Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Tiếng Anh (đề 24)
33 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. stopped
B. noticed
C. provided
D. booked
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. stopped /stɒpt/ (v): dừng lại
B. noticed /ˈnəʊ.tɪst/ (v): chú ý
C. provided /prəˈvaɪdɪd/ (v): cung cấp
D. booked /bʊkt/ (v): đặt (phòng, bàn, vé,…)
“provided” có phần gạch chân phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân phát âm là /t/.
Câu 2/40
A. hurt
B. burn
C. further
D. sure
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. hurt /hɜːt/ (v): làm đau
B. burn /bɜːn/ (v): đốt cháy
C. further /ˈfɜː.ðər/ (adj): thêm nữa, hơn nữa
D. sure /ʃɔːr/ (adj): chắc chắn
“sure” có phần gạch chân phát âm là /ɔː/, các từ còn lại phần gạch chân phát âm là /ɜː/.
Câu 3/40
A. dictation
B. referee
C. increasing
D. protection
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. dictation /dɪkˈteɪ.ʃən/ (n): sự đọc chính tả
B. referee /ˌref.əˈriː/ (n): trọng tài
C. increasing /ɪnˈkriːsɪŋ/ (adj): ngày càng tăng, tăng dần
D. protection /prəˈtek.ʃən/ (n): sự bảo vệ
“referee” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Câu 4/40
A. advance
B. butter
C. mother
D. apple
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. advance /ədˈvɑːns/ (n): sự tiến bộ
B. butter /ˈbʌt.ər/ (n): bơ
C. mother /ˈmʌð.ər/ (n): mẹ
D. apple /ˈæp.əl/ (n): quả táo
“advance” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 5/40
A. looking
B. watched
C. looked
D. watching
Lời giải
Đáp án đúng: D
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động: Bỏ đại từ quan hệ, bỏ “to be” nếu có, chuyển động từ ở mệnh đề quan hệ về dạng V-ing.
Câu đầy đủ: The audience who/that watched the rock band were mainly young people.
Dịch nghĩa: Những khán giả theo dõi ban nhạc rock đa số là thanh thiếu niên.
Lời giải
Đáp án đúng: A
be useful for sth/V-ing: có ích cho cái gì
Dịch nghĩa: Tôi không biết trang web nào hữu ích để tôi truy cập.
Câu 7/40
A. cooperation
B. question
C. imagination
D. creation
Lời giải
Đáp án đúng: C
cooperation (n): sự hợp tác
question (n): câu hỏi
imagination (n): sự tưởng tượng
creation (n): sự sáng tạo, tạo ra
Dịch nghĩa: Người ta bảo rằng UFO không còn chỉ là tưởng tượng của con người nữa.
Câu 8/40
A. usually goes
B. often goes to
C. used to go
D. sometimes goes
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: used to + V-inf diễn tả thói quen trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường đi xem phim với chồng vào năm ngoái, nhưng giờ thì không còn nữa.
Câu 9/40
A. celebrate
B. perform
C. organize
D. make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. met
B. meet
C. can meet
D. would meet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. looked up
B. looked after
C. looked over
D. looked for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. safe
B. economically
C. economic
D. economical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. sportsman
B. sportsmanship
C. solidarity
D. athletes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. unimportant
B. important
C. formal
D. casual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. You can buy cigarettes here.
B. You can't smoke here.
C. You can smoke here.
D. You can't buy cigarettes here.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Stop or park here.
B. One-way road ahead.
C. No parking.
D. Don't stop or park here.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.