Bài 13. Khái niệm, vai trò của CSS Câu 1: CSS viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
A. Cascading Style Sheets
B. Cascading Script Sheets
C. Color Style Sheets
D. Cascading Style Systems
Câu 2: Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?
A. Vùng mô tả
B. Thuộc tính
C. Bộ chọn
D. Giá trị
Câu 3: Đoạn mã nào sau đây là ví dụ về CSS với nhiều quy định trong vùng mô tả?
A. h1 {color: red;}
B. p {text-indent: 15px; color: blue;}
C. div {background: yellow;}
D. a {font-size: 14px;}
Câu 4: Cách nào không phải là một cách thiết lập CSS?
A. CSS trong
B. CSS ngoài
C. CSS nội tuyến
D. CSS tích hợp
Câu 6: Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS đơn giản nhất bao gồm phần nào?
A. Chỉ bộ chọn
B. Chỉ vùng mô tả
C. Bộ chọn và vùng mô tả
D. Bộ chọn, vùng mô tả và thuộc tính
...........................................................................................
Bài 14: Định dạng văn bản bằng CSS
...........................................................................................
Bài 15: Tạo màu cho chữ và nền
...........................................................................................
Bài 16: Định dạng khung
...........................................................................................
Bài 17: Các mức ưu tiên của bộ chọn
...........................................................................................
Bài 18: Thực hành tổng hợp thiết kế trang web
...........................................................................................
Bài 19: Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính
...........................................................................................
Bài 20: Nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin
...........................................................................................
Bài 22. Thực hành kết nối các thiết bị số
...........................................................................................