Giải bài tập toán 1: Các số có hai chữ số (tiếp theo) (trang 140,141) (Có đáp án)
30 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 8 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Các số là: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
Lời giải
- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Đọc các số có trong dãy số trên.
![]()
a) Đọc các số lần lượt là:
81, đọc là tám mươi mốt.
82, đọc là tám mươi hai.
84, đọc là tám mươi tư.
85, đọc là tám mươi lăm.
86, đọc là tám mươi sáu.
87, đọc là tám mươi bảy.
88, đọc là tám mươi tám.
89, đọc là tám mươi chín.
Lời giải
- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Đọc các số có trong dãy số trên.
![]()
b) Đọc các số lần lượt là:
89, đọc là tám mươi chín.
91, đọc là chín mươi mốt.
92, đọc là chín mươi hai.
93, đọc là chín mươi ba.
94, đọc là chín mươi tư.
95, đọc là chín mươi lăm.
96, đọc là chín mươi sáu.
98, đọc là chín mươi tám.
Lời giải
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Lời giải
b) Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
