DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
- Trình bày được đặc điểm dân số
- Phân tích được các thế mạnh, hạn chế về dân số của nước ta.
- Nêu được chiến lược và giải pháp phát triển dân số, liên hệ được một số vấn đề dân số ở địa phương.
- Vẽ được biểu đồ về dân số, nhận xét và giải thích được đặc điểm dân số thông qua số liệu thống kê
và bản đồ dân cư Việt Nam.
- Trình bày được đặc điểm nguồn lao động; phân tích được tình hình sử dụng lao động theo ngành, theo thành phần kinh tế ở nước ta.
- Phân tích được vấn đề việc làm và nêu được các hướng giải quyết việc làm ở nước ta.
- Phân tích được các biểu đồ, bảng số liệu về lao động và việc làm.
1. Nhận biết
Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Trung du và miền núi phía Bắc.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 4. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
A. tuổi thọ trung bình thấp.
B. hệ quả của tăng dân số.
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
D. mức sống được nâng cao.
Câu 5. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
A. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
B. Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
C. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
D. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.