khoahoc.vietjack.com

Học phí khối ngành Y - Dược năm học 2026 - 2027 có gì đáng chú ý?

5.0 46 lượt xem 1 ngày trước

Mặt bằng học phí của các trường đào tạo khối ngành Y - Dược năm học 2026 - 2027 tiếp tục có sự phân hóa rõ rệt do lộ trình tự chủ đại học và đặc thù đào tạo của từng cơ sở. Bên cạnh nhiều trường giữ mức học phí ổn định, không ít trường đã điều chỉnh tăng, đặc biệt ở các ngành như Y khoa và Răng - Hàm - Mặt.

26/06/2026

Dưới đây là tổng hợp học phí dự kiến của một số trường đào tạo khối ngành Y - Dược cùng những lưu ý quan trọng để thí sinh và phụ huynh tham khảo trước khi đăng ký nguyện vọng.

1. Học phí dự kiến của các trường đào tạo khối ngành Y - Dược năm học 2026 - 2027

Dựa trên đề án tuyển sinh và thông tin tuyển sinh đã được các trường công bố, mức học phí năm học 2026 - 2027 của nhiều trường đào tạo khối ngành Sức khỏe có sự khác biệt đáng kể giữa từng cơ sở và từng ngành học.

STT

Trường đại học

Học phí dự kiến (triệu đồng/năm)

Chương trình/Ngành đào tạo

1

Đại học Y Dược TP.HCM

88

Y khoa

90

Răng - Hàm - Mặt

63,5

Dược học

30 - 55

Các ngành Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Tâm lý...

2

Đại học Y Hà Nội

74,8

Y khoa

80

Răng - Hàm - Mặt

19,1 - 53,2

Các ngành hệ cử nhân (tùy mức độ tự chủ)

3

Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

81

Y khoa và Răng - Hàm - Mặt

68

Dược học và Y học cổ truyền

47

Các ngành hệ cử nhân còn lại

4

Đại học Dược Hà Nội

58

Dược học

38,5

Hóa dược

28

Công nghệ sinh học và Hóa học

5

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế

70

Y khoa hệ tự chủ thí điểm

32 - 44

Y học cổ truyền, Điều dưỡng, Hộ sinh...

6

Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

53,2 - 70

Tính theo ngành đào tạo, Y khoa và Dược học áp dụng mức trần cao nhất

7

Đại học Y khoa Vinh

23

Y khoa và Dược học

20

Y học dự phòng

17,5

Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm

8

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

65

Y khoa

20 - 55

Dược học, Điều dưỡng và các ngành khác

9

Đại học Y Dược Cần Thơ

50,1 - 71

Theo từng ngành đào tạo, Y đa khoa cao nhất

10

Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam

56 - 58

Y khoa, Dược học

11

Đại học Y Dược (ĐHQG Hà Nội)

53,2 - 70

Theo từng ngành đào tạo

12

Đại học Khoa học Sức khỏe (ĐHQG TP.HCM)

41,8 - 70

Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Điều dưỡng...

13

Đại học Phan Châu Trinh

88

Ngành Y khoa

14

Đại học Phenikaa

120

Ngành Y khoa

15

Đại học VinUni

Mức trần đặc biệt

Học phí gốc ngành Y khoa khoảng 815 triệu đồng/năm (chưa tính học bổng, hỗ trợ)

Lưu ý: Số liệu trong bảng là mức học phí theo năm học hoặc mức tạm tính được quy đổi từ đơn vị tín chỉ dựa trên khung chương trình đào tạo khóa tuyển sinh năm 2026.

2. Vì sao học phí khối ngành Y - Dược có sự chênh lệch lớn?

Mức học phí giữa các trường không chỉ phản ánh lộ trình tự chủ đại học mà còn phụ thuộc vào điều kiện đào tạo, cơ sở vật chất và đặc thù của từng ngành.

Ở nhiều trường đã thực hiện tự chủ, như Đại học Y Dược TP.HCM hay Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch, học phí của các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt đã tăng lên khoảng 80 - 90 triệu đồng mỗi năm. Trong khi đó, một số trường tại khu vực miền Trung hoặc các trường chưa tự chủ hoàn toàn vẫn duy trì mức học phí thấp hơn nhằm phù hợp với điều kiện kinh tế của người học.

Các ngành có học phí cao nhất hiện nay vẫn là Y khoa và Răng - Hàm - Mặt do yêu cầu hệ thống bệnh viện thực hành, phòng thí nghiệm hiện đại, trang thiết bị chuyên dụng và chi phí vật tư tiêu hao lớn trong quá trình đào tạo. Ngược lại, các ngành như Điều dưỡng, Kỹ thuật Y học, Y học cổ truyền thường có mức học phí thấp hơn.

Trong bối cảnh học phí có thể tiếp tục điều chỉnh theo lộ trình tự chủ, phụ huynh và thí sinh nên xây dựng kế hoạch tài chính cho toàn khóa học kéo dài từ 5 đến 6 năm thay vì chỉ tính chi phí của năm đầu tiên. Đồng thời, cần tìm hiểu thêm về học bổng, chính sách miễn giảm học phí và hỗ trợ tài chính tại từng trường để giảm áp lực kinh tế trong quá trình học.

Trước khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh nên tham khảo kỹ đề án tuyển sinh và thông báo học phí chính thức của từng trường, bởi mức học phí thực tế có thể thay đổi theo từng chương trình đào tạo hoặc từng năm học.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều