Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Puzzles and games trang 81 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
17 người thi tuần này 4.6 4.4 K lượt thi 5 câu hỏi
🔥 Đề thi HOT:
10 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 : It's delicious - Ngữ pháp: too much/ too many/ not enough - English discovery có đáp án
12 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: My new school - Ngữ âm - Global Success có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : Home - Từ vựng: Home - iLearn Smart World có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4: My neighbourhood - Từ vựng - Global Success có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: My new school - Phonetics and Speaking - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. football ( bóng đá) |
2. atheletics ( điền kinh) |
3. hockey ( khú côn cầu) |
|
4. rugby ( bóng bầu dục) |
5. gymnastics ( thể dục dụng cụ) |
6. Volleyball ( bóng chuyền) |
|
7. Judo ( judo) |
8. tennis ( quần vợt) |
Lời giải
- Đặt 4 đến 8 vật ở trên bàn
- Nhìn vào các vật trong khoảng 10s và nhớ chúng
- Một học sinh nhắm mắt lại
- Người còn lại lấy những vật ở trên bàn và giấu chúng đi
- Học sinh mở ta và nói những vật còn lại ở trên bàn, sử dụng cấu trúc there was/ there were. Ví dụ: There was a pen. There was a ruler. There were three book. There was an apple. Học sinh đạt điểm cho mỗi câu trả lời đúng/
- Lặp lại các trò chơi với các vật khác nhau. Ai đạt được nhiều điểm nhất.
Lời giải
|
1. went |
2. won |
3. travelled |
|
4. became |
5. learned |
6. watched |
|
7. did |
8. competed |
9. decided |
Lời giải
|
1. was |
2. broke |
3. ran |
|
4. won |
5. went |
6. did |
|
7. were |
|
|
Mystery word: skate




