khoahoc.vietjack.com

Bách phân vị và bảng quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026

5.0 27 lượt xem 10 giờ trước

Đại học Quốc gia TP.HCM đã công bố bảng bách phân vị và khung quy đổi tương đương giữa điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Đây là căn cứ để các trường đại học sử dụng kết quả ĐGNL trong quá trình xét tuyển.

06/07/2026

Đáng chú ý, trong khung quy đổi năm nay, tổ hợp B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) là tổ hợp duy nhất được quy đổi ở mức tối đa 30 điểm, trong khi các tổ hợp còn lại có mức quy đổi thấp hơn.

1. Bách phân vị điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

ĐHQG-HCM đã công bố bảng bách phân vị điểm thi Đánh giá năng lực năm 2026, giúp thí sinh xác định vị trí điểm số của mình so với toàn bộ thí sinh tham dự kỳ thi.

Xem thêm: Tra cứu điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM

Bảng bách phân vị cũng là cơ sở để xây dựng khung quy đổi giữa điểm thi Đánh giá năng lực và điểm thi tốt nghiệp THPT, góp phần đảm bảo sự tương đồng giữa các phương thức xét tuyển.

STT

Nhóm Phân vị

Số lượng thí sinh trong nhóm phân vị

Điểm cao nhất của nhóm

Điếm thấp nhất của nhóm

1

1%

1954

1139

1004

2

2%

1942

1003

978

3

3%

1982

977

960

4

4%

1843

959

946

5

5%

1936

945

933

6

6%

1891

932

922

7

7%

2100

921

911

8

8%

1820

910

902

9

9%

2008

901

893

10

10%

1877

892

885

11

11%

1922

884

877

12

12%

1843

876

870

13

13%

2148

869

862

14

14%

1753

861

856

15

15%

1956

855

849

16

16%

2129

848

842

17

17%

1843

841

836

18

18%

1864

835

830

19

19%

1907

829

824

20

20%

1897

823

818

21

21%

1979

817

812

22

22%

2082

811

806

23

23%

2031

805

800

24

24%

1759

799

795

25

25%

1837

794

790

26

26%

2166

789

784

27

27%

1806

783

779

28

28%

1920

778

774

29

29%

1939

773

769

30

30%

2078

768

764

31

31%

1932

763

759

32

32%

1935

758

754

33

33%

1981

753

749

34

34%

1635

748

745

35

35%

2065

744

740

36

36%

2036

739

735

37

37%

2088

734

730

38

38%

1690

729

726

39

39%

2105

725

721

40

40%

1706

720

717

41

41%

2188

716

712

42

42%

1758

711

708

43

43%

2205

707

703

44

44%

1655

702

699

45

45%

2172

698

694

46

46%

1791

693

690

47

47%

1761

689

686

48

48%

2233

685

681

49

49%

1813

680

677

50

50%

1808

676

673

51

51%

2239

672

668

52

52%

1859

667

664

53

53%

1771

663

660

54

54%

1806

659

656

55

55%

2237

655

651

56

56%

1829

650

647

57

57%

1883

646

643

58

58%

2241

642

638

59

59%

1775

637

634

60

60%

1797

633

630

61

61%

2216

629

625

62

62%

1766

624

621

63

63%

1812

620

617

64

64%

2207

616

612

65

65%

1705

611

608

66

66%

2181

607

603

67

67%

1738

602

599

68

68%

2170

598

594

69

69%

1719

593

590

70

70%

1731

589

586

71

71%

2114

585

581

72

72%

2110

580

576

73

73%

1647

575

572

74

74%

2037

571

567

75

75%

1999

566

562

76

76%

1973

561

557

77

77%

1983

556

552

78

78%

1899

551

547

79

79%

1910

546

542

80

80%

1901

541

537

81

81%

1842

536

532

82

82%

2149

531

526

83

83%

1807

525

521

84

84%

2023

520

515

85

85%

1908

514

509

86

86%

1869

508

503

87

87%

1825

502

497

88

88%

2127

496

490

89

89%

2022

489

483

90

90%

1867

482

476

91

91%

1847

475

469

92

92%

1918

468

461

93

93%

2031

460

452

94

94%

1852

451

443

95

95%

1983

442

432

96

96%

1999

431

419

97

97%

1929

418

405

98

98%

1887

404

387

99

99%

1969

386

358

100

100%

1924

357

27

2. Khung quy đổi tương đương điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

ĐHQG-HCM đồng thời công bố khung quy đổi điểm Đánh giá năng lực sang thang điểm 30 của kỳ thi tốt nghiệp THPT đối với các tổ hợp xét tuyển phổ biến.

