1. Thời điểm kiểm tra: Tuần 16 của Học kỳ I.
2. Thời gian làm bài: 45 phút
3. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng.
- Tổng điểm: 10 điểm, gồm 28 câu. Trong đó:
+ Phần I: (Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn = TNNLC) gồm 18 câu TNNLC = 4,5 điểm
+ Phần II: (Dạng trắc nghiệm Đúng/Sai = TNĐS) gồm 4 câu = 4,0 điểm.
- Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1.0 điểm.
+ Phần III: (Dạng trắc nghiệm trả lời ngắn = TNTLN) gồm 6 câu = 1,5 điểm.
5. Nội dung:
BÀI 8: DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT
TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
Câu 1. Tiêu hoá là gì?
A. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản.
B. Tiêu hoá là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
C. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
D. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?
A. động vật đơn bào.
B. động vật đơn bào và đa bào.
C. động vật đa bào.
D. vi khuẩn.
Câu 3. Quá trình tiêu hoá nội bào có ở nhóm động vật nào?
A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá.
B. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt.
C. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và động vật có ống tiêu hóa.
D. Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa.
Câu 4. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá tiếp nhận thức ăn bằng hình thức nào?
A. Thực bào.
B. Ẩm bào.
C. Thực bào và ẩm bào.
D. Không bào tiêu hóa.
Câu 5. Enzyme thủy phân có trong bào quan nào của động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?
A. Lysosome.
B. Ribosome.
C. Ti thể.
D. Lưới nội chất.
...........................................................................................
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
...........................................................................................