Bộ 5 đề thi cuối kỳ 1 Tiếng Anh 7 Right on (2025) có đáp án - Đề 01
33 người thi tuần này 4.6 513 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Câu 1/40
A. He played badly.
B. His team lost the match.
C. He got hurt.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: I scored a goal, then I got injured.
(Tôi đã ghi một bàn thắng, sau đó tôi bị chấn thương.)
Dịch nghĩa:
Vì sao cậu bé buồn?
A. Anh ấy đã chơi tệ.
B. Đội của anh ấy thua trận.
C. Anh ấy bị thương.
D. Anh ấy không ghi được bàn thắng nào.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: Can we eat first? - Sure. There is a cafe over there
(Chúng ta ăn trước được không? - Chắc chắn rồi. Có một quán cà phê ở đằng kia)
Dịch nghĩa:
Họ sẽ đi đâu tiếp theo?
A. bệnh viện
B. quán ăn
C. trạm xe bus
D. ngân hàng
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: I got good marks for Geography today
(Hôm nay con được điểm cao môn Địa lý)
Dịch nghĩa:
Cô gái cải thiện môn gì?
A. địa lý
B. lịch sử
C. vật lý
D. toán học
Câu 4/40
A. make dinner
B. go shopping
C. clean the house
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: I'll go to the market and buy some.
(Con sẽ đi chợ và mua một ít.)
Dịch nghĩa:
Cậu bé làm gì để giúp bố?
A. làm bữa tối
B. đi mua đồ
C. dọn nhà
D. làm bữa trưa
Câu 5/40
A. Her arm hurt.
B. She felt very sad.
C. She had a temperature.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: I'm to tired to walk home.
(Con quá mệt mỏi để đi bộ về nhà.)
Dịch nghĩa:
Tại sao cô gái cần mẹ lái xe về nhà?
A. Cánh tay cô ấy bị đau.
B. Cô cảm thấy buồn.
C. Cô bị sốt.
D. Cô ấy không đủ khỏe để đi bộ về nhà.
Bài nghe:
Conversation 1:
Hi Max! Today’s match was OK. I scored a goal, then I got injured. It’s a little bit better now, but I still feel terrible.
Dịch nghĩa: Chào Max! Trận đấu hôm nay diễn ra bình thường. Tôi đã ghi một bàn thắng, sau đó tôi bị chấn thương. Bây giờ nó tốt hơn một chút, nhưng tôi vẫn cảm thấy khủng khiếp.
Conversation 2:
A: Let's get some exercise. Shall we walk to the bus stop?
B: I'm hungry. Can we eat first?
A: Sure. There is a cafe over there, it’s next to the bend.
Dịch nghĩa:
A: Hãy tập thể dục nào. Chúng ta đi bộ đến bến xe buýt nhé?
B: Tôi đói. Chúng ta ăn trước được không?
A: Chắc chắn rồi. Có một quán cà phê ở đằng kia, nó nằm cạnh khúc cua.
Conversation 3:
A: Hi, Liz! You look happy. What happened?
B: Dad, I got good marks for Geography today.
A: So, you're improving.
B: Yes, Dad. Thanks to my new teacher.
Dịch nghĩa:
A: Chào, Liz! Nhìn con hạnh phúc nhỉ. Chuyện gì đã xảy ra thế?
B: Bố ơi, hôm nay con được điểm cao môn Địa lý.
A: Vậy sao, con đang tiến bộ lên đấy.
B: Vâng, bố. Nhờ vào giáo viên mới của con ạ.
Conversation 4:
A: Tylor, we have to prepare lunch, and there is little food in the fridge.
B: OK I'll go to the market and buy some.
C: Alright! Try to get home soon.
Dịch nghĩa:
A: Tylor, chúng ta phải chuẩn bị bữa trưa, và có rất ít thức ăn trong tủ lạnh.
B: OK! Con sẽ đi chợ và mua một ít.
C: Được rồi! Cố gắng về nhà sớm.
Conversation 5:
Hi. Mom. Can you pick me up at school now? We’ve just had a difficult badminton match. We did our best to win but we couldn't. I'm too tired to walk home.
Dịch nghĩa: Xin chào, Mẹ. Mẹ có thể đón con ở trường bây giờ không? Chúng con vừa trải qua một trận cầu lông khó khăn. Chúng con đã cố gắng hết sức để giành chiến thắng nhưng không thể. Con quá mệt mỏi để đi bộ về nhà.
Câu 6/40
A. interesting
B. exciting
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. interesting /ˈɪn.trə.stɪŋ/
B. exciting /ɪkˈsaɪ.tɪŋ/
C. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/
D. surprising /səˈpraɪ.zɪŋ/
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Câu 7/40
A. celebration
B. population
C. entertainment
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/
B. population /pɒp.jəˈleɪ.ʃən/
C. entertainment /en.təˈteɪn.mənt/
D. geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.
Câu 8/40
A. year
B. seat
C. tea
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. year /jɪər/
B. seat /siːt
C. tea /tiː/
D. clean /kliːn/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪə/, các phương án còn lại phát âm /iː/.
Câu 9/40
A. magazines
B. hats
C. cars
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. hugged
B. showed
C. missed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. hands
B. thumbs
C. shoulders
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. lie / get
B. lied / get
C. lied / got
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. with
B. in
C. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. wins / do
B. won / do
C. wins / did
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. He likes music.
B. He’s looking at a picture.
C. He’s tall and thin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Thank you.
B. No problem.
C. Cash please!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A: ”So, you'll have chicken and rice for the main course. How about the dessert?”
- B: ” _________ ”
A: ”So, you'll have chicken and rice for the main course. How about the dessert?”
- B: ” _________ ”
A. It’s delicious.
B. Ice cream, please.
C. I don’t like it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. shopping centre
B. bought
C. trainers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. travelled to
B. by
C. got
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.