I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các dụng cụ cơ khí cầm tay?
A. Máy khoan, máy tiện, cưa tay, búa.
B. Búa, cưa tay, dũa, kìm.
C. Tua vít, mỏ lết, máy mài, đục.
D. Ê tô, thước cặp, máy hàn, cờ lê.
Câu 2. Đâu là nghề nghiệp thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Kỹ sư cơ khí, Thợ hàn, Thợ tiện
B. Nhân viên kinh doanh, Kế toán, Kỹ sư cơ khí
C. Thợ may, Thợ hàn, Kỹ sư cơ khí
D. Kỹ sư cơ khí, Lập trình viên, Thợ cơ khí
Câu 3. Đặc điểm quan trọng nhất của người thợ cơ khí khi gia công sản phẩm là gì?
A. Cẩn thận, tỉ mỉ, kiên trì và tuân thủ quy trình an toàn.
B. Làm việc nhanh, không cần kiểm tra lại.
C. Có khả năng sáng tạo ra máy móc mới.
D. Làm việc độc lập, không cần hợp tác nhóm.
Câu 4. Hành động nào sau đây KHÔNG được làm để đảm bảo an toàn điện?
A. Cắt cầu dao, rút phích cắm trước khi sửa chữa.
B. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra rò rỉ.
C. Dùng tay ướt để bật công tắc, rút phích cắm điện.
D. Bọc băng dính cách điện các mối nối.
Câu 5. Thông số 220V trên các thiết bị gia dụng (quạt, tivi, tủ lạnh) có ý nghĩa gì?
A. Công suất định mức.
B. Cường độ dòng điện định mức.
C. Điện áp định mức.
D. Tần số định mức.
...........................................................................................