I. Hình thức kiểm tra
- 100% trắc nghiệm theo cấu trúc đề của Bộ GD và ĐT :
+ 24 câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 6,0 điểm)
+ 04 câu hỏi đúng – sai ( 4,0 điểm)
- Thời gian làm bài : 45 phút
II. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Giới hạn kiến thức
Các bài 10,11,12,13
2. Các câu hỏi gợi ý ôn tập theo bài
BÀI 10: GIỚI THIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG NUÔI THUỶ SẢN.
(18 CÂU)
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (10 CÂU)
Câu 1: Màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loại thuỷ sản nước ngọt là
A. màu xanh nõn chuối nhạt.
B. màu vàng nâu nước trà.
C. nàu xanh rêu hoặc vàng cam.
D. màu đỏ gạch.
Câu 2: Màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loài thuỷ sản nước lợ, mặn là
A. màu xanh nõn chuối nhạt.
B. màu vàng nâu nước trà.
C. nàu xanh rêu hoặc vàng cam.
D. màu đỏ gạch.
Câu 3: Khoảng pH thích hợp đối vời loài tôm là
A. 2 đến 3.
B. 10 đến 13.
C. 1 hoặc 14.
D. 6,5 đến 8,5.
Câu 4: Hàm lượng NH3 cho phép trong nước nuôi thuỷ sản phải nhỏ hơn
A. 5mg/L.
B. 0,5mg/L.
C. 50 mg/L.
D. 0,05 mg/L.
Câu 5: Vai trò của thực vật thuỷ sinh trong môi trường chăn nuôi thuỷ sản là
A. cung cấp oxygen hoà tan cho nước và cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thuỷ dản, ổn định nhiệt độ nước và hấp thụ một số kim loại nặng.
B. cung cấp carbon dioxide hoà tan cho nước.
C. trở thành thức ăn cho các động vật thuỷ sản.
D. ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật có hại cho động vật thuỷ sản.
...........................................................................................
2. THÔNG HIỂU (6 CÂU)
...........................................................................................
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
...........................................................................................
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
...........................................................................................
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIÊM ĐÚNG - SAI
...........................................................................................