Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 1 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Listening exercises
20 người thi tuần này 4.6 356 lượt thi 6 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 4 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 16. Ww (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 15. Ff (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 14. Tt (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 13. Nn (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Review 3 (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 12. Ll (có đáp án)
Bài tập cuối tuần Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 11. Uu (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Audio script:
Listen and number the pictures. There is one example.
0. b, b, boy.
Can you see number 0? Now you listen and number.
1. e, e, elephant.
2. d, d, door.
3. c, c, cap.
4. f, f, food.
Lời giải

|
Audio script: Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example. 0. I can see an ant, a, a, ant. Can you see the tick (ü)? Now you listen and put a tick (ü) in the box. 5. A: This is a bear. B: What? A: This is a bear. 6. A: This is my sister. B: Wow. She’s pretty. 7. A: What color is it? B: It’s pink. A: Sorry. B: Pink. 8. A: Touch your leg. B: What? A: Touch your leg. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ. 0. Tớ thấy một con kiến, một con kiến. Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 5. A: Đây là con gấu. B: Hả? A: Đây là con gấu. 6. A: Đây là chị/em gái của tớ. B: Oa! Cô ấy xinh quá. 7. A: Nó màu gì vậy? B: Nó màu hồng. A: Cái gì cơ? B: Màu hồng. 8. A: Chạm vào chân của bạn đi. B: Hả? A: Chạm vào chân của bạn. |
Đoạn văn 1
Lời giải
Học sinh tô màu:
9. Tô màu bút chì màu hồng
Lời giải
Tô màu con chim màu vàng
Lời giải
Tô màu cánh tay màu xanh dương
Lời giải
Tô màu bông hoa màu đỏ.
|
Audio script: Listen and color. There is one example. A: Look at the picture of my parents. B: Wow, nice! A: Can you see my dad? B: Yes. Here’s your dad. A: Color him blue. B: Okay. Can you see the color? Now you listen and color.
9. A: Can you see the pencil? B: Yes. A: Color it pink. B: I’m sorry, what color? A: Pink. B: Okay! I’m coloring the pencil pink. 10. A: And then, this is a bird. B: I want to color it yellow. A: Yellow? B: Yes, it is. Color the bird yellow. 11. A: Can you see the arm? B: Yes. 12. B: And the last one. Can I color the flower red? A: Yes. Red is a nice color for the flower. B: Okay! I’m coloring it now. |
Dịch bài nghe: Nghe và tô màu. Đây là một ví dụ. A: Nhìn bức tranh về bố mẹ tớ này. B: Oa, đẹp quá! A: Bạn có thấy bố tớ không? B: Có. Đây là bố của bạn. A: Tô màu xanh cho bố tớ nhé. B: Được rồi. Bạn có thấy màu chưa? Bây giờ bạn nghe và tô màu nhé. 9. A: Bạn có thấy cây bút chì không? B: Có. A: Tô nó màu hồng nhé. B: Tớ xin lỗi, màu gì ạ? A: Màu hồng. B: Được rồi! Tớ đang tô bút chì màu hồng. 10. A: Và đây là con chim. B: Tớ muốn tô nó màu vàng. A: Màu vàng hả? B: Vâng ạ. Được rồi. Tô con chim màu vàng nhé. 11. A: Bạn có thấy cánh tay không? B: Có. A: Bạn có thể tô cánh tay màu xanh không? B: Được ạ. 12. B: Và cái cuối cùng. Tớ tô bông hoa màu đỏ được không? A: Được chứ. Màu đỏ rất đẹp cho bông hoa. B: Tuyệt! Tớ đang tô rồi. |





