I. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2026 mới nhất

“Đang cập nhật”
II. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 22.25  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D66; X78 23.75  
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến D14; D15; D66; X78 20.5  
4 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07 19  
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc D14; D15; D66; X78 16.5  
6 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc A01; D01; D07 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 21.5  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 23  
9 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 20  
10 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 18.5  
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19.3  
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 17.8  
13 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 16  
14 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 17.5  
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19.9  
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 18.4  
17 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 19.5  
18 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; D09; X26; X27 15  
19 7310301 Xã hội học C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 24  
20 7310301 Xã hội học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 23  
21 7310401 Tâm lý học C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 25  
22 7310401 Tâm lý học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 24  
23 7310620 Đông Nam á học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 20.8  
24 7310620 Đông Nam á học C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 21.8  
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.6  
26 7340101 Quản trị kinh doanh X79 22.1  
27 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 16  
28 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến X79 17.5  
29 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc X79 16.5  
30 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15  
31 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland X79 16.5  
32 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15  
33 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales X79 16.5  
34 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 15  
35 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 23.25  
36 7340115 Marketing X79 24.75  
37 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 22.3  
38 7340120 Kinh doanh quốc tế X79 23.8  
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 19.2  
40 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 15  
41 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến D84 16.5  
42 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 15  
43 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc D84 16.5  
44 7340204 Bảo hiểm A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 15  
45 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 20  
46 7340301 Kế toán D84; X79 21.7  
47 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20.2  
48 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 15  
49 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến D66; D84; X78; X79 16.5  
50 7340302 Kiểm toán D84; X79 21.9  
51 7340302 Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20.4  
52 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 15  
53 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến D66; D84; X78; X79 16.5  
54 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 16.5  
55 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 22.1  
56 7340404 Quản trị nhân lực X79 23.6  
57 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19.5  
58 7380101 Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23.2  
59 7380101 Luật C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24.7  
60 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23.25  
61 7380107 Luật kinh tế C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24.75  
62 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến A01; D01; D09; X25 19  
63 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến D14; D66; D84; X78 20.5  
64 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 15  
65 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 15  
66 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.3  
67 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19  
68 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16  
69 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.1  
70 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.6  
71 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.8  
72 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16  
73 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15  
74 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15  
75 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 22.5  
76 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X79 24  
77 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 16.5  
78 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 15  
79 7760101 Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 22.75  
80 7760101 Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 23.75  
81 7810101 Du lịch D14; D15 23.25  
82 7810101 Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 21.75  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 812  
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07 701  
3 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc A01; D01; D07 567  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 788  
5 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 684  
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 659  
7 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 598  
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 680  
9 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 719  
10 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; D09; X26; X27 567  
11 7310301 Xã hội học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 837  
12 7310401 Tâm lý học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 870  
13 7310620 Đông Nam á học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 765  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 759  
15 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 598  
16 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567  
17 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567  
18 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 567  
19 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 845  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 814  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 709  
22 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 567  
23 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 567  
24 7340204 Bảo hiểm A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 567  
25 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 737  
26 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 745  
27 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 567  
28 7340302 Kiểm toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 752  
29 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 567  
30 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 614  
31 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 807  
32 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 719  
33 7380101 Luật A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 844  
34 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 845  
35 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến A01; D01; D09; X25 701  
36 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 567  
37 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 567  
38 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 748  
39 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 701  
40 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28    
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 741  
42 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 759  
43 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 765  
44 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 598  
45 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 567  
46 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 598  
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 820  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 614  
49 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 567  
50 7760101 Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 829  
51 7810101 Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 796  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   22.25  
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến   19  
3 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc   15  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   21.5  
5 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến   18.5  
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật   17.8  
7 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến   16  
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   18.4  
9 7310101 Kinh tế   19.5  
10 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến   15  
11 7310301 Xã hội học   23  
12 7310401 Tâm lý học   24  
13 7310620 Đông Nam á học   20.8  
14 7340101 Quản trị kinh doanh   20.6  
15 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến   16  
16 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc   15  
17 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland   15  
18 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales   15  
19 7340115 Marketing   23.25  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế   22.3  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng   19.2  
22 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến   15  
23 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc   15  
24 7340204 Bảo hiểm   15  
25 7340205 Công nghệ tài chính   20  
26 7340301 Kế toán   20.2  
27 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến   15  
28 7340302 Kiểm toán   20.4  
29 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến   15  
30 7340403 Quản lý công   16.5  
31 7340404 Quản trị nhân lực   22.1  
32 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   19.5  
33 7380101 Luật   23.2  
34 7380107 Luật kinh tế   23.25  
35 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến   19  
36 7420201 Công nghệ sinh học   15  
37 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến   15  
38 7460108 Khoa học dữ liệu   20.3  
39 7480101 Khoa học máy tính   19  
40 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến   16  
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm   20.1  
42 7480107 Trí tuệ nhân tạo   20.6  
43 7480201 Công nghệ thông tin   20.8  
44 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến   16  
45 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   15  
46 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến   15  
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   22.5  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm   16.5  
49 7580302 Quản lý xây dựng   15  
50 7760101 Công tác xã hội   22.75  
51 7810101 Du lịch   21.75  

Lưu ý:

- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo.

- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thí sinh tham khảo Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 15h00 ngày 24/8/2025.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) trước 17h00 ngày 30/8/2025

- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.