Dưới đây là bảng quy đổi chi tiết theo từng tổ hợp môn:

- Tổ hợp A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)

Phân vị (%)

ĐGNL - Điếm cao nhất

ĐGNL - Điếm thấp nhất

THPT - Điếm cao nhất

THPT - Điếm thấp nhất

1%

1108

996

29.75

27.50

2%

995

968

27.25

26.75

3%

967

949

26.70

26.35

4%

948

933

26.25

26.00

5%

932

919

25.85

25.75

6%

918

906

25.60

25.60

7%

905

895

25.50

25.35

8%

894

884

25.25

25.10

9%

883

874

25.00

25.00

10%

873

864

24.95

24.85

11%

863

856

24.75

24.70

12%

855

848

24.60

24.50

13%

847

840

24.45

24.35

14%

839

832

24.25

24.25

15%

831

825

24.20

24.10

16%

824

817

24.00

24.00

17%

816

810

23.95

23.85

18%

809

803

23.75

23.75

19%

802

796

23.70

23.60

20%

795

790

23.50

23.50

21%

789

784

23.45

23.45

22%

783

778

23.35

23.35

23%

777

772

23.25

23.25

24%

771

767

23.20

23.10

25%

766

761

23.00

23.00

26%

760

756

22.95

22.85

27%

755

751

22.75

22.75

28%

750

746

22.70

22.70

29%

745

741

22.60

22.60

30%

740

736

22.50

22.50

31%

735

731

22.45

22.35

32%

730

726

22.25

22.25

33%

725

722

22.20

22.05

34%

721

717

22.00

22.00

35%

716

713

21.95

21.95

36%

712

708

21.85

21.80

37%

707

704

21.75

21.75

38%

703

700

21.70

21.55

39%

699

695

21.50

21.50

40%

694

691

21.45

21.35

41%

690

687

21.30

21.25

42%

686

683

21.20

21.20

43%

682

679

21.10

21.05

44%

678

675

21.00

21.00

45%

674

672

20.95

20.80

46%

671

668

20.75

20.75

47%

667

664

20.70

20.55

48%

663

660

20.50

20.50

49%

659

656

20.45

20.35

50%

655

652

20.30

20.25

51%

651

649

20.20

20.10

52%

648

645

20.05

20.00

53%

644

642

19.95

19.95

54%

641

638

19.85

19.80

55%

637

634

19.75

19.70

56%

633

630

19.60

19.55

57%

629

627

19.50

19.45

58%

626

623

19.35

19.30

59%

622

619

19.25

19.20

60%

618

616

19.15

19.05

61%

615

612

19.00

19.00

62%

611

609

18.95

18.80

63%

608

605

18.75

18.75

64%

604

601

18.70

18.55

65%

600

598

18.50

18.50

66%

597

594

18.45

18.30

67%

593

590

18.25

18.20

68%

589

587

18.10

18.05

69%

586

583

18.00

17.90

70%

582

579

17.85

17.80

71%

578

575

17.75

17.65

72%

574

571

17.60

17.50

73%

570

567

17.45

17.35

74%

566

563

17.30

17.20

75%

562

559

17.15

17.05

76%

558

555

17.00

16.90

77%

554

551

16.85

16.75

78%

550

546

16.70

16.60

79%

545

542

16.55

16.45

80%

541

537

16.40

16.25

81%

536

533

16.20

16.10

82%

532

528

16.05

15.95

83%

527

523

15.90

15.80

84%

522

518

15.75

15.60

85%

517

513

15.55

15.45

86%

512

507

15.40

15.25

87%

506

502

15.20

15.05

88%

501

496

15.00

14.85

89%

495

490

14.80

14.60

90%

489

484

14.55

14.40

91%

483

477

14.35

14.15

92%

476

470

14.10

13.90

93%

469

462

13.85

13.65

94%

461

454

13.60

13.35

95%

453

444

13.30

13.05

96%

443

432

13.00

12.65

97%

431

418

12.60

12.25

98%

417

400

12.20

11.65

99%

399

371

11.60

10.90

100%

370

172

10.85

4.95

- Tổ hợp A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

Phân vị (%)

