Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
A. Dòng điện không đổi.
B. Hạt mang điện chuyển động.
C. Hạt mang điện đứng yên.
D. Nam châm hình chữ U.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
A. Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.
B. Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.
C. Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.
D. Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp:
A. Dựa trên hiện tượng cộng hưởng.
B. Dựa trên hiện tượng tự cảm.
C. Sử dụng từ trường quay.
D. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
A. Sạc điện thoại không dây.
B. Đàn ghi ta điện.
C. Máy in laser.
D. Đàn vĩ cầm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.
D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.
...........................................................................................
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 câu; 2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai
...........................................................................................
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (4 câu; 2 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
...........................................................................................
PHẦN IV. Tự luận. (3 câu; 3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
...........................................................................................