Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University (FBU)
- Mã trường: FBU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Sau đại học liên thông
- Địa chỉ:
(1) Cơ sở chính: xã Mê Linh, thành phố Hà Nội
(2) Cơ sở đào tạo: Số 31 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.
- SĐT: 024 3793 1340 – 024 3793 1341
- Email: contact@fbu.edu.vn
- Website: https://fbu.edu.vn/
- Fecabook: www.facebook.com/daihoctaichinhnganhanghanoi/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 100).
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ) (Mã phương thức xét tuyển: 200).
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 402)
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Ngưỡng đầu vào: Căn cứ theo yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GDĐT.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 18.5 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | C00; C04; D01; D04 | 24.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 22 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 17 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | 24.25 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 17 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17 | Điểm đã quy đổi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01 | 23 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Tiếng Trung | A01; D01; C00; D04 | 24.75 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 23.25 | |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 24.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 7 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C04 | 23.75 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 24 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 22.75 |
D. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 3 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 23.5 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C04 | 22.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C04 | 23.5 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01 | 22.5 |
1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đối với các ngành như sau:

Trong đó:
• Điểm trúng tuyển được tính theo thang điểm 30.
• Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên khu vực thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x mức điểm ưu tiên được xác định thông thường, làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân)
• Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
2. Thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023 và nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023 để xác nhận nhập học qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện).
3. Nhà trường tổ chức nhập học trực tiếp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2023 trong 2 ngày 09/09/2023 và 10/09/2023. Sau thời gian trên thí sinh không đến trường xác nhận nhập học Nhà trường sẽ gọi bổ sung để đảm bảo đủ chỉ tiêu xét tuyển.
Học phí
- Chương trình chuẩn: Khoảng 26.000.000 - 34.000.000 VNĐ/năm học, tương đương khoảng 1.000.000 VNĐ/tín chỉ
- Chương trình dạy bằng tiếng Anh: Khoảng 40.000.000 - 48.000.000 VNĐ/năm học
- Chương trình đào tạo liên kết: Khoảng 38.000.000 - 48.000.000 VNĐ/năm học
B. Học phí 2025 trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
- Căn cứ Điều 10, “Quy định về đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định Số 102/QĐ-ĐHTNH-QLĐT, ngày 14 tháng 6 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội, quy định về học phí đào tạo trình độ Đại học theo hệ thống tín chỉ;
- Căn cứ Kế hoạch học tập Năm học 2025-2026 của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội;
Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội thông báo về việc thu học phí Kỳ I, năm học 2025-2026, áp dụng với Sinh viên hệ đại học chính quy Khóa 11, 12, 13 như sau:
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/tín chỉ
|
Chương trình đào tạo |
Khóa 11 |
Khóa 12 |
Khóa 13 |
|
Chương trình Đại học |
600.000 |
600.000 |
700.000 |
2. Thời gian thu: Từ ngày 27/06/2025 đến hết ngày 20/07/2025.
3. Địa điểm thu và phương thức thu:
3.1 Nộp tiền mặt: Sinh viên nộp tiền mặt tại Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 1, Tòa nhà 31 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
3.2 Nộp bằng phương thức quét mã QR-Code động
Sinh viên nộp học phí, lệ phí bằng phương thức quét mã QR-Code động trên cổng thông tin Sinh viên, App OneUni (Hướng dẫn kèm theo Thông báo Số 421/TB-ĐHTNH, ngày 06 tháng 11 năm 2024).
Lưu ý: Ứng dụng quét mã QR-Code của Ngân hàng TMCP Quân Đội (MBBank) chưa tương thích với mã QR-Code động tạo ra từ cổng thông tin Sinh viên, do đó Sinh viên nên lựa chọn ứng dụng quét mã QR-Code của các Ngân hàng khác để thực hiện nộp học phí.
3.3 Nộp qua thẻ ATM nội địa tại Phòng Kế hoạch - Tài chính
Sinh viên sử dụng: thẻ ATM nội địa, đến trực tiếp Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 1, Tòa nhà 31 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội để thực hiện quẹt thẻ trên máy POS.
Sau ngày 20/07/2025, những Sinh viên chưa nộp Học phí sẽ không đủ điều kiện học tập (không sắp xếp lớp học theo lịch đã đăng , hủy đăng ký tín chỉ đối với các học phần đã đăng , và các hình thức cảnh báo khác…), đồng thời chịu các hình thức kỷ luật theo Điều 10, “Quy định về công tác Sinh viên đối với chương trình đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ” do Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội ban hành theo Quyết định Số: 113/QĐ-ĐHTNH-QLĐT, ngày 12 tháng 7 năm 2021.
C. Học phí dự kiến năm 2023 của trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Học phí Chương trình Đại học chính quy: Dự kiến năm học 2023 – 2024: 7.050.000đ/ học kỳ. - Học phí Chương trình Đại học chính quy chất lượng cao: Dự kiến năm học 2023-2024: 17.922.500đ/ học kỳ.
D. Học phí năm 2022 của trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Mức học phí cụ thể của các chuyên ngành năm 2022 như sau:
- Đối với đào tạo Thạc sĩ: 1.200.000 VNĐ/1 tín chỉ;
- Đối với đào tạo Đại học chính quy: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ;
- Đối với đào tạo Đại học chất lượng cao: 1.000.000 VNĐ/1 tín chỉ
E. Học phí năm 2021 của trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Năm 2021, trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội có mức thu học phí đối với sinh viên hệ chính quy là 600.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là mức thu được đưa ra trong đề án tuyển sinh 2021 – 2022. Đồng thời, nhà trường cam kết mức thu này sẽ không thay đổi đối với khóa tuyển sinh năm nay trong suốt thời gian sinh viên tham gia học tập tại trường.
F. Học phí năm 2020 của trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Theo thông tin tìm hiểu, năm 2020, trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội có mức thu đối với các hệ đào tạo như sau:
- Hệ đào tạo đại học chính quy: 600.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ đào tạo đại học chất lượng cao: 1.000.000 VNĐ/tín chỉ
- Hệ đào tạo thạc sĩ: 1.200.000 VNĐ/tín chỉ


