khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
FBU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026

Mã trường: FBU 5.0 3.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University

Mã trường: FBU

Địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Website: https://fbu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 DDP01 Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng) - ĐT THPT D01; C00; C04; D04
- Học Bạ D01; C00; C04; D04
- ĐGNL HN Q00
2 DDP02 Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Tài Chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga) - ĐT THPT D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
- Học Bạ D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
- ĐGNL HN Q00
3 EP01 Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh) - ĐT THPT D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
- Học Bạ D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28
- ĐGNL HN Q00
4 FB01 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
5 FB03 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
6 FB04 Kiểm toán - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
7 FB05 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
8 FB06 Kinh doanh thương mại - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
9 FB07 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
10 FB08 Luật kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
11 FB09 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT A01; D01; D10; X25
- Học Bạ A01; D01; D10; X25
- ĐGNL HN Q00
12 FB16 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; C00; C04; D04
- Học Bạ D01; C00; C04; D04
- ĐGNL HN Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.