khoahoc.vietjack.com

Điểm sàn và bảng quy đổi điểm Học viện Tài chính (AOF) năm 2026

5.0 9 lượt xem 1 giờ trước

Học viện Tài chính công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

10/07/2026

Năm 2026, Học viện Tài chính áp dụng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển, đồng thời công bố bảng quy đổi điểm tương đương để thống nhất xét tuyển giữa các phương thức theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1. Học viện Tài chính công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Ngoài việc đáp ứng điều kiện về nguồn tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) tương ứng với từng phương thức xét tuyển của Học viện Tài chính, Phân hiệu TP.HCM và Phân hiệu Hưng Yên.

Xem thêm: Điểm chuẩn của Học viện Tài chính các năm gần đây

TT

Mã tuyển sinh

Học viện/

Phân hiệu Học viện

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Ngưỡng đầu vào

điểm xét tuyển

(Thang điểm 30)

I

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)

1

HTC

HC0901QT

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

20

2

HTC

HC0201QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

20

3

HTC

HC0202QT

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

20

4

HTC

HC0203QT

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

20

5

HTC

HC1001QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

6

HTC

HC1501QT

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

7

HTC

HC1201QT

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

20

8

HTC

HC1102QT

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

20

9

HTC

HC0301QT

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

10

HTC

HC0303QT

Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

20

11

HTC

HC0119QT

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

12

HTC

HC0115QT

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

13

HTC

HC0109QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

14

HTC

HC0111QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

20

15

HTC

HC0108QT

Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

20

16

HTC

HC0106QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

20

17

HTC

HC0101QT

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

20

18

HTC

HC0801

Tài chính bảo hiểm

19

19

HTC

HC0901

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

19

20

HTC

HC1301

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

19

21

HTC

HC0401

Tin học tài chính kế toán

19

22

HTC

HC0214

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

19

23

HTC

HC1412

Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

19

24

HTC

HC1001

Kiểm toán

19

25

HTC

HC0613

Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

19

26

HTC

HC1601

Kinh tế chính trị - Tài chính

19

27

HTC

HC1201

Kinh tế đầu tư

19

28

HTC

HC1101

Marketing

19

29

HTC

HC0512

Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

19

30

HTC

HC0701

Quản lý tài chính công

19

31

HTC

HC0312

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

19

32

HTC

HC0119

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

19

33

HTC

HC1812

Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

19

34

HTC

HCDDP

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

19

35

HTC

HCTOULON1

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

17

36

HTC

HCTOULON2

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

17

II

PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TP. HỒ CHÍ MINH (HTS)

1

HTS

HS0106QT

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

16

2

HTS

HS0109QT

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

16

3

HTS

HS0111QT

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

16

4

HTS

HS0201QT

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

16

5

HTS

HS1001QT

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

16

III

PHÂN HIỆU HỌC VIỆN TÀI CHÍNH TẠI TỈNH HƯNG YÊN (HTY)

1

HTY

HY0603

Quản lý kinh tế

16

2

HTY

HY0312

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

16

3

HTY

HY0151

Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

16

4

HTY

HY0213

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

16

5

HTY

HY1001

Kiểm toán

16

6

HTY

HY0402

Công nghệ thương mại điện tử

16

7

HTY

HY1502

Thương mại quốc tế

16

8

HTY

HY1101

Marketing

16

Lưu ý: Các chương trình được đánh dấu (*) là chương trình đào tạo mới tuyển sinh từ năm 2026.

- Điều kiện đối với các chương trình liên kết quốc tế

Đối với chương trình liên kết đào tạo mỗi bên cấp một bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình liên kết với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp), ngoài điều kiện về đối tượng xét tuyển, thí sinh còn phải đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh.

Cụ thể, thí sinh được xét tuyển trực tiếp nếu có trình độ tiếng Anh từ bậc 4/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương, gồm:

+ VSTEP bậc 4/6;

+ IELTS Academic từ 5.5 trở lên;

+ TOEFL iBT (trước năm 2026) từ 72 điểm;

+ TOEFL iBT (áp dụng từ năm 2026) đạt mức 4 (không chấp nhận Home Edition);

+ Aptis ESOL cấp độ B2.

Các chứng chỉ IELTS và TOEFL phải được cấp từ 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nhận hồ sơ xét tuyển.

Đối với thí sinh đạt trình độ tiếng Anh bậc 3/6 hoặc chứng chỉ tương đương (IELTS 5.0, TOEFL iBT, Aptis B1...), Học viện vẫn cho phép đăng ký xét tuyển nhưng phải tham gia bài kiểm tra đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh phải cam kết hoàn thành chuẩn ngoại ngữ bậc 4/6 hoặc tương đương trước khi kết thúc năm học thứ nhất.

- Đối với ngành Luật

Đối với ngành Luật và chương trình Luật kinh doanh, ngoài các điều kiện chung theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT, Học viện quy định ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là 20 điểm đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 (không nhân hệ số, không tính điểm ưu tiên và điểm cộng, áp dụng cho thí sinh khu vực 3).

TT

Mã tuyển sinh

Học viện

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Ngưỡng đầu vào

điểm thi tốt nghiệp THPT

(Thang điểm 30)

I

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH (HTC)

1

HTC

HC1701

Luật kinh doanh

20

(Môn Toán thi TN THPT >=6)

2. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển

Bên cạnh việc công bố điểm sàn, Học viện Tài chính cũng ban hành bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển nhằm bảo đảm việc xét tuyển được thực hiện thống nhất và công bằng.

Việc quy đổi được thực hiện với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm phương thức gốc, để xác định mức điểm tương đương với:

- Phương thức xét tuyển kết hợp;

- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (áp dụng đối với thí sinh đăng ký chương trình liên kết với Trường Đại học Toulon).

STT

Khoảng điểm

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

(Phương thức gốc)

Xét tuyển

kết hợp

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

(Dành riêng cho thí sinh đăng ký chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp))

1

Khoảng điểm 1

16.00 – 17.00

16.00 – 17.00

18.00 – 20.00

2

Khoảng điểm 2

17.00 – 21.00

17.00 – 21.00

20.00 – 24.00

3

Khoảng điểm 3

21.00 – 26.00

21.00 – 26.00

24.00 – 28.00

4

Khoảng điểm 4

26.00 – 30.00

26.00 – 30.00

28.00 – 30.00

Đối với các tổ hợp xét tuyển, Học viện tiếp tục sử dụng 06 tổ hợp truyền thống gồm: A00; A01; D01; D07; X06; X26.

Các tổ hợp này được áp dụng trong phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cũng như phương thức xét tuyển bằng học bạ (đối với chương trình liên kết với Đại học Toulon).

Học viện Tài chính không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp nêu trên, tức tất cả các tổ hợp đều được xét tuyển theo cùng một mức điểm chuẩn tương ứng.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026

- Điểm sàn các trường đại học năm 2026






Được xem nhiều