ĐGNL - Điểm cao nhất

ĐGNL - Điểm thấp nhất

THPT - Điểm cao nhất

THPT - Điểm thấp nhất

1%

1139

1027

29.25

26.75

2%

1026

1005

26.60

26.00

3%

1004

990

25.85

25.50

4%

989

977

25.35

25.10

5%

976

967

25.00

24.85

6%

966

958

24.75

24.60

7%

957

950

24.50

24.35

8%

949

942

24.25

24.10

9%

941

935

24.00

23.85

10%

934

928

23.75

23.75

11%

927

922

23.60

23.50

12%

921

916

23.35

23.35

13%

915

910

23.25

23.25

14%

909

904

23.10

23.00

15%

903

899

22.95

22.85

16%

898

893

22.75

22.75

17%

892

888

22.70

22.60

18%

887

883

22.50

22.35

19%

882

878

22.25

22.25

20%

877

874

22.10

22.10

21%

873

869

22.00

22.00

22%

868

865

21.95

21.85

23%

864

860

21.75

21.75

24%

859

856

21.70

21.60

25%

855

851

21.50

21.50

26%

850

847

21.45

21.35

27%

846

842

21.25

21.25

28%

841

838

21.20

21.10

29%

837

834

21.00

21.00

30%

833

829

20.95

20.85

31%

828

825

20.75

20.75

32%

824

821

20.70

20.60

33%

820

816

20.50

20.50

34%

815

812

20.45

20.35

35%

811

809

20.25

20.25

36%

808

805

20.20

20.20

37%

804

800

20.10

20.10

38%

799

797

20.00

20.00

39%

796

793

19.95

19.80

40%

792

789

19.75

19.75

41%

788

785

19.70

19.60

42%

784

781

19.50

19.50

43%

780

777

19.45

19.35

44%

776

773

19.25

19.25

45%

772

769

19.20

19.10

46%

768

765

19.05

19.05

47%

764

762

19.00

18.95

48%

761

757

18.85

18.80

49%

756

753

18.75

18.75

50%

752

749

18.70

18.55

51%

748

746

18.50

18.50

52%

745

742

18.45

18.35

53%

741

738

18.25

18.25

54%

737

734

18.20

18.20

55%

733

730

18.10

18.05

56%

729

726

18.00

18.00

57%

725

722

17.95

17.80

58%

721

718

17.75

17.75

59%

717

714

17.70

17.55

60%

713

710

17.50

17.50

61%

709

706

17.45

17.35

62%

705

702

17.25

17.25

63%

701

697

17.20

17.10

64%

696

693

17.05

17.00

65%

692

689

16.95

16.95

66%

688

684

16.85

16.80

67%

683

680

16.75

16.70

68%

679

676

16.60

16.55

69%

675

671

16.50

16.45

70%

670

667

16.35

16.30

71%

666

662

16.25

16.25

72%

661

657

16.20

16.05

73%

656

653

16.00

15.95

74%

652

648

15.85

15.80

75%

647

643

15.75

15.70

76%

642

639

15.60

15.55

77%

638

633

15.50

15.45

78%

632

628

15.35

15.30

79%

627

623

15.25

15.15

80%

622

618

15.10

15.00

81%

617

612

14.95

14.85

82%

611

606

14.80

14.75

83%

605

601

14.70

14.55

84%

600

595

14.50

14.45

85%

594

588

14.35

14.30

86%

587

582

14.25

14.10

87%

581

575

14.05

14.00

88%

574

568

13.95

13.80

89%

567

560

13.75

13.60

90%

559

552

13.55

13.45

91%

551

544

13.35

13.25

92%

543

535

13.20

13.00

93%

534

526

12.95

12.80

94%

525

515

12.75

12.55

95%

514

503

12.50

12.30

96%

502

490

12.25

12.00

97%

489

473

11.95

11.70

98%

472

452

11.60

11.20

99%

451

420

11.15

10.55

100%

419

27

10.50

5.95

- Tổ hợp B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

Phân vị (%)

ĐGNL - Điểm cao nhất

ĐGNL - Điểm thấp nhất

THPT - Điểm cao nhất

THPT - Điểm thấp nhất

1%

1127

1004

30.00

28.50

2%

1003

983

28.25

27.60

3%

982

967

27.50

27.25

4%

966

953

27.10

26.85

5%

952

941

26.75

26.60

6%

940

932

26.50

26.35

7%

931

923

26.25

26.10

8%

922

914

26.00

25.85

9%

913

905

25.75

25.75

10%

904

897

25.60

25.50

11%

896

890

25.35

25.35

12%

889

882

25.25

25.10

13%

881

876

25.00

25.00

14%

875

870

24.85

24.85

15%

869

863

24.75

24.75

16%

862

857

24.70

24.60

17%

856

851

24.50

24.50

18%

850

846

24.45

24.35

19%

845

841

24.25

24.10

20%

840

835

24.00

24.00

21%

834

829

23.85

23.85

22%

828

824

23.75

23.75

23%

823

818

23.70

23.70

24%

817

812

23.60

23.60

25%

811

807

23.50

23.50

26%

806

802

23.45

23.35

27%

801

796

23.25

23.25

28%

795

790

23.20

23.10

29%

789

786

23.00

23.00

30%

785

780

22.95

22.95

31%

779

775

22.85

22.85

32%

774

769

22.75

22.75

33%

768

765

22.70

22.60

34%

764

760

22.50

22.50

35%

759

755

22.45

22.30

36%

754

750

22.25

22.25

37%

749

745

22.20

22.20

38%

744

739

22.10

22.10

39%

738

734

22.00

21.95

40%

733

729

21.85

21.80

41%

728

724

21.75

21.75

42%

723

719

21.70

21.55

43%

718

714

21.50

21.50

44%

713

710

21.45

21.35

45%

709

706

21.30

21.25

46%

705

701

21.20

21.10

47%

700

697

21.00

21.00

48%

696

692

20.95

20.95

49%

691

687

20.85

20.80

50%

686

683

20.75

20.75

51%

682

678

20.70

20.60

52%

677

674

20.55

20.50

53%

673

670

20.45

20.35

54%

669

665

20.25

20.25

55%

664

661

20.20

20.20

56%

660

657

20.10

20.05

57%

656

653

20.00

19.95

58%

652

649

19.85

19.80

59%

648

644

19.75

19.70

60%

643

640

19.60

19.55

61%

639

636

19.50

19.45

62%

635

631

19.35

19.30

63%

630

628

19.25

19.20

64%

627

623

19.10

19.05

65%

622

619

19.00

18.95

66%

618

615

18.90

18.80

67%

614

610

18.75

18.75

68%

609

605

18.70

18.55

69%

604

601

18.50

18.45

70%

600

597

18.35

18.25

71%

596

592

18.20

18.10

72%

591

588

18.05

18.00

73%

587

583

17.95

17.80

74%

582

579

17.75

17.65

75%

578

575

17.60

17.55

76%

574

569

17.50

17.45

77%

568

565

17.35

17.25

78%

564

560

17.20

17.05

79%

559

555

17.00

16.95

80%

554

550

16.85

16.75

81%

549

544

16.70

16.60

82%

543

540

16.55

16.40

83%

539

535

16.35

16.25

84%

534

530

16.20

16.10

85%

529

523

16.05

15.95

86%

522

517

15.85

15.75

87%

516

510

15.70

15.60

88%

509

504

15.55

15.40

89%

503

497

15.35

15.25

90%

496

491

15.20

15.00

91%

490

482

14.95

14.80

92%

481

475

14.75

14.55

93%

474

467

14.50

14.25

94%

466

457

14.20

13.95

95%

456

446

13.90

13.60

96%

445

434

13.55

13.25

97%

433

418

13.20

12.80

98%

417

401

12.75

12.25

99%

400

367

12.20

11.45

100%

366

203

11.40

7.50

- Tổ hợp C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)

Phân vị (%)

