| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01 | 23 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | A01; D01; C00; D04 | 24.75 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 23.25 | |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 24.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 7 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 24 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 22.75 |
Phương án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2025
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tài chính ngân hàng năm 2023 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2021 - 2022
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2020 - 2021