A. tổng số dân của quốc gia.
B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số.
D. số dân quốc gia ở các nước.
Câu 3. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
A. Tự nhiện - sinh học.
B. Phát triển kinh tế - xã hội.
C. Phong tục tập quán.
D. Tâm lí xã hội.
Câu 4. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
A. sinh đẻ và nhập cư.
C. sinh đẻ và tử vong.
B. xuất cư và tử vong.
D. sinh đẻ và xuất cư.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
...........................................................................................
BÀI 20: CƠ CẤU DÂN SỐ Câu 1. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
A. nam hoặc nữ so với tổng số dân.
B. nam và nữ so với tổng dân số nam.
C. nữ và nam so với tổng dân số nữ.
D. của cả quốc gia so với dân số nam.
...........................................................................................
BÀI 21: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ
...........................................................................................
BÀI 23: NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH TẾ.
...........................................................................................
BÀI 24: CƠ CẤU KINH TẾ, MỘT SỐ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
...........................................................................................
BÀI 25: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN.
...........................................................................................
PHẦN II: TỰ LUẬN
...........................................................................................