III. So sánh điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM (MBS) 3 năm gần nhất

1. Phương thức: Điểm thi THPT
Ngành học 2023 2024 2025
Quản trị kinh doanh 24.0 24.5 25.0
Kinh doanh quốc tế 24.5 25.0 25.5
Marketing 24.0 24.5 25.0
Tài chính – Ngân hàng 23.0 23.5 24.0
Kế toán 22.5 23.0 23.5
Kinh tế 22.0 22.5 23.0
Luật 22.5 23.0 23.5
Luật kinh tế 23.0 23.5 24.0
Ngôn ngữ Anh 23.0 23.5 24.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5 23.0 23.5
Công nghệ thông tin 23.0 23.5 24.0
Khoa học máy tính 23.5 24.0 24.5
Thương mại điện tử 23.0 23.5 24.0
 
2. Phương thức: Xét học bạ THPT
Ngành học 2023 2024 2025
Kinh tế 25.50 25.80 26.00
Quản trị kinh doanh 25.80 26.10 26.40
Tài chính – Ngân hàng 25.30 25.60 25.90
Kế toán 25.60 25.90 26.20
Luật 25.00 25.30 25.50
Công nghệ thông tin 25.70 26.00 26.30
Ngôn ngữ Anh 26.10 26.40 26.70
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.30 26.60 26.90
Quản trị du lịch – dịch vụ 25.20 25.50 25.70
3. Phương thức: Đánh giá năng lực (ĐGNL – ĐHQG TP.HCM)
Ngành học 2023 2024 2025
Kinh tế 720 740 760
Quản trị kinh doanh 740 760 780
Tài chính – Ngân hàng 710 730 750
Kế toán 730 750 770
Luật 700 720 740
Công nghệ thông tin 750 770 790
Ngôn ngữ Anh 760 780 800
Ngôn ngữ Trung Quốc 770 790 810
Quản trị du lịch – dịch vụ 710 730 750

Đại học Mở TP.HCM (OU) là trường đa ngành uy tín, đặc biệt ở các lĩnh vực Kinh tế, Quản trị, Luật, CNTT và Ngoại ngữ.

Điểm chuẩn tăng đều qua 3 năm, thể hiện chất lượng tuyển sinh ổn định và xu hướng cạnh tranh ngày càng cao.

Các ngành Ngôn ngữ (Anh, Trung) luôn đứng đầu bảng điểm, phù hợp với thí sinh định hướng hội nhập quốc tế.

Với điểm THPT khoảng 25–25.7 và ĐGNL ~800, trường nằm trong top đầu nhóm đại học công lập tự chủ ở TP.HCM.

III. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực

Trường đại học Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành cao nhất (điểm)
Đại học Mở TP.HCM (OU) 20,0 – 25,0 Kinh doanh quốc tế (25,0)
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 24,0 – 28,0 Kinh doanh quốc tế (28,0)
Đại học Kinh tế – Luật TP.HCM (UEL) 23,0 – 27,5 Luật Kinh tế (27,5)
Đại học Tài chính – Marketing (UFM) 21,0 – 26,0 Marketing (26,0)
Đại học Ngân hàng TP.HCM 22,0 – 26,5 Tài chính – Ngân hàng (26,5)
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) 19,0 – 24,0 Marketing (24,0)
Đại học Hoa Sen (HSU) 19,0 – 24,0 Quản trị kinh doanh (24,0)
Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) 18,0 – 23,5 Quản trị kinh doanh (23,5)
Đại học Văn Lang (VLU) 18,0 – 23,0 Quan hệ công chúng (23,0)
Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU) 17,0 – 22,0 Kinh tế (22,0)

Đại học Mở TP.HCM (OU) là trường công lập định hướng mở, chú trọng đào tạo đa ngành – ứng dụng – và học tập linh hoạt. Điểm chuẩn xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2025 dao động từ 20,0 đến 25,0 điểm, trong đó ngành Kinh doanh quốc tế và Luật kinh tế tiếp tục là hai ngành có điểm trúng tuyển cao nhất.

So với các trường cùng lĩnh vực như UEH, UFM hay Ngân hàng TP.HCM, điểm chuẩn của OU thấp hơn khoảng 2–3 điểm, phản ánh vị thế trung bình – khá trong nhóm trường công lập khối ngành kinh tế và quản trị ở khu vực phía Nam. Tuy nhiên, mức độ cạnh tranh của OU vẫn cao, đặc biệt ở các ngành có tính thực tiễn cao như Marketing, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Kinh tế đối ngoại.

Trong những năm gần đây, điểm chuẩn của Đại học Mở TP.HCM tăng dần và ổn định quanh ngưỡng 22–25 điểm, cho thấy chất lượng đầu vào được cải thiện và sức hút ngày càng lớn với thí sinh có học lực khá trở lên. Việc trường mở rộng đào tạo theo hướng ứng dụng – kết nối doanh nghiệp cũng là điểm mạnh thu hút người học.

So với các trường tư thục như UEF, HUTECH hay Hoa Sen, OU có lợi thế là trường công lập, học phí thấp hơn, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo ổn định và môi trường học tập năng động. Điều này giúp OU trở thành lựa chọn cân bằng giữa chi phí – chất lượng – cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên.

Nhìn chung, Đại học Mở TP.HCM là trường có vị thế vững chắc trong khối các trường đại học công lập định hướng ứng dụng, đặc biệt mạnh ở các lĩnh vực kinh tế, quản trị, luật và ngoại ngữ, là lựa chọn hợp lý cho thí sinh mong muốn theo học chương trình thực tiễn, gắn liền với nhu cầu xã hội và doanh nghiệp.

Xem thêm bài viết về trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh mới nhất: