PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch.
C. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
Câu 2. Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớnbằng
A. tổng của hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
C. hiệu số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
D. tích số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
Câu 3. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
A. tỏa nhiệt của dòng điện.
B. tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
C. cản trở dòng điện.
D. khả năng tích điện của tụ điện.
Câu 4. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 5. Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Niutơn (N).
B. Ampe (A).
C. Vôn (V).
D. Fara (F).
...........................................................................................
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc
sai.
...........................................................................................
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
...........................................................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN
...........................................................................................