Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University (FBU)
  • Mã trường: FBU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Sau đại học liên thông
  • Địa chỉ:

(1) Cơ sở chính: xã Mê Linh, thành phố Hà Nội

(2) Cơ sở đào tạo: Số 31 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.

Thông tin tuyển sinh

1. Thời gian xét tuyển: Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội thông báo thông tin tuyển sinh năm 2026 với 19 ngành và chuyên ngành đối với hệ đào tạo đại học chính quy, chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến gồm 3400 chỉ tiêu, với thông tin dự kiến như sau: 
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 100).
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ) (Mã phương thức xét tuyển: 200).
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 (Mã phương thức xét tuyển: 402)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Ngưỡng đầu vào: Căn cứ theo yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GDĐT.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2026 mới nhất
STT Ngành/ Chương trìnhđào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 Tài chính - Ngân hàng FB01 A00, A01, C04, D01, X01, X02 18.00
2 Kế toán FB03 A00, A01, C04, D01, X01, X02 21.00
3 Kiểm toán FB04 A00, A01, C04, D01, X01, X02 19.00
4 Quản trị kinh doanh FB05 A00, A01, C04, D01, X01, X02 17.00
5 Kinh doanh thương mại FB06 A00, A01, C04, D01, X01, X02 17.00
6 Công nghệ thông tin FB07 A00, A01, C04, D01, X01, X02 17.00
7 Luật kinh tế FB08 A00, A01, C04, D01, X01, X02 20.00
8 Ngôn ngữ Anh FB09 A01, D01, D10, X25 17.00
9 Ngôn ngữ Trung Quốc FB16 C00, C04, D01, D04 21.50
10 Kinh doanh Quốc tế

(CT đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)
EP01 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, X17, X21, X25, X26, X27, X28 18.00
11 Kinh doanh Quốc tế

(CT Cử nhân liên kết Quốc tế)
DDP2 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, X17, X21, X25, X26, X27, X28 18.00
12 Ngôn ngữ Trung Quốc

(CT Cử nhân liên kết Quốc tế)
DDP1 A01, C04, D01, D04 21.50
B. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18.5  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung C00; C04; D01; D04 24.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 22  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18.5  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung C00; C04; D01; D04 24.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01; X01; X02 22  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01; X01; X02 17  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.5 Điểm đã quy đổi
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung   24.25 Điểm đã quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh   23 Điểm đã quy đổi
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   18.5 Điểm đã quy đổi
5 7340121 Kinh doanh thương mại   23 Điểm đã quy đổi
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22 Điểm đã quy đổi
7 7340301 Kế toán   23 Điểm đã quy đổi
8 7340302 Kiểm toán   17 Điểm đã quy đổi
9 7380107 Luật kinh tế   21.5 Điểm đã quy đổi
10 7480201 Công nghệ thông tin   17 Điểm đã quy đổi
C. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2024 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 23  
2 7220204 Ngôn ngữ Tiếng Trung A01; D01; C00; D04 24.75  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 23.25  
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 24.5  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 23.75  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 23.75  
7 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C04 23.75  
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C04 24  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 22.75  

D. Điểm chuẩn Đại học Tài chính ngân hàng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tài chính ngân hàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 22.5  
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 22.5  
3 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C04 22.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 22.5  
5 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 23.5  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C04 22.5  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C04 23.5  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01 22.5

1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023, xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 đối với các ngành như sau:

Diem chuan Dai hoc Tai chinh Ngan hang Ha Noi 2023

Trong đó:

• Điểm trúng tuyển được tính theo thang điểm 30.

• Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, công thức tính mức điểm ưu tiên khu vực thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x mức điểm ưu tiên được xác định thông thường, làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân)

• Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

2. Thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 24/08/2023 đến trước 17h00 ngày 08/09/2023 và nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 từ ngày 24/08/2023 đến 17h00 ngày 08/09/2023 để xác nhận nhập học qua đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện).

3. Nhà trường tổ chức nhập học trực tiếp cho thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2023 trong 2 ngày 09/09/2023 và 10/09/2023. Sau thời gian trên thí sinh không đến trường xác nhận nhập học Nhà trường sẽ gọi bổ sung để đảm bảo đủ chỉ tiêu xét tuyển.

Học phí

A. Học phí 2026 trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Học phí Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU) năm học 2026 - 2027 được thu dựa trên số lượng tín chỉ đăng ký thực tế, dao động như sau:
  • Chương trình chuẩn: Khoảng 26.000.000 - 34.000.000 VNĐ/năm học, tương đương khoảng 1.000.000 VNĐ/tín chỉ
  • Chương trình dạy bằng tiếng Anh: Khoảng 40.000.000 - 48.000.000 VNĐ/năm học
  • Chương trình đào tạo liên kết: Khoảng 38.000.000 - 48.000.000 VNĐ/năm học

B. Học phí 2025 trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

- Căn cứ Điều 10, “Quy định về đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ”, ban hành theo Quyết định Số 102/QĐ-ĐHTNH-QLĐT, ngày 14 tháng 6 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội, quy định về học phí đào tạo trình độ Đại học theo hệ thống tín chỉ;

- Căn cứ Kế hoạch học tập Năm học 2025-2026 của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội;

Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội thông báo về việc thu học phí Kỳ I, năm học 2025-2026, áp dụng với Sinh viên hệ đại học chính quy Khóa 11, 12, 13 như sau:

1. Mức thu học phí:

Đơn vị tính: đồng/tín chỉ

Chương trình đào tạo

Khóa 11

Khóa 12

Khóa 13

Chương trình Đại học

600.000

600.000

700.000

 

2. Thời gian thu: Từ ngày 27/06/2025 đến hết ngày 20/07/2025.

3. Địa điểm thu và phương thức thu:

3.1 Nộp tiền mặt: Sinh viên nộp tiền mặt tại Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 1, Tòa nhà 31 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.

3.2 Nộp bằng phương thức quét mã QR-Code động

          Sinh viên nộp học phí, lệ phí bằng phương thức quét mã QR-Code động trên cổng thông tin Sinh viên, App OneUni (Hướng dẫn kèm theo Thông báo Số 421/TB-ĐHTNH, ngày 06 tháng 11 năm 2024).

Lưu ý: Ứng dụng quét mã QR-Code của Ngân hàng TMCP Quân Đội (MBBank) chưa tương thích với mã QR-Code động tạo ra từ cổng thông tin Sinh viên, do đó Sinh viên nên lựa chọn ứng dụng quét mã QR-Code của các Ngân hàng khác để thực hiện nộp học phí.

3.3 Nộp qua thẻ ATM nội địa tại Phòng Kế hoạch - Tài chính

          Sinh viên sử dụng: thẻ ATM nội địa, đến trực tiếp Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 1, Tòa nhà 31 Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội để thực hiện quẹt thẻ trên máy POS.

           Sau ngày 20/07/2025, những Sinh viên chưa nộp Học phí sẽ không đủ điều kiện học tập (không sắp xếp lớp học theo lịch đã đăng , hủy đăng ký tín chỉ đối với các học phần đã đăng , và các hình thức cảnh báo khác…), đồng thời chịu các hình thức kỷ luật theo Điều 10, “Quy định về công tác Sinh viên đối với chương trình đào tạo trình độ đại học theo hệ thống tín chỉ” do Hiệu trưởng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội ban hành theo Quyết định Số: 113/QĐ-ĐHTNH-QLĐT, ngày 12 tháng 7 năm 2021.

C. Học phí dự kiến năm 2023 của trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Học phí Chương trình Đại học chính quy: Dự kiến năm học 2023 – 2024: 7.050.000đ/ học kỳ. - Học phí Chương trình Đại học chính quy chất lượng cao: Dự kiến năm học 2023-2024: 17.922.500đ/ học kỳ.

D.  Học phí năm 2022 của trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mức học phí cụ thể của các chuyên ngành năm 2022 như sau:

- Đối với đào tạo Thạc sĩ: 1.200.000 VNĐ/1 tín chỉ;

- Đối với đào tạo Đại học chính quy: 600.000 VNĐ/1 tín chỉ;

- Đối với đào tạo Đại học chất lượng cao: 1.000.000 VNĐ/1 tín chỉ

E. Học phí năm 2021 của trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Năm 2021, trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội có mức thu học phí đối với sinh viên hệ chính quy là 600.000 VNĐ/tín chỉ. Đây là mức thu được đưa ra trong đề án tuyển sinh 2021 – 2022. Đồng thời, nhà trường cam kết mức thu này sẽ không thay đổi đối với khóa tuyển sinh năm nay trong suốt thời gian sinh viên tham gia học tập tại trường.

F. Học phí năm 2020 của trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Theo thông tin tìm hiểu, năm 2020, trường đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội có mức thu đối với các hệ đào tạo như sau:

- Hệ đào tạo đại học chính quy: 600.000 VNĐ/tín chỉ

- Hệ đào tạo đại học chất lượng cao: 1.000.000 VNĐ/tín chỉ

- Hệ đào tạo thạc sĩ: 1.200.000 VNĐ/tín chỉ

Chương trình đào tạo

Ngành, mã ngành, khối xét tuyển Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 2026

 
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
7340201
Tài chính - Ngân hàng
800
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
2
7340301
Kế toán
400
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
3
7340302
Kiểm toán
100
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
4
7340101
Quản trị kinh doanh
450
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
5
7340121
Kinh doanh thương mại
350
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
6
7380107
Luật kinh tế
200
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
7
7480201
Công nghệ thông tin
500
Học bạ; ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X01; X02
ĐGNL HN Q00
8
7220201
Ngôn ngữ Anh
100
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D10; X25
ĐGNL HN Q00
9
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
350
Học bạ; ĐT THPT D01; C00; C04; D04
ĐGNL HN Q00
10
7340120
Kinh doanh quốc tế (CT tiếng Anh)
90
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HN Q00
11
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)
50
Học bạ; ĐT THPT D01; C00; C04; D04
ĐGNL HN Q00
12
7340120
Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)
10
Học bạ; ĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh


Tin tuyển sinh Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội năm 2022


Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