Giải bài tập toán 1: Các số có hai chữ số (tiếp theo) (trang 140,141) (Có đáp án)
32 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 8 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối Tuần 21 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 19 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 18 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 17 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 16 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 15 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Bài tập cuối Tuần 14 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Các số là: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
Lời giải
- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Đọc các số có trong dãy số trên.
![]()
a) Đọc các số lần lượt là:
81, đọc là tám mươi mốt.
82, đọc là tám mươi hai.
84, đọc là tám mươi tư.
85, đọc là tám mươi lăm.
86, đọc là tám mươi sáu.
87, đọc là tám mươi bảy.
88, đọc là tám mươi tám.
89, đọc là tám mươi chín.
Lời giải
- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Đọc các số có trong dãy số trên.
![]()
b) Đọc các số lần lượt là:
89, đọc là tám mươi chín.
91, đọc là chín mươi mốt.
92, đọc là chín mươi hai.
93, đọc là chín mươi ba.
94, đọc là chín mươi tư.
95, đọc là chín mươi lăm.
96, đọc là chín mươi sáu.
98, đọc là chín mươi tám.
Lời giải
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Lời giải
b) Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị.
Lời giải
c) Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
