Đề án tuyển sinh trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Video giới thiệu trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
- Mã trường: MBS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Tại chức -Văn bằng 2 Liên thông Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ:
(1) Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
(2) Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
(3) Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
(4) Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
(5) Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
(6) Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
(7) Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
- SĐT: 028 3836 4748
- Email: ou@ou.edu.vn
- Website:
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocMo
Thông tin tuyển sinh
1. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:
+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;
+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn;
+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi tính đến thời điểm xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, áp dụng đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sử dụng kết quả của Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi trong năm 2026, theo tổ hợp 3 môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi ứng với ngành dự tuyển.
- Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ)
Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành dự tuyển. Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau:
HM = (ĐTBMCN_L10+ ĐTBMCN_L11+ĐTBMCN_L12)/3
Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương
Trường áp dụng quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nhằm bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Thông báo và hướng dẫn quy đổi, Trường sẽ công bố cụ thể sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
3.2. Ngưỡng đầu vào
a) Quy định chung:
Thí sinh tham gia xét tuyển phải đáp ứng điều kiện về nguồn xét tuyển theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.
Căn cứ phổ điểm các kỳ thi liên quan và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường xác định và công bố ngưỡng đầu vào cho từng chương trình đào tạo trước 17g00 ngày 10/7/2026 theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; mức ngưỡng đầu vào không thấp hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (nếu có) và không trái với các quy định tại điểm b phần này.
b) Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo:
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
- Đối với các chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh hoặc xét tuyển theo Phương thức 5 nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).
- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đối với phương thức 2, xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đầu vào theo quy định hằng năm của Bộ GD&ĐT.
+ Đối với các phương thức còn lại: Phải đạt ngưỡng đầu vào theo phương thức 2 hoặc
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
Lưu ý: Điều kiện tuyển sinh đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không trái Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.3. Nguyên tắc xét tuyển và điểm trúng tuyển
Trường căn cứ dữ liệu, thông tin đăng ký xét tuyển của thí sinh từ Cổng Thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác định phương thức và tổ hợp xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.
Điểm xét tuyển để xác định trúng tuyển bao gồm điểm xét tuyển sau quy đổi, điểm cộng và điểm ưu tiên theo các quy chế tuyển sinh hiện hành theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu, bảo đảm không thấp hơn ngưỡng đầu vào được công bố. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng không phụ thuộc vào thứ tự nguyện vọng.
4. Ngành xét tuyển:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026) |
7320104 |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
3 |
Marketing |
7340115 |
120 |
|
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
|
|
5 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
120 |
|
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
180 |
|
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
30 |
|
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
150 |
|
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
100 |
|
|
10 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
80 |
|
|
11 |
Du lịch |
7810101 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
13 |
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến |
7340101C |
270 |
Toán, Lý, Anh, |
|
14 |
Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340115C |
40 |
|
|
15 |
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340120C |
40 |
|
|
16 |
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340404C |
40 |
|
|
17 |
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến |
7340201C |
240 |
|
|
18 |
Kế toán chương trình tiên tiến |
7340301C |
220 |
|
|
19 |
Kiểm toán chương trình tiên tiến |
7340302C |
80 |
|
|
20 |
Luật |
7380101 |
120 |
Văn, Toán, Anh, |
|
21 |
Luật kinh tế |
7380107 |
180 |
|
|
22 |
Luật kinh tế chương trình tiên tiến |
7380107C |
90 |
Văn, Anh, Toán, |
|
23 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
140 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
142 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
