I. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2026 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 22.25 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D66; X78 | 23.75 | |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D66; X78 | 20.5 | |
| 4 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 19 | |
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | D14; D15; D66; X78 | 16.5 | |
| 6 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21.5 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23 | |
| 9 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 20 | |
| 10 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.5 | |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.3 | |
| 12 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17.8 | |
| 13 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 16 | |
| 14 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 17.5 | |
| 15 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19.9 | |
| 16 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18.4 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19.5 | |
| 18 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 15 | |
| 19 | 7310301 | Xã hội học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | |
| 20 | 7310301 | Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23 | |
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 25 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 24 | |
| 23 | 7310620 | Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 20.8 | |
| 24 | 7310620 | Đông Nam á học | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 21.8 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X79 | 22.1 | |
| 27 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 16 | |
| 28 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | X79 | 17.5 | |
| 29 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | X79 | 16.5 | |
| 30 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| 31 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | X79 | 16.5 | |
| 32 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| 33 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | X79 | 16.5 | |
| 34 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 15 | |
| 35 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 23.25 | |
| 36 | 7340115 | Marketing | X79 | 24.75 | |
| 37 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.3 | |
| 38 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | X79 | 23.8 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 19.2 | |
| 40 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| 41 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | D84 | 16.5 | |
| 42 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| 43 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | D84 | 16.5 | |
| 44 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 15 | |
| 45 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 20 | |
| 46 | 7340301 | Kế toán | D84; X79 | 21.7 | |
| 47 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.2 | |
| 48 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| 49 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| 50 | 7340302 | Kiểm toán | D84; X79 | 21.9 | |
| 51 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20.4 | |
| 52 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 15 | |
| 53 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | D66; D84; X78; X79 | 16.5 | |
| 54 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 16.5 | |
| 55 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 22.1 | |
| 56 | 7340404 | Quản trị nhân lực | X79 | 23.6 | |
| 57 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.5 | |
| 58 | 7380101 | Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.2 | |
| 59 | 7380101 | Luật | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.7 | |
| 60 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23.25 | |
| 61 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24.75 | |
| 62 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 19 | |
| 63 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | D14; D66; D84; X78 | 20.5 | |
| 64 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 15 | |
| 65 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 15 | |
| 66 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.3 | |
| 67 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19 | |
| 68 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.1 | |
| 70 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.6 | |
| 71 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.8 | |
| 72 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 16 | |
| 73 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| 74 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| 75 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| 76 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | |
| 77 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 16.5 | |
| 78 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15 | |
| 79 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22.75 | |
| 80 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23.75 | |
| 81 | 7810101 | Du lịch | D14; D15 | 23.25 | |
| 82 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 812 | |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07 | 701 | |
| 3 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | A01; D01; D07 | 567 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788 | |
| 5 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 684 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659 | |
| 7 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 598 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719 | |
| 10 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; D09; X26; X27 | 567 | |
| 11 | 7310301 | Xã hội học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 870 | |
| 13 | 7310620 | Đông Nam á học | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 765 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| 15 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27 | 598 | |
| 16 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| 17 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| 18 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 567 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26 | 845 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 709 | |
| 22 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| 23 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| 24 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 567 | |
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 | 737 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745 | |
| 27 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 752 | |
| 29 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28 | 567 | |
| 30 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 614 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56 | 807 | |
| 32 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719 | |
| 33 | 7380101 | Luật | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 844 | |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845 | |
| 35 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | A01; D01; D09; X25 | 701 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57 | 567 | |
| 37 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56 | 567 | |
| 38 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 748 | |
| 39 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 701 | |
| 40 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | ||
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 741 | |
| 42 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759 | |
| 43 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 765 | |
| 44 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 | 598 | |
| 45 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| 46 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 598 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 820 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; B08; D07 | 614 | |
| 49 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567 | |
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829 | |
| 51 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | ||
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| 3 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | ||
| 5 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | ||
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | ||
| 7 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | ||
| 9 | 7310101 | Kinh tế | 19.5 | ||
| 10 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 11 | 7310301 | Xã hội học | 23 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 24 | ||
| 13 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.8 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.6 | ||
| 15 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| 16 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| 17 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 | ||
| 18 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | 23.25 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.3 | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.2 | ||
| 22 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 23 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 15 | ||
| 24 | 7340204 | Bảo hiểm | 15 | ||
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20 | ||
| 26 | 7340301 | Kế toán | 20.2 | ||
| 27 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | 20.4 | ||
| 29 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 30 | 7340403 | Quản lý công | 16.5 | ||
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.1 | ||
| 32 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | ||
| 33 | 7380101 | Luật | 23.2 | ||
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.25 | ||
| 35 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | ||
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | ||
| 37 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 38 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.3 | ||
| 39 | 7480101 | Khoa học máy tính | 19 | ||
| 40 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | ||
| 42 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | ||
| 43 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.8 | ||
| 44 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | ||
| 45 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | ||
| 46 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | ||
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 | ||
| 49 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | ||
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.75 | ||
| 51 | 7810101 | Du lịch | 21.75 |
Lưu ý:
- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo.
- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Thí sinh tham khảo Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 15h00 ngày 24/8/2025.
- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) trước 17h00 ngày 30/8/2025
- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.
III. So sánh điểm chuẩn Đại học Mở TP.HCM (MBS) 3 năm gần nhất
Đại học Mở TP.HCM (OU) là trường đa ngành uy tín, đặc biệt ở các lĩnh vực Kinh tế, Quản trị, Luật, CNTT và Ngoại ngữ.
Điểm chuẩn tăng đều qua 3 năm, thể hiện chất lượng tuyển sinh ổn định và xu hướng cạnh tranh ngày càng cao.
Các ngành Ngôn ngữ (Anh, Trung) luôn đứng đầu bảng điểm, phù hợp với thí sinh định hướng hội nhập quốc tế.
Với điểm THPT khoảng 25–25.7 và ĐGNL ~800, trường nằm trong top đầu nhóm đại học công lập tự chủ ở TP.HCM.
III. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Đại học Mở TP.HCM (OU) là trường công lập định hướng mở, chú trọng đào tạo đa ngành – ứng dụng – và học tập linh hoạt. Điểm chuẩn xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2025 dao động từ 20,0 đến 25,0 điểm, trong đó ngành Kinh doanh quốc tế và Luật kinh tế tiếp tục là hai ngành có điểm trúng tuyển cao nhất.
So với các trường cùng lĩnh vực như UEH, UFM hay Ngân hàng TP.HCM, điểm chuẩn của OU thấp hơn khoảng 2–3 điểm, phản ánh vị thế trung bình – khá trong nhóm trường công lập khối ngành kinh tế và quản trị ở khu vực phía Nam. Tuy nhiên, mức độ cạnh tranh của OU vẫn cao, đặc biệt ở các ngành có tính thực tiễn cao như Marketing, Kế toán, Quản trị kinh doanh và Kinh tế đối ngoại.
Trong những năm gần đây, điểm chuẩn của Đại học Mở TP.HCM tăng dần và ổn định quanh ngưỡng 22–25 điểm, cho thấy chất lượng đầu vào được cải thiện và sức hút ngày càng lớn với thí sinh có học lực khá trở lên. Việc trường mở rộng đào tạo theo hướng ứng dụng – kết nối doanh nghiệp cũng là điểm mạnh thu hút người học.
So với các trường tư thục như UEF, HUTECH hay Hoa Sen, OU có lợi thế là trường công lập, học phí thấp hơn, nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo ổn định và môi trường học tập năng động. Điều này giúp OU trở thành lựa chọn cân bằng giữa chi phí – chất lượng – cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên.
Nhìn chung, Đại học Mở TP.HCM là trường có vị thế vững chắc trong khối các trường đại học công lập định hướng ứng dụng, đặc biệt mạnh ở các lĩnh vực kinh tế, quản trị, luật và ngoại ngữ, là lựa chọn hợp lý cho thí sinh mong muốn theo học chương trình thực tiễn, gắn liền với nhu cầu xã hội và doanh nghiệp.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh mới nhất: