PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. Ứng dụng nào dưới đây của Trí tuệ nhân tạo phù hợp để xử lí nhanh các câu hỏi và vấn đề của khách hàng?
A. Hệ thống thị giác máy tính, nhận diện hình ảnh và đối tượng.
B. Mạng nơ-ron nhân tạo, mô phỏng não bộ để học hỏi từ dữ liệu.
C. Hệ thống Chatbot thông minh, xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
D. Hệ thống giám sát an ninh, phát hiện và cảnh báo các mối nguy.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?
A. Robot hút bụi thông minh.
B. Máy bay không người lái.
C. Xe ô tô không người lái.
D. Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.
Câu 3. Thiết lập quyền truy cập khi chia sẻ thư mục có tác dụng nào sau đây?
A. Tăng tốc độ truy cập vào thư mục.
B. Tiết kiệm dung lượng ổ cứng.
C. Giới hạn quyền sử dụng của các máy khác.
D. Chia sẻ được nhiều thư mục hơn.
Câu 4. Quản trị viên cần làm gì sau đây để tất cả nhân viên trong văn phòng có thể truy cập dữ liệu được chia sẻ mà không cần nhập mật khẩu?
A. Chia sẻ lại thư mục với quyền "Full Control".
B. Thêm tài khoản của từng máy được phép truy cập.
C. Tắt tính năng bảo vệ bằng mật khẩu.
D. Bật tính năng chia sẻ tệp và máy in của hệ điều hành.
Câu 5. Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin khi truyền qua mạng có mục đích nào sau đây?
A. Giúp định tuyến linh hoạt và tăng hiệu quả truyền tải dữ liệu.
B. Ngăn chặn dữ liệu đi qua nhiều tuyến đường khác nhau để đến đích.
C. Yêu cầu bắt buộc khi truyền dữ liệu bằng giao thức TCP/IP.
D. Tăng cường khả năng bảo mật dữ liệu.
...........................................................................................
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
...........................................................................................