Tiếng Anh lớp 6 Progress review 3 trang 84 - 85 Sports - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
32 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. hockey |
2. atheletics |
3. team |
4. Olympic |
|
5. cycling |
6. championship |
7.Skiing |
8. football |
Hướng dẫn dịch
1. Có 11 cầu thủ trong trận đấu môn khúc côn cầu
2 Đường đua 100m và 200m là ở môn điền kinh
3. Manchester United là một đội bóng nổi tiếng
4 Thế vận hội tổ chức 4 năm một lần
5. Tour de France là cuộc đua đạp xe nổi tiếng
6. Wimbleldon là một giải đấu quần vợt nổi tiếng ở London
7. Trượt tuyết là một môn thể thao phổ biến ở núi khi trời có tuyết
8. World Cup là một cuộc thi bóng đá nổi tiếng
Lời giải
|
1. medalist |
2. winner |
3. spectator |
|
4. competitor |
5. swimmer |
|
Hướng dẫn dịch
1. Anh ấy đạt huy chương vàng. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương trong thế vận hội trước
2. Cô ấy là người đầu tiên trong môn ma-ra- tông. Cô ấy alf người chiến thắng
3. Tớ không ở đường đua. Tớ chỉ là khán giả thôi
4. Usain Bolt là vận động viên nổi tiếng nhất ở đường đua 100m ở thế vận hội
5. Cô ấy là vận động viện bơi nổi giỏi nhất ở Úc
Lời giải
|
1. There weren’t |
2. weren’t |
3. was |
|
4. There were |
5. There was |
6. were |
|
7. There was |
8. wasn’t |
|
Hướng dẫn dịch
1. Không có nhiều người hâm mộ ở trận đấu hôm thứ 7. Chỉ có 5 hoặc 6
2. Họ không thích thể thao vì vậy họ không quan tâm đến trận gôn ở TV đêm qua
3. Cầu thủ ưa thích của tớ ở World cup là Mesut Ozil
4. Có hơn 500 vận động viên ở đường chạy ma-ra-tông
5.Có một bộ phim rất hay ở rạp chiếu phim tuần trước
6.Anh ấy rất vui trong chuyến nghỉ dưỡng tuyệt vời vào tháng 8
7. Có một ga tàu ở thị trấn này 300 năm trước
8. James bị ốm nên anh ấy không tham gia vào đường đu
Lời giải
|
1. false |
2. false |
3.true |
|
4.true |
5. false |
6. true |
Hướng dẫn dịch
1. Thằng huy chương bạc tối hôm qua
2. Thực hiện một màn ảo thuật khó tối hôm qua
3. Bắt đầu học trượt tuyết từ năm 15 tuổi
4. Trở nên có hứng thú với thể thao vào kì nghỉ
5. Học trượt tuyết trong hai tháng
6. Tập thể dục dụng cụ khi cô ấy còn trẻ
Lời giải
|
1. watched |
2.swam |
3.traveled |
|
4.became |
5. scored |
6. competed |
Hướng dẫn dịch
1. Tớ xem chương trình truyền hình về cuộc đua Ma-ra- tông ở New York tối hôm qua
2.Chúng tớ đã bơi ngoài biển hôm qua. Nó rất lạnh
3. Mẹ tớ đi đến Nhật năm ngoái
4. Tuyển thủ quần vợt đầu tiên trở nên nổi tiếng 2 năm trước
5. Bạn ghi một bàn ngày hôm qua. Thật tuyệt vời
6. Tớ tham gia tranh tài ở cuộc thi tennis năm ngoái
Lời giải
|
1. How |
2. was |
3. went |
|
4, good |
5. were |
6. news |
|
7. with |
8.don’t |
9. when |
Hướng dẫn dịch
Jamie: Chào Luck, mọi thứ thế nào?
Luck: Chào Jamie. Tuyệt vời. Cảm ơn . Cuối tuần của cậu như thế nào?
Jamie: Tuyệt vời. Cảm ơn. Tớ đến trận đấu khúc côn cầu vào Chủ Nhật
Luck: Thật á? Nó có hay ko?
Jamie: Có, nó rất tuyệt vời. Có rất nhiều bàn thắng. Brighton Tiger thắng chung cuộc 7-6.
Luck: Tuyệt vời. Bạn đi cùng với á?
Jamie:Bố tớ. Tại sao cậu không đi vào lần sau?
Luck. Ừ tại sao không? Nhắn tin cho tớ vào khi cậu đi lần sau nhé
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






