khoahoc.vietjack.com
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Vật lí 10 HK1 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

A. Tóm tắt nội dung một số câu trong Đề thi Học kì 1 Vật lí 10

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 2. Khi nói về quán tính và mức quán tính của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mức quán tính của vật phụ thuộc lực tác dụng vào vật.
B. Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là quán tính của vật.
C. Khối lượng của vật càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ.
D. Định luật III Newton gọi là định luật quán tính.
Câu 4. Bạn An đang ngồi trên xe Bus chuyển động thẳng đều, nếu người lái xe Bus hãm phanh đột ngột thì bạn An sẽ bị
A. chúi người về phía trước.
B. ngả người sang phải.
C. ngả người về phía sau.
D. ngả người sang trái.
Câu 5. Xét chuyển động của một vật được ném xiên lên trong không khí tại một nơi trên Trái Đất. Bỏ qua lực cản của không khí, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tốc độ của vật được ném tăng liên tục theo thời gian.
B. Chuyển động thành phần theo phương nằm ngang của vật là nhanh dần đều.
C. Tầm cao của vật phụ thuộc tốc độ ban đầu của vật và góc ném.
D. Tầm xa của vật chỉ phụ thuộc tốc độ ban đầu của vật, không phụ thuộc góc ném.
Câu 10. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
B. cân bằng.
C. cùng đặt vào một vật.
D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 11. Khi nói về độ dịch chuyển của một vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều.
B. Độ dịch chuyển cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Có thể dùng phép cộng véc tơ để tổng hợp độ dịch chuyển của vật.
D. Độ lớn của độ dịch chuyển không thể bằng 0.
...........................................................................................
Phần II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
...........................................................................................
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
...........................................................................................
Phần IV. Tự luận (2 điểm) Thí sinh trình bày câu 1
...........................................................................................

B. Chiến lược ôn thi Học kì 1 Vật lí 10 hiệu quả

Qua đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024 - 2025 Sở Nam Định trên, các em đã nắm được cấu trúc cũng như các dạng bài tập có trong đề thi. Cùng tham gia ôn luyện các Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 theo cấu trúc mới nhất trên khoahoc.vietjack.com để ôn thi Vật lí 10 Học kì 1 đạt kết quả cao.

C. Nội dung Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2024 - 2025 Sở Nam Định