PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuồng nuôi lợn thịt quy mô công nghiệp?
A. Có hệ thống xử lí chất thải chăn nuôi đúng quy định.
B. Mái chuồng lợp bằng rơm rạ.
C. Có hệ thống máng ăn, máng uống tự động.
D. Nền chuồng có độ dốc vừa phải.
Câu 2: Trong chăn nuôi, kiểu chuồng hở có ưu điểm nào sau đây?
A. Kiểm soát được nhiệt độ chuồng nuôi.
B. Dễ kiểm soát dịch bệnh.
C. Áp dụng công nghệ hiện đại.
D. Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
Câu 3: Cây trồng nào sau đây không được trồng trong hệ thống thủy canh?
A. Cây cao su.
B. Cây cà chua.
C. Cây rau muống.
D. Cây rau cải.
Câu 4: Trong ao nuôi tôm thâm canh có hiện tượng nước ao bị đục, xuất hiện mùi hôi và khi kiểm tra thấy nồng độ NH3 (ammonia) tăng cao. Nguyên nhân của hiện tượng này là do sử dụng
A. thức ăn công nghiệp dư thừa quá mức.
B. quạt nước bề mặt công suất lớn trong ao nuôi.
C. hóa chất khử trùng nước đúng quy định trước khi cấp vào ao nuôi.
D. vôi bột khử trùng nền đáy ao trước khi nuôi đúng quy định.
Câu 5: Cho các nhận định sau đây:
(a) Phá rừng và đặt bẫy săn bắt trái phép các động vật rừng.
(b) Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng đầu nguồn.
(c) Mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp trên đất rừng phòng hộ.
(d) Khai thác trái phép gỗ và các sản phẩm khác từ rừng.
Số nhận định đúng về nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
...........................................................................................
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
...........................................................................................