25 |
Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) |
7420203 |
60 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
26 |
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến |
7420201C |
30 |
|
|
27 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
75 |
Toán, Văn, Lý, |
|
28 |
Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026) |
7460112 |
40 |
|
|
29 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
160 |
Toán, Lý, Hóa; |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
50 |
|
|
31 |
An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) |
7480202 |
50 |
|
|
32 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
180 |
|
|
33 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
50 |
|
|
34 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
200 |
|
|
35 |
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến |
7480201C |
80 |
|
|
36 |
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340405C |
40 |
|
|
37 |
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến |
7480101C |
80 |
|
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
100 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
39 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến |
7510102C |
30 |
|
|
40 |
Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) |
7580201 |
50 |
|
|
41 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
100 |
|
|
42 |
Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) |
7140103 |
40 |
Toán, Văn, Anh, |
|
43 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
170 |
Toán, Văn, Anh, |
|
44 |
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến |
7220201C |
260 |
|
|
45 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
120 |
Toán, Văn, Anh, |
|
46 |
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến |
7220204C |
99 |
|
|
47 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
160 |
Toán, Văn, Anh, |
|
48 |
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến |
7220209C |
40 |
|
|
49 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
140 |
Toán, Văn, Anh, |
|
50 |
Kinh tế |
7310101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
51 |
Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) |
7310104 |
50 |
|
|
52 |
Quản lý công |
7340403 |
120 |
|
|
53 |
Kinh tế chương trình tiên tiến |
7310101C |
160 |
Toán, Lý, Anh, |
|
54 |
Xã hội học |
7310301 |
120 |
Văn, Toán, Ngoại ngữ, |
|
55 |
Tâm lý học |
7310401 |
120 |
|
|
56 |
Đông Nam Á học |
7310620 |
150 |
|
|
57 |
Công tác xã hội |
7760101 |
109 |
|
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM |
||||
|
58 |
Khoa học máy tính |
7480101T |
|
Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT. |
|
59 |
Công nghệ thông tin |
7480201T |
|
|
|
60 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605T |
|
|
|
61 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101T |
|
|
|
|
Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai |
|
|
|
|
62 |
Quản trị kinh doanh |
7340101D |
70 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
63 |
Tài chính Ngân hàng |
7340201D |
70 |
|
|
64 |
Kế toán |
7340301D |
70 |
|
|
65 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201D |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng |
||||
|
66 |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen |
7340120RO |
10 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
67 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders |
7340101FL |
5 |
Toán, Lý, Anh, |
|
68 |
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders |
7340201FL |
10 |
|
|
69 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland |
7340101SQ |
5 |
|
|
70 |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales |
7340101SW |
10 |
|
|
71 |
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders |
7220201FL |
20 |
Toán, Lý, Anh, |
Lưu ý:
- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.
- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006.
- Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.
- Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường.
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không tổ chức sơ tuyển. Việc sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển (nếu có) sẽ được công bố trong các thông báo xét tuyển cụ thể.
5.2. Điểm cộng:
Lưu ý: Tổng điểm xét thưởng (5.2.1 và 5.2.3) tối đa không quá 1,5 điểm.
5.2.1 Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển, trường hợp có nhiều môn được cộng điểm chỉ áp dụng 01 môn có điểm cộng cao nhất), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;
- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;
- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.
5.2.2 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ như sau
|
Tiếng Anh |
Tiếng Trung Quốc |
Tiếng Nhật |
Tiếng Hàn |
Điểm khuyến khích |
||||
|
VSTEP |
Cambridge English |
PTE |
TOEFL iBT |
IELTS |
HSK |
JLPT N2 |
TOPIK II |
|
|
>=7 |
>=176 |
>=71 |
>= 81 |
>=6.5 |
HSK 5 |
>160 |
>= 120 |
1,50 |
|
6.5 |
169 |
65-70 |
68-80 |
6.0 |
HSK 4 241-280 |
141-160 |
100-119 |
1,25 |
|
6.0 |
162 |
59-64 |
61-67 |
5.5 |
HSK 4 180-240 |
121-140 |
80-99 |
1,0 |
|
5.5 |
154 |
54-58 |
51-60 |
5.0 |
HSK 3 241-280 |
100-120 |
60-79 |
0,75 |
|
5.0 |
142 |
49-53 |
45-50 |
4.5 |
HSK 3 180-240 |
95-99 |
40-59 |
0,5 |
Lưu ý: Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.
