|
1. Học thuyết di truyền
|
Học thuyết Mendel, Liên kết gen, Hoán vị gen, Liên kết với giới tính (Thí nghiệm, Giải thích, Nội dung, Ý nghĩa )
|
| |
Mở rộng học thuyết Mendel (Tương tác giữa các allele thuộc cùng một gen và thuộc các gen khác nhau)
|
| |
Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính
|
| |
Phương pháp phả hệ, phương pháp nghiên cứu nhiễm sắc thể người, Liệu pháp gen (Khái niệm, ứng dụng)
|
|
2. Mở rộng học thuyết di truyền
|
Di truyền gen ngoài nhân ( Thí nghiệm, giải thích, Đặc điểm, Ứng dụng)
|
| |
Tương tác giữa kiểu gen với môi trường; Khái niệm và vận dụng mức phản ứng.
|
| |
Chọn, tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính (Các bước tiến hành, thành tựu)
|
|
3. Di truyền quần thể
|
Các đặc trưng di truyền của quần thể? Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối, tự thụ phấn và giao phối gần?
|
| |
Định luật Hardy-Weinberg (Nội dung, công thức, điều kiện nghiệm đúng, ý nghĩa)
|
|
4. Tiến hóa
|
Các bằng chứng: Hóa thạch, giải phẫu so sánh, tế bào học, sinh học phân tử
|
| |
Nội dung chính thuyết chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo của Darwin.
|
| |
Phân biệt tiến hóa nhỏ với tiến hóa lớn; Các nhân tố tiến hóa (Đột biến, phiêu bạt di truyền, dòng gen, chọn lọc tự nhiên; giao phối không ngẫu nhiên)
|
| |
Khái niệm đặc điểm thích nghi, loài sinh học, cách ly sinh sản. Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi và cơ chế hình thành loài.
|
| |
Phân biệt tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học. Kể tên các đại, các kỉ và các sinh vật điển hình trong các đại địa chất. Các dạng vượn người hóa thạch và sự phát sinh loài người.
|
|
5. Sinh thái
|
Khái niệm: Môi trường, các nhân tố sinh thái, nhịp sinh học. Ảnh hưởng của ánh sáng và nhiệt độ đến sinh vật. Các qui luật sinh thái (Nội dung, ý nghĩa, ví dụ)
|
| |
Khái niệm quần thể và các mối quan hệ trong quần thể.
|
|
6. Bài tập
|
- Viết giao tử, xác định tỉ lệ giao tử, xác định số loại giao tử tạo thành. - Tính tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình tạo thành ở đời con trong các phép lai. - Tính tần số alen, tần số kiểu gen trong quần thể. - Tính tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử, đồng hợp tử của quần thể tự phối qua các thế hệ. - Xác định quần thể ngẫu phối cân bằng di truyền hay chưa.
|