.
C. Cát.
D. Gạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tế bào biểu bì vảy hành
B. Con kiến
C. Con ong
D. Tép bưởi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Thị kính, vật kính
B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)
D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào lông hút (rễ)
C. Tế bào vi khuẩn
D. Tế bào lá cây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Xe ô tô.
B. Cây cầu.
C. Cây bạch đàn.
D. Ngôi nhà.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Cảm ứng và vận động
B. Sinh trưởng và sinh sản
C. Hô hấp
D. Cả A, B, C đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Con gà, con chó, cây nhãn
B. Chiếc bút, con vịt, con chó
C. Chiếc bút, hòn đá, viên phấn
D. Con dao, cây mồng tơi, hòn đá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Con gà, con chó, cây nhãn
B. Con gà, cây nhãn, miếng thịt
C. Con dao, cây bút, hòn đá
D. Chiếc bút, con vịt, con chó
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 32
B. 4
C. 8
D. 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.