5.2.3 Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển học bạ
Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên, mức điểm xét thưởng được xác định như sau:
+ Thí sinh học tại các trường THPT Chuyên/Năng khiếu (tối thiểu 2 năm): cộng 1,0 điểm.
+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên/Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.
5.3. Các thông tin khác
- Các lớp chương trình Tiên tiến 100% tiếng Anh các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng. Thí sinh trúng tuyển chương trình Tiên tiến các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng sẽ được đăng ký theo học các lớp 100% tiếng Anh. Trường căn cứ kết quả thi xếp lớp tiếng Anh đầu vào và kết quả điểm xét tuyển (tổng 3 môn, không hệ số, không cộng điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp để xem xét cho học.
5.4. Về việc điều chỉnh chỉ tiêu:
Tùy theo tình hình thực tế, việc điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy:
- Giữa các hình thức: Đại học (đối với người học tốt nghiệp THPT) và liên thông (đối với người học tốt nghiệp cao đẳng /đại học);
- Giữa chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến,
Sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét điều chỉnh nhưng vẫn đảm bảo quyền lợi cho thí sinh và năng lực đào tạo.
6. Tổ chức tuyển sinh
- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức xét tuyển theo Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
6.1. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Thông báo tuyển sinh của Trường.
6.2. Tuyển sinh Đợt 1 (Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).
- Thí sinh đăng ký bằng hình thức trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 02/7 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026.
- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển như sau:
a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất): do thí sinh sắp.
b) Mã trường tuyển sinh: MBS
c) Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinh: Theo danh mục xét tuyển của Trường
Lưu ý:
- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có như sau: (1) Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; (2) Điểm học bạ 3 năm THPT; Và các thông tin sau nếu có:
+ Điểm thi của các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026;
+ Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ A-Level, SAT, IB;
+ Thông tin đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.
6.2.1. Cung cấp thông tin cho Trường:
- Thí sinh có thể cung cấp thông tin trực tiếp cho Trường để sử dụng trong xét tuyển tại trang https://minhchungxettuyen.ou.edu.vn/2026/ . Những thông tin thí sinh cung cấp bao gồm:
(1) Điểm học bạ 3 năm THPT;
(2) Điểm thi V-SAT năm 2026;
(3) Điểm thi đánh giá năng lực đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026;
(4) Chứng chỉ ngoại ngữ, IB, A-Level, SAT;
(5) Thông tin đạt giải Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.
- Thời hạn: từ ngày 05/5 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026.
6.2.2. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:
- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên trang web của Trường chậm nhất lúc 17g00 ngày 13/8/2026.
- Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: trước 17g00 ngày 21/8/2026.
- Làm thủ tục nhập học: dự kiến từ ngày 14/8/2026 đến 24/8/2026.
6.2.3. Tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung:
Sau khi kết thúc thời hạn nhập học các đợt, căn cứ số lượng thí sinh xác nhận nhập học, nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu, Trường thông báo tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung theo quy định.
7. Chính sách ưu tiên: Thí sinh được cộng điểm ưu tiên (Khu vực tuyển sinh, đối tượng ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành).
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
9. Cam kết Trường đối với thí sinh:
Trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.
Trường hợp rủi ro khi triển khai công tác tuyển sinh:
- Trường hợp thí sinh không đủ điều kiện nhập học do khai báo sai thông tin: Trường xác nhận và có công văn gởi Bộ GD&ĐT, cơ sở đào tạo thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở nguyện vọng xét tuyển kế tiếp để thí sinh được xem xét chuyển đến nhập học.
- Trường hợp tuyển sinh các ngành không đủ chỉ tiêu để mở lớp hoặc đình chỉ ngành đào tạo:
+ Trường có Biên bản ghi nhớ hợp tác với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM ngày 01 tháng 3 năm 2023 về việc xử lý rủi ro trong trường hợp bị đình chỉ đào tạo ngành Luật.
