Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P2)
80 người thi tuần này 4.6 21.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Sinh học 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Sinh học 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Nhân tế bào.
B. Bộ máy Gôngi.
C. Lưới nội chất.
D. Riboxom.
Lời giải
Riboxom là một bào quan nhỏ, không có màng bao bọc, là nơi tổng hợp protein cho tế bào
Đáp án D
Lời giải
Vật chất di truyền của virut HIV gồm 2 sợi ARN đơn.
Đáp án B
Câu 3/40
A. Pha tiềm phát.
B. Pha lũy thừa.
C. Pha cân bằng.
D. Pha suy vong.
Lời giải
Trong pha lũy thừa, vi khuẩn phân chia mạnh mẽ, số lượng tế nào tăng theo lũy thừa và đạt đến cực đại.
Đáp án B
Câu 4/40
A. Quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là từ chất hữu cơ.
B. Hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ chất hữu cơ.
C. Hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là ánh sáng.
D. Quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là từ chất vô cơ.
Lời giải
B. Sai. Hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ CO2.
C. Sai. Hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu từ chất hữu cơ.
D. Sai. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là từ ánh sáng.
Đáp án A
Câu 5/40
A. Riboxom.
B. Bộ máy Gôngi.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Lời giải
Thông tin thêm: Trung thể là bào quan chỉ có ở tế bào động vật.
Đáp án D
Câu 6/40
Lời giải
Do mật ong có chứa nồng độ chất tan cao (glucozơ và fructoza) nên áp suất thẩm thấu của mật ong rất cao. Nếu vi sinh vật rơi vào mật ong sẽ bị mất nước do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tế bào vi sinh vật với mật ong. Do đó vi sinh vật sẽ chết và mật ong không bị hư hỏng.
Đáp án C
Câu 7/40
A. môi trường dùng chất tự nhiên và môi trường tổng hợp.
B. môi trường dùng chất tự nhiên và môi trường bán tổng hợp.
C. môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.
D. môi trường dùng chất tự nhiên, môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.
Lời giải
Trong phòng thí nghiệm, căn cứ vào các chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia thành
+ Môi trường dùng chất tự nhiên (gồm các chất tự nhiên)
+ Môi trường tổng hợp (gồm các chất đã biết rõ thành phần hóa học và số lượng)
+ Môi trường bán tổng hợp (gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học).
Đáp án D
Câu 8/40
A. Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.
B. Truyền ngang là phương thức lây truyền từ mẹ sang thai nhi, nhiễm khi sinh nở hoặc qua sữa mẹ.
C. Tác nhân gây bệnh có thể là vi khuẩn, virut, nấm,…
D. Muốn gây bệnh phải có đủ 3 điều kiện: độc lực, số lượng nhiễm đủ lớn, con đường xâm nhập thích hợp.
Lời giải
Truyền dọc là phương thức lây truyền từ mẹ sang thai nhi, nhiễm khi sinh nở hoặc qua sữa mẹ.
Đáp án B
Câu 9/40
A. Riboxom.
B. Lục lạp.
C. Ti thể.
D. Lizoxom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Thẩm thấu.
B. Hấp thụ chủ động.
C. Hấp thụ thụ động.
D. Khuếch tán.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Lizoxom.
B. Riboxom.
C. Ti thể.
D. Bộ máy Gôngi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. NADPH.
B. ADP.
C. ATP.
D. FADH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Câu thành ngữ/tục ngữ nào dưới đây cho ta thấy vai trò của nồng độ enzim đối với quá trình tiêu hóa?
A. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
B. Ăn cá nhả nương, ăn đường nuốt chậm.
C. Ăn mắm lắm cơm.
D. Nhai kĩ no lâu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Hấp phụ - xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích.
B. Sinh tổng hợp – xâm nhập – hấp phụ - lắp ráp – phóng thích.
C. Xâm nhập – hấp phụ - sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích.
D. Hấp phụ - xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. peptidoglican
B. xenlulozo
C. kitin
D. linhin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. vỏ protein, axit nucleic và có thể có vỏ ngoài
B. vỏ protein và ADN
C. vỏ protein và ARN
D. vỏ protein, ARN và có thể có vỏ ngoài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Trùng roi xanh
B. Vi khuẩn lactic
C. Vi khuẩn lam
D. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.