Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 2
22 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 36 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/36
A. How
B. What
C. How far
Lời giải
Kiến thức: Từ nghi vấn
Giải thích:
A. How: Như thế nào
B. What: Cái gì
C. How far: Bao xa
D. How often: Bao nhiêu lần (hỏi về tần suất)
Tạm dịch: "Bao lâu thì bạn về thăm quê hương của bạn?" - “Hai hoặc ba tháng một lần.”
Đáp án D.
Câu 2/36
A. good
B. patient
C. negative
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. good (adj): tốt
B. patient (adj): kiên nhẫn
C. negative (adj): tiêu cực
D. funny (adj): hài hước
Tạm dịch: Người hướng dẫn mới tại phòng tập thể dục rất xuất sắc. Anh ấy rất kiên nhẫn với chúng tôi.
Đáp án B.
Câu 3/36
A. musts
B. mustn’t
C. should
Lời giải
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. must + V(nguyên thể): phải làm gì
Động từ khuyết thiếu “must” không thêm “s”
B. mustn’t + V(nguyên thể): cấm làm gì
C. should + V(nguyên thể): nên làm gì
D. shouldn’t + V(nguyên thể): không nên làm gì
Tạm dịch: Linh bị sốt sau khi đi tiêm phòng. Hôm nay, cô ấy phải có một ngày nghỉ.
Đáp án C.
Câu 4/36
A. more
B. bigger
C. larger
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. more: nhiều hơn
B. bigger: lớn hoen
C. larger: rộng hơn
D. less: ít hơn
Tạm dịch: Nhà càng lớn thì càng cần nhiều đồ đạc.
Đáp án A.
Câu 5/36
A. should
B. shouldn’t
C. mustn’t
Lời giải
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
A. should + V(nguyên thể): nên làm gì
B. shouldn’t + V(nguyên thể): không nên làm gì
C. mustn’t + V(nguyên thể): cấm làm gì
D. do (v): làm, hành động
Tạm dịch: Nếu bạn đi bộ đường dài, bạn nên đi một đôi giày tốt thay vì đôi dép đó.
Đáp án A.
Câu 6/36
A. a
B. an
C. any
Lời giải
Kiến thức: Từ định lượng
Giải thích:
A. a + N(đếm được, số ít): một
B. an + N(đếm được, số ít, bắt đầu bằng nguyên âm): một
C. any + N: bất kỳ cái gì (dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
D. some + N: một vài
Tạm dịch: Không có một chút đường nào trong lọ. Bạn có thể đi mua cho tôi một ít được không?
Đáp án C.
Câu 7/36
A. a
B. an
C. any
Lời giải
Kiến thức: Từ định lượng
Giải thích:
A. a + N(đếm được, số ít): một
B. an + N(đếm được, số ít, bắt đầu bằng nguyên âm): một
C. any + N: bất kỳ cái gì (dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
D. some + N: một vài
Tạm dịch: Có một số hoa trong vườn. Đó là món quà của bố tôi danh cho mẹ tôi nhân ngày sinh nhật.
Đáp án D.
Câu 8/36
A. walked
B. go
C. going
Lời giải
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu: “but today” (nhưng hôm nay) => động từ chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Công thức: S + am/is/are + Ving.
Tạm dịch: Mike luôn đạp xe đến trường nhưng hôm nay anh ấy đang đi bộ với chúng tôi.
Đáp án D.
Câu 9/36
A. How far
B. How
C. What
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/36
A. on
B. at
C. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/36
A. play
B. is playing
C. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Viet Nam is in the South-East Asia. It has (21) ______ of beautiful mountains, rivers and beaches. (22) _______ are two long rivers: the Red River in the north and the Mekong River in the (23) ______. The Mekong River is the (24) _______ river in the South-East Asia and of course it is longer than the Red River. Fansipan is (25) _______ mountain in Viet Nam. It is 3143 meters height. Viet Nam also has many nice beaches such as Tra Co, Sam Son. Nha Trang and Vung Tau.
Câu 16/36
A. many
B. some
C. a lot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/36
A. They
B. Their
C. They’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/36
A. south
B. east
C. west
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/36
A. long
B. longest
C. longer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/36
A. high
B. the higher
C. higher
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.