PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 9. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Câu 2. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
A. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
B. cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
C. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
Câu 3. Chỉ số GDP không dùng để đánh giá nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu kinh tế
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. Quy mô nền kinh tế.
D. Mức sống thực tế của từng cá nhân.
Câu 4. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. nguồn nước, khí hậu
B. sinh vật, địa hình.
C. địa hình, cây trồng.
D. đất đai, mặt nước.
Câu 5. Gia tăng dân số cơ học là sự chênh lệch giữa
A. tỉ suất sinh và người nhập cư.
B. số người xuất cư và nhập cư.
C. tỉ suất sinh và người xuất cư.
D. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
..........................................................................................
Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
..........................................................................................
Phần IV (3,0 điểm). Tự luận
..........................................................................................