Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Trường THPT chuyên Chu Văn An năm học 2026 - 2027
| TT |
Lớp chuyên |
Số lớp tuyển |
Nguồn tuyển |
Điểm chuẩn (Tổng điểm xét chuyên) |
Ghi chú |
| 1 |
Toán |
2 |
HS đăng ký NV1 chuyên Toán |
37.75 |
Có 06 học sinh có cùng tổng điểm xét chuyên là 37.75; lấy 03 học sinh trong đó: 02 học sinh có điểm bài thi chuyên là 7,00 và 5.75, 01 học sinh có điểm bài thi chuyên là 5.5 đồng thời có điểm bài thi Toán là 9.5 |
| 2 |
Vật lý |
1 |
HS đăng ký NV1 chuyên Vật lý |
31.00 |
|
| 3 |
Hoá học |
1 |
HS đăng ký NV1 chuyên Hoá học |
39.35 |
|
| 4 |
Ngữ văn |
1 |
HS đăng ký NV1 chuyên Ngữ văn |
40.25 |
Có 05 học sinh có cùng tổng điểm xét chuyên là 40.25; lấy 01 học sinh có điểm bài thi chuyên là 8,00. |
| 5 |
Tiếng Anh |
2 |
HS đăng ký NV1 chuyên Tiếng Anh |
37.50 |
|
| 6 |
Tiếng Trung |
1 |
HS đăng ký NV1 chuyên Tiếng Trung |
33.55 |
|
| 7 |
Lịch sử |
1 |
Học sinh đăng kí NV 1 chuyên Lịch sử |
35.50 |
31 học sinh |
| |
|
|
Trượt chuyên Ngữ văn có NV2 sang chuyên Lịch sử |
40.25 |
Lấy 04 học sinh có cùng tổng điểm xét chuyên là 40.25 |
| 8 |
Địa lí |
1 |
Học sinh đăng kí NV 1 chuyên Địa lý |
33.00 |
|
| |
|
|
Trượt chuyên Vật lý có NV2 sang chuyên Địa lí |
- |
Không xét |
| |
|
|
Trượt chuyên Tiếng Anh có NV2 sang chuyên Địa lí |
- |
Không xét |
| 9 |
Sinh học |
1 |
Học sinh đăng kí NV 1 chuyên Sinh học |
34.50 |
|
| |
|
|
Trượt chuyên Hóa học có NV2 sang chuyên Sinh học |
- |
Không xét |
| 10 |
Tin học |
1 |
Học sinh đăng kí NV 1 chuyên Tin học |
31.75 |
32 học sinh |
| |
|
|
Trượt chuyên Toán có NV2 sang chuyên Tin học |
37.50 |
Có 03 học sinh bằng điểm 37.75, trong đó 01 học sinh đủ điểm nhưng không có NV2; 03 học sinh có cùng tổng điểm xét chuyên là 37.50, lấy 01 học sinh có điểm bài thi môn chuyên Toán cao hơn |
| |
Tổng |
12 |
|
|
|
Sau khi các trường công bố kết quả tuyển sinh, học sinh nên chủ động rà soát lại mức điểm của mình để có kế hoạch học tập phù hợp. Việc tham khảo thêm tài liệu và các dạng bài thường gặp sẽ giúp quá trình ôn luyện hiệu quả hơn. Chi tiết TẠI ĐÂY.