+ Lên phương án cho sinh viên chuyển sang các ngành khác cùng nhóm ngành / lĩnh vực.
+ Lên phương án chuyển trường cho sinh viên đến 24 trường có hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học như (Trường Đại học Sài Gòn, Trường Đại Học Tài chính Marketing, Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh,...) có cùng ngành đào tạo.
- Trường hợp bắt buộc phải chuyển sang giảng dạy trực tuyến (trường hợp thiên tai, dịch bệnh...): Trường có đầy đủ hệ thống đào tạo LMS, các nền tảng video conference... để triển khai việc học trực tuyến, không để gián đoạn quá trình dạy và học.
10. Các nội dung khác.
10.1. Thông tin về học phí
Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn theo ngành năm học 2026 - 2027 từ 26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học.
Học phí đại học chính quy chương trình tiên tiến theo ngành năm học 2026 - 2027 khoảng 50 triệu đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí (nếu có) tối đa 10% cho từng năm học tùy theo tình hình hoạt động thực tế của nhà trường và thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
10.2. Thông tin học bổng
Tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 của Trường là khoảng 53 tỷ đồng. Thí sinh có thể tham khảo thông tin tại https://ou.edu.vn/hocbong/.
11. Thông tin liên hệ:
- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884
- Kênh tư vấn:
https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/
https://www.tiktok.com/@tuyensinh.hcmcou.
- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2025 như sau:
Thí sinh tra cứu kết quả: từ 15g00 ngày 23/8>
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
22.25 |
812 |
|
2 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21.5 |
788 |
|
4 |
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến |
18.5 |
684 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
17.8 |
659 |
|
6 |
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
7 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18.4 |
680 |
|
8 |
7310101 |
Kinh tế |
19.5 |
719 |
|
9 |
7310101C |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
10 |
7310301 |
Xã hội học |
23 |
837 |
|
11 |
7310401 |
Tâm lý học |
24 |
870 |
|
12 |
7310620 |
Đông Nam á học |
20.8 |
765 |
|
13 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20.6 |
759 |
|
14 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
15 |
7340115 |
Marketing |
23.25 |
845 |
|
16 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
22.3 |
814 |
|
17 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19.2 |
709 |
|
18 |
7340201C |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
19 |
7340204 |
Bảo hiểm |
15 |
567 |
|
20 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
20 |
737 |
|
21 |
7340301 |
Kế toán |
20.2 |
745 |
|
22 |
7340301C |
Kế toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
23 |
7340302 |
Kiểm toán |
20.4 |
752 |
|
24 |
7340302C |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
25 |
7340403 |
Quản lý công |
16.5 |
614 |
|
26 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
22.1 |
807 |
|
27 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
19.5 |
719 |
|
28 |
7380101 |
Luật |
23.2 |
844 |
|
29 |
7380107 |
Luật kinh tế |
23.25 |
845 |
|
30 |
7380107C |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15 |
567 |
|
32 |
7420201C |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
20.3 |
748 |
|
34 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
19 |
701 |
|
35 |
7480101C |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
36 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20.1 |
741 |
|
37 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
20.6 |
759 |
|
38 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20.8 |
765 |
|
39 |
7480201C |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
40 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
567 |
|
41 |
7510102C |
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
42 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.5 |
820 |
|
43 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16.5 |
614 |
|
44 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15 |
567 |
|
45 |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.75 |
829 |
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
21.75 |
796 |
|
47 |
7220201FL |
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
48 |
7340101FL |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
49 |
7340201FL |
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
50 |
7340101SQ |
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland |
15 |
567 |
|
51 |
7340101SW |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales |
15 |
567 |
Lưu ý:
- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh tham khảo Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 15h00 ngày 24/8/2025.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) trước 17h00 ngày 30/8/2025
- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.
B. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D78 | 24.2 | |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao | A01; D01; D14; D78 | 20 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 24 | |
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 24 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | |
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 22.25 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D07; D01 | 20 | |
| 9 | 7310101C | Kinh tế Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 18 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 23.8 | |
| 12 | 7310620 | Đông Nam Á học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 18 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 20 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.2 | |
| 18 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 21 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 22 | 7340301C | Kế toán Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 24 | 7340302C | Kiểm toán Chất lượng cao | D07; A01; D01; D96 | 18 | |
| 25 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C03; D01; A01 | 24 | |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 24.75 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 24.75 | |
| 30 | 7380107C | Luật kinh tế Chất lượng cao | D07; A01; D01; D14 | 20.5 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; A02; B00 | 16 | |
| 32 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chất lượng cao | D08; A01; B00; D07 | 16 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 35 | 7480101C | Khoa học máy tính Chất lượng cao | A00; D01; D07; A01 | 20 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 39 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao | A00; D01; D07; A01 | 16 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; D07; A01; B00 | 18 | |
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 21.6 | |
| 44 | 7810101 | Du lịch | A00; C03; D01; A01 | 23.4 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D78 | 28 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00 |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | A01; D01; D14; D78 | 24 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D06; DD2 | 27.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50 |
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 25.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D78; D83; DH8 | 22.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75 |
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D78; D83; DH8 | 25.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60 |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D07; D01 | 26.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50 |
| 9 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 25 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00 |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 26.9 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90 |
| 12 | 7310620 | Đông Nam á học | A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 | 21 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 26.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25 |
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 21.1 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10 |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D07; D01 | 27 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D07; D01 | 26.6 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60 |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 27.4 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40 |
| 18 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 23.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60 |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 20 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | A00; A01; D07; D01 | 25.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25 |
| 21 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 26.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25 |
| 22 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 27 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00 |
| 24 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D96 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 25 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50 |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 26.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75 |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 | 27.25 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25 |
| 29 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | D07; A01; D01; D14 | 23.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5 |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; A02; B00 | 23.9 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90 |
| 31 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | D08; A01; B00; D07 | 22.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60 |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 33 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07; D01 | 24.3 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30 |
| 34 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | A00; D01; D07; A01 | 21.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50 |
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75 |
| 37 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 38 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | A00; D01; D07; A01 | 20 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00 |
| 39 | 7510605 | Quản trị nhân lực | A00; C03; D01; A01 | 28 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00 |
| 40 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C03; D01; A01 | 26.5 | Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50 |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00 | 25.5 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50 |
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 20.75 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75 |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; D01; D06; DD2; D83; DH8 | 24.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60 |
| 44 | 7810101 | Du lịch | A00; C03; D01; A01 | 26.6 | Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 770 | ||
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 770 | ||
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 700 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 700 | ||
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 700 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 730 | ||
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 740 | ||
| 9 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 700 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 750 | ||
| 12 | 7310620 | Đông Nam á học | 700 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 745 | ||
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 15 | 7340115 | Marketing | 825 | ||
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 835 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 780 | ||
| 18 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | 700 | ||
| 20 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 800 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 730 | ||
| 22 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 770 | ||
| 24 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | 710 | ||
| 25 | 7340403 | Quản lý công | 700 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 770 | ||
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 700 | ||
| 28 | 7380101 | Luật | 710 | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 760 | ||
| 30 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | 700 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 700 | ||
| 32 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | 700 | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 760 | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 730 | ||
| 35 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | 740 | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 730 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | ||
| 38 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 700 | ||
| 39 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | 700 | ||
| 40 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 830 | ||
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 700 | ||
| 42 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 700 | ||
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | 700 | ||
| 44 | 7810101 | Du lịch | 720 |
4. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 280 | ||
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 280 | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 255 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 280 | ||
| 7 | 7310620 | Đông Nam á học | 255 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 270 | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 300 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 320 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 280 | ||
| 13 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 14 | 7340204 | Bảo hiểm | 255 | ||
| 15 | 7340205 | Công nghệ Tài chính | 300 | ||
| 16 | 7340301 | Kế toán | 270 | ||
| 17 | 7340301C | Kế toán (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 280 | ||
| 19 | 7340302C | Kiểm toán (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 20 | 7340403 | Quản lý công | 255 | ||
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 280 | ||
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 255 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 260 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 280 | ||
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế (CT chất lượng cao) | 255 | ||
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 255 | ||
| 27 | 7420201C | Công nghệ sinh học CLC | 255 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 280 | ||
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 260 | ||
| 30 | 7480101C | Khoa học máy tính CLC | 270 | ||
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 270 | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 280 | ||
| 33 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 255 | ||
| 34 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng CLC | 255 | ||
| 35 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 310 | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 255 | ||
| 37 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 255 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 255 | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch | 260 |
C. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2023
Trường Đại học Mở TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.00 |
|
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao |
23.60 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.00 |
|
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao |
24.10 |
|
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
23.30 |
|
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao |
21.90 |
|
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
24.20 |
|
7310101 |
Kinh tế |
24.00 |
|
7310101C |
Kinh tế Chất lượng cao |
23.00 |
|
7310301 |
Xã hội học |
24.10 |
|
7310401 |
Tâm lý học |
24.50 |
|
7310620 |
Đông Nam Á học |
22.60 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24.00 |
|
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chất lượng cao |
22.60 |
|
7340115 |
Marketing |
25.25 |
|
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
24.90 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
23.90 |
|
7340201C |
Tài chính ngân hàng Chất lượng cao |
22.00 |
|
7340301 |
Kế toán |
23.80 |
|
7340301C |
Kế toán Chất lượng cao |
21.25 |
|
7340302 |
Kiểm toán |
24.10 |
|
7340403 |
Quản lý công |
19.50 |
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
24.30 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
23.70 |
|
7380101 |
Luật (*) |
23.40 |
|
7380107 |
Luật kinh tế (*) |
23.90 |
|
7380107C |
Luật kinh tế Chất lượng cao |
23.10 |
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
19.30 |
|
7420201C |
Công nghệ sinh học Chất lượng cao |
16.50 |
|
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
23.90 |
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
24.00 |
|
7480101C |
Khoa học máy tính Chất lượng cao |
22.70 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
24.50 |
|
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
16.50 |
|
7510102C |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao |
16.50 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24.60 |
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
20.90 |
|
7580302 |
Quản lý xây dựng |
17.50 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
21.50 |
|
7810101 |
Du lịch |
23.40 |
Lưu ý:
(*) Ngành Luật và Luật kinh tế chương trình Đại trà: Điểm chuẩn tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, khu vực theo Điều 7, quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 17h00 ngày 24/08/2023.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 08/9/2023.
- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học được xem là từ chối nhập học.
D. Đại học Mở TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Mở TPHCM năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ và phương thức xét tuyển học sinh giỏi đã được công bố. Theo đó, điểm chuẩn học bạ cao nhất là 28 điểm.
