Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 97 (có đáp án): Các số có hai chữ số
40 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 35 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 34 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 32 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 31 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 28 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết (theo mẫu):
Hai mươi: 20;
| Hai mươi tư: … ; | Hai mươi tám: … |
| Hai mươi mốt: … ; | Hai mươi lăm: …; |
| Hai mươi chín: … | Hai mươi hai: … ; |
| Hai mươi sáu: … ; | Ba mươi: … |
| Hai mươi ba: … ; | Hai mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Hai mươi tư: 24 ; | Hai mươi tám: 28 |
| Hai mươi mốt: 21 ; | Hai mươi lăm: 25 ; |
| Hai mươi chín: 29 | Hai mươi hai: 22 ; |
| Hai mươi sáu:26 ; | Ba mươi: 30 |
| Hai mươi ba: 23 ; | Hai mươi bảy: 27 |
Câu 2
Viết số:
| Ba mươi: … ; | Ba mươi tư: … ; |
| Ba mươi tám: … | Ba mươi mốt: … ; |
| Ba mươi lăm: …; | Ba mươi chín: … |
| Ba mươi hai: … ; | Ba mươi sáu: … ; |
| Bốn mươi: … | Ba mươi ba: … ; |
| Ba mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Ba mươi: 30 ; | Ba mươi tư: 34 ; |
| Ba mươi tám: 38 | Ba mươi mốt: 31 ; |
| Ba mươi lăm: 35 ; | Ba mươi chín: 39 |
| Ba mươi hai: 32 ; | Ba mươi sáu: 36 ; |
| Bốn mươi: 40 | Ba mươi ba: 33 ; |
| Ba mươi bảy: 37 |
Câu 3
Viết số:
| Bốn mươi: … ; | Bốn mươi tư: … ; |
| Bốn mươi tám: … | Bốn mươi mốt: … ; |
| Bốn mươi lăm: …; | Bốn mươi chín: … |
| Bốn mươi hai: … ; | Bốn mươi sáu: … ; |
| Năm mươi: … | Bốn mươi ba: … ; |
| Bốn mươi bảy: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Bốn mươi: 40 ; | Bốn mươi tư: 44 ; |
| Bốn mươi tám: 48 | Bốn mươi mốt: 41 ; |
| Bốn mươi lăm: 45 ; | Bốn mươi chín: 49 |
| Bốn mươi hai: 42 ; | Bốn mươi sáu: 46 ; |
| Năm mươi: 50 | Bốn mươi ba: 43 ; |
| Bốn mươi bảy: 47 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Lời giải chi tiết: