Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
29 người thi tuần này 4.6 270 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
I. Listen and match. (2 points)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: We’ll have burgers and some fruit.
(Chúng tôi sẽ ăn bánh mì kẹp và một ít hoa quả.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.
(Mẹ tôi tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: I feel pain in my head. I think I have a headache.
(Tôi thấy đau đầu. Tôi nghĩ là tôi bị đau đầu.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: I was at home and watched a film about farm animals.
(Tôi ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở trang trại.)
Nội dung bài nghe:
1.
A: Children’s Day is coming. We’ll have a big party with lots of food.
B: Will you have pizza and chips?
A: No, we won’t. We’ll have burgers and some fruit.
B: Will you drink milk tea?
A: No, we won’t.
2.
A: My mother stays healthy by doing yoga.
B: Does she do yoga every day?
A: No, she doesn’t. She’s busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.
3.
A: Oh, you look tired. What’s the matter?
B: I feel pain in my head. I think I have a headache.
A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.
4.
A: Where were you last weekend, Peter?
B: It was rainy, so I didn’t go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...
Dịch bài nghe:
1.
A: Ngày Quốc tế Thiếu nhi sắp đến rồi. Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc lớn với rất nhiều đồ ăn.
B: Các bạn sẽ ăn pizza và khoai tây chiên phải không?
A: Không. Chúng tôi sẽ ăn bánh mì kẹp và một ít hoa quả.
B: Các bạn có uống trà sữa không?
A: Không.
2.
A: Mẹ tôi giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.
B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?
A: Không. Mẹ tôi rất bận. Mẹ tôi tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.
3.
A: Ôi, trông bạn mệt quá. Có chuyện gì vậy?
B: Tôi thấy đau đầu. Tôi nghĩ là tôi bị đau đầu.
A: Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.
4.
A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?
B: Trời mưa nên tôi không ra ngoài. Tôi ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở trang trại. Nhưng bộ phim…
Đoạn văn 2
II. Listen and answer questions with ONE word/ number. (2 points)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Bat
Dịch nghĩa: Tên của hòn đảo là Bat (Dơi).
Thông tin: Bat island. B-A-T, because a lot of them live there.
(Đảo Dơi. B-A-T, bởi vì có rất nhiều dơi sống ở đó.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: 27
Dịch nghĩa: Có 27 loài chim sống trên đảo.
Thông tin: Well, this book says 27 kinds of birds live on it.
(Ừm, theo quyển sách này thì có 27 loài chim sống trên đảo.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: dolphins
Dịch nghĩa: Họ có thể thấy cá heo ở biển.
Thông tin: But we can watch the dolphins swimming.
(Nhưng chúng ta có thể xem cá heo bơi.)
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sandwiches
Dịch nghĩa: Họ sẽ ăn trưa với bánh mì kẹp và salad.
Thông tin: We’ve got sandwiches and salad for everyone.
(Cô đã chuẩn bị bánh mì kẹp và salad cho mọi người rồi.)
Nội dung bài nghe:
Ms. Wall: Everyone get on the boat, please. We’re going to the island now.
Student: Going on a trip is so exciting Ms Wall.
Ms. Wall: Yes, it is. Do you like going by boat?
Student: Yes, I love sailing and boats. What’s the island called, Miss?
Ms. Wall: Bat island. B-A-T, because a lot of them live there.
Student: Oh Are there many kinds of animals on the island?
Ms. Wall: Well, this book says 27 kinds of birds live on it.
Student: 27 different kinds?
Ms. Wall: Yes.
Student: Can we go swimming, Ms Wall?
Ms. Wall: No, the water’s too cold now. But we can watch the dolphins swimming.
Student: Dolphin? Where?
Ms. Wall: At the beach!
Student: What about lunch?
Ms. Wall: We’ve got sandwiches and salad for everyone.
Student: Great! Sandwiches and salad, my favourite!
Dịch bài nghe:
Cô Wall: Mọi người lên thuyền đi nào. Bây giờ chúng ta sẽ đi ra đảo.
Học sinh: Đi tham quan thật là thú vị quá, thưa cô Wall.
Cô Wall: Đúng vậy. Em có thích đi bằng thuyền không?
Học sinh: Có ạ, em rất thích đi thuyền buồm và thuyền. Hòn đảo đó tên là gì ạ, thưa cô?
Cô Wall: Đảo Dơi. B-A-T, bởi vì có rất nhiều dơi sống ở đó.
Học sinh: Ồ! Trên đảo có nhiều loài động vật không ạ?
Cô Wall: Ừm, theo quyển sách này thì có 27 loài chim sống trên đảo.
Học sinh: 27 loài khác nhau ạ?
Cô Wall: Đúng vậy.
Học sinh: Chúng ta có thể đi bơi không ạ, thưa cô Wall?
Cô Wall: Không được, bây giờ nước quá lạnh. Nhưng chúng ta có thể xem cá heo bơi.
Học sinh: Cá heo ạ? Ở đâu vậy cô?
Cô Wall: Ở bãi biển!
Học sinh: Thế còn bữa trưa thì sao ạ?
Cô Wall: Cô đã chuẩn bị bánh mì kẹp và salad cho mọi người rồi.
Học sinh: Tuyệt quá! Bánh mì kẹp và salad, món yêu thích của em!
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
IV. Read and choose True or False. (2 points)
Yesterday, Peter went to a birthday party at his friend's house. The party was amazing! There were balloons, music, and lots of games to play. Peter’s favourite part was the delicious food. He ate lots of chips, cookies, and a big slice of cake. He also had two big cups of milk tea! Peter had a great time and didn’t want the party to end.
Today, Peter isn’t feeling well. He has a stomach ache, and he can’t eat his breakfast. Peter’s mum thinks he should go to the doctor. The doctor gives Peter some medicine. Then, Peter drinks warm water and has a rest. Later, Peter feels better. Peter says he will not eat too much next time!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
V. Put the words in the correct order. (2 points)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






‘ 