Điểm chuẩn học bạ Đại học Mở TPHCM năm 2023
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn PT HSG
|
Điểm chuẩn học bạ
|
Ghi chú
|
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
26.7
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
|
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
|
|
26.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.25
|
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
26.5
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.5
|
|
7220204C
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
|
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi |
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
|
26.4
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 26.4
|
|
7220209C
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
|
|
24.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 24.75
|
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
26.1
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
|
|
7310101
|
Kinh tế
|
26.25
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.25
|
|
7310101C
|
Kinh tế (Chất lượng cao)
|
|
24.5
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5
|
|
7310301
|
Xã hội học
|
|
25.3
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
|
|
7310401
|
Tâm lý học
|
26.75
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.75
|
|
7310620
|
Đông Nam á học
|
|
23.5
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5
|
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
26.5
|
x
|
Chỉ nhậnHọc sinh Giỏi: 26.5
|
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
|
|
24.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
|
|
7340115
|
Marketing
|
28.25
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28.25
|
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
28
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28
|
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
26.7
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
|
|
7340201C
|
Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)
|
|
25.1
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1
|
|
7340301
|
Kế toán
|
26
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26
|
|
7340301C
|
Kế toán (Chất lượng cao)
|
|
24.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
|
|
7340302
|
Kiểm toán
|
27
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27
|
|
7340403
|
Quản lý công
|
|
23.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75
|
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
26.6
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.6
|
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
|
27.7
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7
|
|
7380101
|
Luật (C00 cao hơn 1.5 điểm)
|
25.4
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 25.4
|
|
7380107
|
Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5 điểm)
|
26.1
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
|
|
7380107C
|
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)
|
|
25.75
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75
|
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
23.4
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4
|
|
7420201C
|
Công nghệ sinh học CLC
|
|
18
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18
|
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi |
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
|
28
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 28
|
|
7480101C
|
Khoa học máy tính CLC
|
|
25.3
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 25.3
|
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
26.2
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.2
|
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7510102C
|
CNKT công trình xây dựng CLC
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
27.6
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27.6
|
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
25.7
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7
|
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
|
20
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
|
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
|
23.25
|
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25
|
|
7810101
|
Du lịch
|
26
|
x
|
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26
|
Lưu ý:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức Học sinh Giỏi có chứng chỉ ngoại ngữ đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) đối với tất cả các ngành đã đăng ký.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30, làm tròn 2 chữ số thập phân.
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.
- Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa (C00) cao hơn 1.5 điểm.
- Các ngành Khoa học máy tính (Đại trà & CLC), Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng (Đại trà & CLC), Quản lý xây dựng, Khoa học dữ liệu: Toán nhân hệ số 2.
- Các ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc) và các ngành Chất lượng cao (Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế): Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
Những lưu ý ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả trúng tuyển và nhập học của thí sinh. Do đó, thí sinh vui lòng đọc kỹ các lưu ý sau:
1. Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã khai báo khi đăng ký xét tuyển. Sau khi thí sinh làm thủ tục Nhập học nhà trường sẽ tiến hành Hậu kiểm hồ sơ. Trường hợp có bất kỳ sai sót (thông tin cá nhân, điểm, ưu tiên…), nhà trường sẽ ra quyết định kỷ luật và buộc thí sinh thôi học.
2. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau:
2.1. Thí sinh phải đăng ký và sắp xếp nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn cùng với những nguyện vọng đăng ký xét tuyển khác theo Hướng dẫn tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT (Số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28/4/2023), ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển.
- Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7 đến 17 giờ ngày 30/7/2023
- Thông tin đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như sau:
+ Thứ tự ưu tiên (do thí sinh sắp xếp thứ tự ưu tiên theo nguyện vọng mong muốn được học nhất, 1 là ưu tiên cao nhất).
+ Mã trường: MBS
+ Mã ngành, tên ngành có kết quả đủ điều kiện trúng tuyển.
Nếu không đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định xem như thí sinh tự huỷ bỏ kết quả trúng tuyển sớm này và Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không giải quyết mọi khiếu nại về sau.
2.2. Sử dụng thống nhất CCCD ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của nhà trường. (Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).
- Ngoài thông tin CCCD, các thông tin khác như Họ tên, ngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐT. Các trường hợp có sai sót, không đồng nhất dẫn đến việc nhà trường không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển.
2.3. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển, cụ thể từ ngày 15/6/2023 đến ngày 20/7/2023, thí sinh:
- Tải mẫu phiếu đăng ký thông tin cá nhân (Phụ lục) và kê khai thông tin trên phiếu;
- Nộp phiếu tại điểm tiếp nhận (theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú) để nhận thông tin tài khoản, mật khẩu phục vụ công tác tuyển sinh.
- Sau khi được cấp tài khoản, thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như mục 2.1.
Học phí
Học phí trường Đại học Mở TP. HCM năm học 2026 - 2027 mới nhất
Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn theo ngành năm học 2026 - 2027 từ 26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học.
