Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 97 (có đáp án): Các số có hai chữ số
29 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 12 có đáp án
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết (theo mẫu):
Hai mươi: 20;
| Hai mươi tư: … ; | Hai mươi tám: … |
| Hai mươi mốt: … ; | Hai mươi lăm: …; |
| Hai mươi chín: … | Hai mươi hai: … ; |
| Hai mươi sáu: … ; | Ba mươi: … |
| Hai mươi ba: … ; | Hai mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Hai mươi tư: 24 ; | Hai mươi tám: 28 |
| Hai mươi mốt: 21 ; | Hai mươi lăm: 25 ; |
| Hai mươi chín: 29 | Hai mươi hai: 22 ; |
| Hai mươi sáu:26 ; | Ba mươi: 30 |
| Hai mươi ba: 23 ; | Hai mươi bảy: 27 |
Câu 2
Viết số:
| Ba mươi: … ; | Ba mươi tư: … ; |
| Ba mươi tám: … | Ba mươi mốt: … ; |
| Ba mươi lăm: …; | Ba mươi chín: … |
| Ba mươi hai: … ; | Ba mươi sáu: … ; |
| Bốn mươi: … | Ba mươi ba: … ; |
| Ba mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Ba mươi: 30 ; | Ba mươi tư: 34 ; |
| Ba mươi tám: 38 | Ba mươi mốt: 31 ; |
| Ba mươi lăm: 35 ; | Ba mươi chín: 39 |
| Ba mươi hai: 32 ; | Ba mươi sáu: 36 ; |
| Bốn mươi: 40 | Ba mươi ba: 33 ; |
| Ba mươi bảy: 37 |
Câu 3
Viết số:
| Bốn mươi: … ; | Bốn mươi tư: … ; |
| Bốn mươi tám: … | Bốn mươi mốt: … ; |
| Bốn mươi lăm: …; | Bốn mươi chín: … |
| Bốn mươi hai: … ; | Bốn mươi sáu: … ; |
| Năm mươi: … | Bốn mươi ba: … ; |
| Bốn mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Bốn mươi: 40 ; | Bốn mươi tư: 44 ; |
| Bốn mươi tám: 48 | Bốn mươi mốt: 41 ; |
| Bốn mươi lăm: 45 ; | Bốn mươi chín: 49 |
| Bốn mươi hai: 42 ; | Bốn mươi sáu: 46 ; |
| Năm mươi: 50 | Bốn mươi ba: 43 ; |
| Bốn mươi bảy: 47 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Lời giải chi tiết: