Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 8: Going away Vocabulary and Listening trang 56 có đáp án
17 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. It’s stormy (trời có bão)
2. It’s foggy (trời có sương)
3. It’s snowy (trời có tuyết)
4. It’s cold (trời lạnh)
5. It’s sunny (trời nắng)
6. It’s winđy (trời gió)
7. It’s icy (trời có bang)
8. It’s cloudy (trời có mây)
9. It’s hot (trời nóng)
Lời giải
|
1. snowy |
2. sunny |
3. foggy |
|
4. windy |
5. rainy |
6. icy |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có định đi trượt tuyết trên núi không? Có, bây giờ ở đó đang có tuyết.
2. Tôi có nên bôi kem chống nắng lên mặt không nhỉ? Có. Hôm nay trời rất nắng.
3. ‘Bây giờ chúng ta sẽ ra khỏi xe hơi’. ‘Cẩn thận. Hôm nay bạn không thể nhìn xa được đâu. Trời có sương.
4. Vào tháng Năm chỗ của bạn lạnh là? ‘Không. Nó chỉ hơi có gió tí thôi.
5. Hôm nay bạn có cần áo mưa không? ‘Có, ngoài trời đang có mưa’
Lời giải
1. This morning it’s hot and sunny
2. This week it’s sunny and windy.
3. At New Year, it’s usually foggy and rainy
4. On my birthday, it’s cloudy and cool
5. In April, it’s hot
6. In the winter holidays, it’s cold and snowy.
Hướng dẫn dịch:
1. Sáng nay trời nóng và nắng
2. Tuần này trời có nắng và có gió
3. Năm mới, trời thường có sương và mưa
4. Vào ngày sinh nhật tôi, trời có mây và mát mẻ
5. Vào tháng tư, trời nóng
6. Vào những ngày mùa đông, trời lạnh và có tuyết