Học phí đại học chính quy chương trình tiên tiến theo ngành năm học 2026 - 2027 khoảng 50 triệu đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí (nếu có) tối đa 10% cho từng năm học tùy theo tình hình hoạt động thực tế của nhà trường và thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
Chương trình đào tạo
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026) |
7320104 |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
3 |
Marketing |
7340115 |
120 |
|
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
|
|
5 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
120 |
|
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
180 |
|
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
30 |
|
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
150 |
|
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
100 |
|
|
10 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
80 |
|
|
11 |
Du lịch |
7810101 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
13 |
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến |
7340101C |
270 |
Toán, Lý, Anh, |
|
14 |
Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340115C |
40 |
|
|
15 |
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340120C |
40 |
|
|
16 |
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340404C |
40 |
|
|
17 |
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến |
7340201C |
240 |
|
|
18 |
Kế toán chương trình tiên tiến |
7340301C |
220 |
|
|
19 |
Kiểm toán chương trình tiên tiến |
7340302C |
80 |
|
|
20 |
Luật |
7380101 |
120 |
Văn, Toán, Anh, |
|
21 |
Luật kinh tế |
7380107 |
180 |
|
|
22 |
Luật kinh tế chương trình tiên tiến |
7380107C |
90 |
Văn, Anh, Toán, |
|
23 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
140 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
142 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
25 |
Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) |
7420203 |
60 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
26 |
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến |
7420201C |
30 |
|
|
27 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
75 |
Toán, Văn, Lý, |
|
28 |
Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026) |
7460112 |
40 |
|
|
29 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
160 |
Toán, Lý, Hóa; |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
50 |
|
|
31 |
An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) |
7480202 |
50 |
|
|
32 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
180 |
|
|
33 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
50 |
|
|
34 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
200 |
|
|
35 |
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến |
7480201C |
80 |
|
|
36 |
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340405C |
40 |
|
|
37 |
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến |
7480101C |
80 |
|
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
100 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
39 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến |
7510102C |
30 |
|
|
40 |
Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) |
7580201 |
50 |
|
|
41 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
100 |
|
|
42 |
Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) |
7140103 |
40 |
Toán, Văn, Anh, |
|
43 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
170 |
Toán, Văn, Anh, |
|
44 |
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến |
7220201C |
260 |
|
|
45 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
120 |
Toán, Văn, Anh, |
|
46 |
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến |
7220204C |
99 |
|
|
47 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
160 |
Toán, Văn, Anh, |
|
48 |
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến |
7220209C |
40 |
|
|
49 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
140 |
Toán, Văn, Anh, |
|
50 |
Kinh tế |
7310101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
51 |
Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) |
7310104 |
50 |
|
|
52 |
Quản lý công |
7340403 |
120 |
|
|
53 |
Kinh tế chương trình tiên tiến |
7310101C |
160 |
Toán, Lý, Anh, |
|
54 |
Xã hội học |
7310301 |
120 |
Văn, Toán, Ngoại ngữ, |
|
55 |
Tâm lý học |
7310401 |
120 |
|
|
56 |
Đông Nam Á học |
7310620 |
150 |
|
|
57 |
Công tác xã hội |
7760101 |
109 |
|
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM |
||||
|
58 |
Khoa học máy tính |
7480101T |
Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT. |
|
|
59 |
Công nghệ thông tin |
7480201T |
||
|
60 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605T |
||
|
61 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101T |
||
|
Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai |
||||
|
62 |
Quản trị kinh doanh |
7340101D |
70 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
63 |
Tài chính Ngân hàng |
7340201D |
70 |
|
|
64 |
Kế toán |
7340301D |
70 |
|
|
65 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201D |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng |
||||
|
66 |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen |
7340120RO |
10 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
67 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders |
7340101FL |
5 |
Toán, Lý, Anh, |
|
68 |
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders |
7340201FL |
10 |
|
|
69 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland |
7340101SQ |
5 |
|
|
70 |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales |
7340101SW |
10 |
|
|
71 |
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders |
7220201FL |
20 |
Toán, Lý, Anh, |


