Tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Puzzles and games trang 81 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
22 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. football ( bóng đá) |
2. atheletics ( điền kinh) |
3. hockey ( khú côn cầu) |
|
4. rugby ( bóng bầu dục) |
5. gymnastics ( thể dục dụng cụ) |
6. Volleyball ( bóng chuyền) |
|
7. Judo ( judo) |
8. tennis ( quần vợt) |
Lời giải
- Đặt 4 đến 8 vật ở trên bàn
- Nhìn vào các vật trong khoảng 10s và nhớ chúng
- Một học sinh nhắm mắt lại
- Người còn lại lấy những vật ở trên bàn và giấu chúng đi
- Học sinh mở ta và nói những vật còn lại ở trên bàn, sử dụng cấu trúc there was/ there were. Ví dụ: There was a pen. There was a ruler. There were three book. There was an apple. Học sinh đạt điểm cho mỗi câu trả lời đúng/
- Lặp lại các trò chơi với các vật khác nhau. Ai đạt được nhiều điểm nhất.
Lời giải
|
1. went |
2. won |
3. travelled |
|
4. became |
5. learned |
6. watched |
|
7. did |
8. competed |
9. decided |
Lời giải
|
1. was |
2. broke |
3. ran |
|
4. won |
5. went |
6. did |
|
7. were |
|
|
Mystery word: skate




