II. BÀI TẬP THAM KHẢO.
Bài 1: Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2cm, 3cm,
5cm và có khối lượng 150g. Hãy tính khối lượng riêng của gang?
Bài 2: Hãy tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc dầm sắt có thể tích 40 dm3.Biết KLR của sắt là 7800kg/m3.
Bài 3: Một vật có trọng lượng 2,7 N và có thể tích là 0,0001m3 . Tính:
a. Trọng lượng riêng của vật.
b. Khối lượng riêng của vật.
Bài 4: Một quả cầu bằng kim loại có trọng lượng 234N và thể tích đo được là 0,003m3 . Hãy tính:
a. Khối lượng của quả cầu.
b. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất làm quả cầu.
Bài 5: Một xe contener có trọng lượng 26000N. Tính áp suất của xe lên mặt đường,
biết diện tích tiếp xúc với mặt đất là 130dm2 . Hãy so sánh áp suất đó với áp suất củamột người nặng 45kg có diện tích tiếp xúc 2 bàn chân với mặt đất là 200cm2
...........................................................................................
B. PHÂN MÔN HÓA
I. LÝ THUYẾT
...........................................................................................
II. BÀI TẬP THAM KHẢO.
...........................................................................................
C. PHÂN MÔN SINH
I. LÝ THUYẾT
...........................................................................................
II. BÀI TẬP THAM KHẢO.
...........................................................................................