Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 4
26 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 36 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
|
important Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Trước danh từ “part” cần một tính từ important (a): quan trọng Sports and games play an (1) important part in our lives. (Thể thao và trò chơi đóng một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng tôi.) Đáp án: important |
events Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Cụm danh từ “sport events” (các sự kiện thể thao) Everyone of us can play a sport, or a game, or watch sports (2) events on TV or at the stadium. (Mọi người trong chúng ta có thể chơi một môn thể thao, một trò chơi hoặc xem các sự kiện thể thao trên TV hoặc tại sân vận động.) Đáp án: events |
information Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Sau động từ “find” cần một danh từ information (n): thông tin When you open a newspaper, you will always find (3) information about some football matches. (Khi bạn mở một tờ báo, bạn sẽ luôn tìm thấy thông tin về một số trận bóng đá.) Đáp án: information |
popular Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Sau động từ “tobe” cần một tính từ popular (a): phổ biến Television programmes about sports are very (4) popular. (Các chương trình truyền hình về thể thao cũng rất phổ biến.) Đáp án: popular |
interesting Kiến thức: Nghe hiểu Giải thích: Sau đại từ “something” (cái gì đó) cần một tính từ interesting (a): thú vị and you can watch something (5) interesting nearly every day. (và bạn có thể xem một cái gì đó thú vị gần như mỗi ngày.) Đáp án: interesting |
Bài nghe:
Sports and games play an important part in our lives. Everyone of us can play a sport, a game, or watch sports events on TV or at the stadium. When you listen to the radio early in the morning, you can always hear the sports news. When you open a newspaper, you will always find information about some football matches. Television programmes about sports are very popular, and you can watch something interesting nearly every day.
Tạm dịch:
Thể thao và trò chơi đóng một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Mọi người trong chúng ta có thể chơi một môn thể thao, một trò chơi hoặc xem các sự kiện thể thao trên TV hoặc tại sân vận động. Khi bạn nghe đài vào sáng sớm, bạn luôn có thể nghe tin tức thể thao. Khi bạn mở một tờ báo, bạn sẽ luôn tìm thấy thông tin về những trận bóng đá. Các chương trình truyền hình về thể thao rất phổ biến, và bạn có thể xem một cái gì đó thú vị gần như mỗi ngày.
Câu 2/36
A. light
B. fish
C. live
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. light /laɪt/
B. fish /fɪʃ/
C. live /lɪv/
D. drink /drɪŋk/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/
Chọn A
Câu 3/36
A. road
B. goal
C. soap
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “oa”
Giải thích:
A. road /rəʊd
B. goal /ɡəʊl/
C. soap /səʊp
D. broad /brɔːd/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/
Chọn D
Câu 4/36
A. show
B. blow
C. shadow
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “ow”
Giải thích:
A. show /ʃəʊ/
B. blow /bləʊ/
C. shadow /ˈʃæd.əʊ/
D. crown /kraʊn/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /aʊ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/
Chọn D
Câu 5/36
A. picture
B. ticket
C. litre
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. picture /ˈpɪk.tʃər/
B. ticket /ˈtɪk.ɪt/
C. litre /ˈliː.tər/
D. comic /ˈkɒm.ɪk/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/
Chọn C
Câu 6/36
A. played
B. stopped
C. talked
Lời giải
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
A. played /pleɪd/
B. stopped /stɒpt/
C. talked /tɔːkt/
D. watched /wɒtʃt/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /d/, các phương án còn lại phát âm /t/
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ số ít.
A. gymnastic (a): thuộc về thể dục
B. gymnasium (n): phòng tập thể dục
C. gymnast (n): vận động viên thê dục dụng cụ (số ít)
D. gymnasts (n): vận động viên thê dục dụng cụ (số nhiều)
My sister is a gymnast.
(Em gái tôi là một vận động viên thể dục dụng cụ.)
Chọn C
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. sporty (adj): thích thể thao
B. handsome (adj): đẹp trai
C. interesting (adj): thú vị
D. active (adj): năng động
Trước danh từ “girl” (cô gái) cần một tính từ.
Sau “a” cần một tính từ bắt đầu bằng phụ âm.
Mary is a sporty girl.
(Mary là một cô gái thích thể thao.)
Chọn A
Câu 9/36
A. long
B. curly
C. straight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/36
A. starter
B. dessert
C. lunch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/36
A. There weren’t
B. There wasn’t
C. wasn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
There are six main (21)__________ of nutrients. Protein makes you strong. There is a lot of this in meat, fish, milk, eggs, beans and nuts. Carbohydrates give us energy. There (22)________ a lot of these in bread, pasta, rice and potatoes. Vitamins are important nutrients in the food we eat (23)________ you can find them in different types of food. People who don’t get many of these in their food can get diseases.
Minerals are important for strong teeth and bones. You can find them (24)________ meat, fish, milk, vegetables and nuts. This nutrient has got the most energy and is good for our skin and hair. The fat in food such as butter, chocolate, chips, burgers and crisps is (25)________, but the fat in food like olive oil, nuts and some fish is healthy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/36
A. is
B. was
C. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/36
A. but
B. so
C. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/36
A. in
B. on
C. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.