Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 8: Review (Unit 5-8) có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. sweater
2. onion
3. throwing
4. go swimming
5. chicken
6. wardrobe
Hướng dẫn dịch:
1. áo len
2. hành tây
3. ném
4. đi bơi
5. gà
6. tủ quần áo
Lời giải
1. belt
2. arm
3. skirt
4. skiing
Hướng dẫn dịch:
1. thắt lưng (các từ còn lại chỉ đồ ăn)
2. cánh tay (các từ còn lại chỉ đồ chơi)
3. váy (các từ còn lại chỉ môn thể thao)
4. trượt tuyết (các từ còn lại chỉ quần áo)
Lời giải
1. I’m wearing brown boots
2. Would you like some fish?
3. We eat noodles with chopsticks
4. I can’t kick the ball in basketball
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đang đi ủng màu nâu
2. Bạn có muốn một ít cá không?
3. Chúng tôi ăn mì bằng đũa
4. Tôi không thể đá bóng trong môn bóng rổ
Lời giải

Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có thể chơi cầu lông không? – Tôi có thể
2. Đây là quần sooc của bạn không? – Chúng không phải
3. Đây là khoai tây phải không? – Đúng rồi
4. Bạn đang mặc gì thế? – Tôi đang mặc một cái áo polo trắng
5. Con có thể xem TV không? – Không được đâu
6. Bạn mặc gì ở trường thế? – Tôi đeo cà vạt màu vàng và xanh
Lời giải
1. I want a red T-shirt
2. Sarah has eighteen marbles
3. Ben likes ice cream
4. Jenny is good at catching
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi muốn một chiếc áo phông màu đỏ
2. Sarah có mười tám viên bi
3. Ben thích kem
4. Jenny giỏi bắt
Lời giải
1. toy box
2. green
3. fifteen
4. small
5. wardrobe
Hướng dẫn dịch:
Tôi có rất nhiều đồ chơi trong phòng ngủ. Nó ở trong hộp đồ chơi của tôi. Tôi có một con robot. Nó có màu xanh lam và xanh lục. Tôi cũng có 15 hình khối và 6 ô tô nhỏ ở trong tủ quần áo của mình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