ĐGNL - Điểm cao nhất

ĐGNL - Điểm thấp nhất

THPT - Điểm cao nhất

THPT - Điểm thấp nhất

1%

956

805

28.00

25.85

2%

804

754

25.75

25.35

3%

753

730

25.25

25.00

4%

729

711

24.85

24.75

5%

710

698

24.60

24.45

6%

697

687

24.35

24.25

7%

686

676

24.20

24.00

8%

675

667

23.95

23.83

9%

666

659

23.75

23.60

10%

658

651

23.50

23.50

11%

650

644

23.45

23.33

12%

643

638

23.25

23.25

13%

637

633

23.20

23.08

14%

632

627

23.00

23.00

15%

626

622

22.95

22.85

16%

621

617

22.75

22.75

17%

616

611

22.70

22.60

18%

610

607

22.50

22.50

19%

606

602

22.45

22.45

20%

601

598

22.35

22.30

21%

597

594

22.25

22.25

22%

593

590

22.20

22.10

23%

589

586

22.00

22.00

24%

585

583

21.95

21.95

25%

582

579

21.85

21.78

26%

578

576

21.75

21.75

27%

575

573

21.70

21.60

28%

572

570

21.58

21.55

29%

569

567

21.50

21.50

30%

566

563

21.45

21.35

31%

562

561

21.33

21.30

32%

560

558

21.25

21.25

33%

557

555

21.20

21.10

34%

554

551

21.05

21.00

35%

550

548

20.95

20.95

36%

547

545

20.85

20.80

37%

544

542

20.75

20.75

38%

541

540

20.70

20.70

39%

539

537

20.60

20.52

40%

536

535

20.50

20.50

41%

534

532

20.45

20.42

42%

531

529

20.35

20.30

43%

528

526

20.25

20.25

44%

525

524

20.20

20.10

45%

523

522

20.08

20.05

46%

521

520

20.00

20.00

47%

519

517

19.95

19.85

48%

516

515

19.80

19.80

49%

514

512

19.75

19.75

50%

511

509

19.70

19.60

51%

508

506

19.55

19.53

52%

505

504

19.50

19.50

53%

503

501

19.45

19.35

54%

500

499

19.30

19.27

55%

498

496

19.25

19.25

56%

495

494

19.20

19.10

57%

493

491

19.05

19.02

58%

490

489

19.00

18.95

59%

488

487

18.92

18.85

60%

486

484

18.83

18.77

61%

483

482

18.75

18.70

62%

481

479

18.67

18.60

63%

478

477

18.55

18.50

64%

476

474

18.45

18.40

65%

473

471

18.35

18.30

66%

470

469

18.27

18.25

67%

468

467

18.22

18.15

68%

466

464

18.10

18.05

69%

463

462

18.00

18.00

70%

461

459

17.95

17.85

71%

458

456

17.80

17.80

72%

455

454

17.75

17.70

73%

453

452

17.65

17.60

74%

451

448

17.55

17.50

75%

447

446

17.45

17.40

76%

445

442

17.35

17.30

77%

441

439

17.25

17.20

78%

438

436

17.10

17.08

79%

435

433

17.05

16.95

80%

432

429

16.85

16.83

81%

428

426

16.80

16.75

82%

425

422

16.70

16.60

83%

421

419

16.58

16.50

84%

418

415

16.45

16.35

85%

414

412

16.30

16.25

86%

411

409

16.20

16.10

87%

408

405

16.05

15.90

88%

404

401

15.85

15.75

89%

400

397

15.70

15.60

90%

396

392

15.55

15.40

91%

391

388

15.35

15.20

92%

387

382

15.15

15.00

93%

381

376

14.95

14.75

94%

375

369

14.70

14.50

95%

368

362

14.45

14.20

96%

361

354

14.15

13.85

97%

353

343

13.80

13.50

98%

342

328

13.45

13.05

99%

327

307

13.00

12.20

100%

306

192

12.15

7.55

- Tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

Phân vị (%)

ĐGNL - Điểm cao nhất

ĐGNL - Điểm thấp nhất

THPT - Điểm cao nhất

THPT - Điểm thấp nhất

1%

1124

1014

28.50

25.50

2%

1013

990

25.25

25.00

3%

989

973

24.92

24.58

4%

972

960

24.50

24.25

5%

959

948

24.10

24.00

6%

947

938

23.91

23.75

7%

937

929

23.67

23.58

8%

928

920

23.50

23.33

9%

919

912

23.25

23.25

10%

911

905

23.17

23.10

11%

904

898

23.00

22.85

12%

897

891

22.75

22.75

13%

890

885

22.67

22.58

14%

884

879

22.50

22.50

15%

878

873

22.42

22.33

16%

872

867

22.25

22.25

17%

866

862

22.17

22.08

18%

861

857

22.00

22.00

19%

856

851

21.92

21.83

20%

850

846

21.75

21.75

21%

845

841

21.67

21.67

22%

840

836

21.66

21.58

23%

835

831

21.50

21.50

24%

830

827

21.42

21.33

25%

826

822

21.25

21.25

26%

821

817

21.17

21.17

27%

816

813

21.16

21.08

28%

812

808

21.00

21.00

29%

807

804

20.95

20.83

30%

803

799

20.75

20.75

31%

798

795

20.67

20.67

32%

794

791

20.60

20.58

33%

790

787

20.50

20.50

34%

786

782

20.42

20.42

35%

781

778

20.35

20.33

36%

777

774

20.25

20.25

37%

773

770

20.17

20.17

38%

769

766

20.16

20.08

39%

765

762

20.00

20.00

40%

761

758

19.95

19.95

41%

757

754

19.92

19.83

42%

753

750

19.75

19.75

43%

749

746

19.67

19.67

44%

745

742

19.66

19.58

45%

741

738

19.50

19.50

46%

737

734

19.45

19.45

47%

733

730

19.43

19.33

48%

729

726

19.25

19.25

49%

725

723

19.17

19.17

50%

722

719

19.16

19.01

51%

718

715

19.00

19.00

52%

714

711

18.95

18.95

53%

710

707

18.92

18.83

54%

706

703

18.75

18.75

55%

702

699

18.67

18.67

56%

698

695

18.66

18.58

57%

694

691

18.50

18.50

58%

690

687

18.42

18.42

59%

686

684

18.41

18.33

60%

683

680

18.25

18.25

61%

679

676

18.20

18.20

62%

675

672

18.17

18.17

63%

671

668

18.10

18.02

64%

667

664

18.00

18.00

65%

663

659

17.95

17.92

66%

658

655

17.85

17.83

67%

654

651

17.75

17.75

68%

650

647

17.70

17.58

69%

646

643

17.50

17.50

70%

642

638

17.45

17.45

71%

637

634

17.43

17.33

72%

633

629

17.25

17.25

73%

628

625

17.20

17.20

74%

624

620

17.17

17.08

75%

619

616

17.00

17.00

76%

615

611

16.95

16.95

77%

610

606

16.92

16.77

78%

605

601

16.75

16.75

79%

600

596

16.70

16.55

80%

595

591

16.50

16.50

81%

590

586

16.45

16.42

82%

585

580

16.35

16.33

83%

579

575

16.25

16.25

84%

574

569

16.20

16.08

85%

568

563

16.00

16.00

86%

562

557

15.95

15.83

87%

556

551

15.75

15.75

88%

550

544

15.70

15.58

89%

543

537

15.50

15.42

90%

536

530

15.35

15.25

91%

529

522

15.20

15.08

92%

521

513

15.00

15.00

93%

512

504

14.95

14.75

94%

503

494

14.70

14.52

95%

493

483

14.50

14.33

96%

482

469

14.25

14.08

97%

468

454

14.00

13.75

98%

453

434

13.70

13.33

99%

433

403

13.25

12.67

100%

402

27

12.60

6.70

Trên đây là toàn bộ bảng bách phân vị và khung quy đổi điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026. Thí sinh có thể căn cứ vào bảng quy đổi để đối chiếu điểm số, lựa chọn phương thức xét tuyển và đăng ký nguyện vọng phù hợp trong mùa tuyển sinh đại học năm 2026.

Xem thêm: Mùa tuyển sinh đại học 2026: Sức hút của các kỳ thi đánh giá năng lực tiếp tục gia tăng

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Đề án tuyển sinh của các trường đại học mới nhất năm 2026.

- Điểm chuẩn của các trường đại học 3 năm gần đây

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026




Được xem nhiều