B. biên độ và năng lượng.
C. li độ và tốc độ.
D. biên độ và gia tốc.
Câu 2. Quĩ đạo của vật dao động điều hòa là
A. đoạn thẳng.
B. đường hình sin.
C. elip.
D. đường thẳng
Câu 5. Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hoà có biên độ 10 cm, chu kỳ 0,314 s, lấy π = 3,14. Cơ năng của vật bằng
A. 0,2J
B. 0,8J
C. 2J
D. 8J
Câu 8. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến thiên điều hòa ngược pha với li độ.
B. vận tốc biến thiên điều hòa trễ pha π/2 so với li độ.
C. vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
D. vận tốc biến thiên điều hòa cùng pha với li độ.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức.
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
...........................................................................................
TỰ LUẬN (3 điểm)
...........................................................................................