Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7: Địa lí ngành trồng trọt (có đáp án)
36 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 26 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Bộ 6 đề thi cuối kì 2 Địa lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A. Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
B. Góp phần giải quyết vấn đề việc làm
C. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng, nguồn đạm động vật cho người và gia súc
D. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Lời giải
Đáp án C
Câu 2/26
A. Ngô.
B. Lúa mì.
C. Lúa gạo
D. Khoai lang.
Lời giải
Đáp án C
Câu 3/26
A. Ngô
B. Sắn.
C. Lúa gạo.
D. Lúa mì.
Lời giải
Đáp án A
Câu 4/26
A. Châu Á.
B. Châu Phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Đại Đương.
Lời giải
Đáp án A
Câu 5/26
A. Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được gió, bão, thích hợp với đất bazan
B. Ưa khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa, cần nhiều phân bón
C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.
D. Ưa khí hậu ấm, khô, đầu thời kì sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón
Lời giải
Đáp án B
Câu 6/26
A. Thị trường xuất khẩu lúa gạo hạn chế
B. Dân đông với tập quán lâu đời dùng lúa gạo
C. Chính sách của Nhà nước hạn chế xuất khẩu lúa gạo
D. Lúa gạo xuất khẩu mang về nguồn thu ngoại tệ thấp
Lời giải
Đáp án B
Câu 7/26
A. Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi
B. Ưa nhiệt độ ôn hòa, lượng mưa đều nhưng rải đều quanh năm, đất chua
C. Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
D. Ưa khí hậu ấm, khô, đầu thời kì sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón
Lời giải
Đáp án D
Lời giải
Đáp án B
Câu 9/26
A. Liên bang Nga, Pháp
B. Hoa Kì, Canada
C. Ấn Độ, Ôxtrâylia
D. Trung Quốc, Ấn Độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. Pháp.
B. Hoa Kì.
C. Canada.
D. Trung Quốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. Hoa Kì.
B. Trung Quốc.
C. Braxin
D. Mêhicô
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. sản lượng lương thực/dân số
B. sản lượng lương thực/diện tích
C. năng suất . diện tích.
D. sản lượng lương thực/năng suất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A. Ôn đới
B. Cận nhiệt
C. Nhiệt đới.
D. Cận xích đạo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
B. Gắn liền với sự phân bố dân cư
C. Gắn liền với sự phân bố dân cư và sự gia tăng dân số
D. Biên độ sinh thái rộng, dễ chăm sóc, thích nghi với nhiều kiểu khí hậu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
A. Năng suất lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003
B. Diện tích lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003
C. Sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950 - 2003
D. Giá trị sản xuất lương thực của thế giới, thời kì 1950 – 2003
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. Nước có sản lượng cao là Trung Quốc, Hoa Kì, Ấn Độ, nước có dân số đông là Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.
B. Nước có bình quân lương thực cao nhất là Hoa Kì, Pháp (gấp 3,5 lần bình quân lương thực toàn thế giới).
C. Trung Quốc và Ấn Độ có sản lượng lương thực cao nhưng bình quân lương thực thấp do dân số đông
D. Việt Nam có bình quân lương thực cao do Việt Nam thực hiện kế hoạch hóa gia đình và thực hiện chính sách đổi mới trong sản xuất nông nghiệp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. Tròn.
B. Miền
C. Đường
D. Cột ghép.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. Đây là các quốc gia sản xuất và xuất khẩu gạo chủ yếu, hầu hết thuộc khu vực châu Á gió mùa
B. Trung Quốc và Ẩn Độ có sản lượng lúa gạo lớn nhất thế giới nhưng lượng xuất khẩu lúa gạo lớn nhất thế giới là Thái Lan và Việt Nam
C. Sản lượng gạo xuất khẩu của thế giới, của mỗi quốc gia chiếm tỉ lệ lớn so với sản lượng lúa gạo sản xuất
D. Hoa Kì có sản lượng lúa gạo sản xuất nhỏ nhưng lại có sản lượng lúa gạo xuất khẩu khá lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.