I. Nội dung ôn tập
1, Số học
- Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên
- Thứ tự thực hiện phép tính
- Quan hệ chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Số nguyên tố, hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
2, Hình học
- Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đều
- Hình chữ nhật. Hình thoi
- Hình bình hành
II. Bài tập
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Số 1230 chia hết cho 2; 3 và 5.
B. Số 1230 chia hết cho 2; 5 và 9.
C. Số 1230 không chia hết cho 9.
D. Số 1230 là hợp số.
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2.
B. Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 86.
C. Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5.
D. Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0.
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Dạng 1. Các bài toán về tập hợp:
Bài 1: Cho tập hợp A các số chẵn có một chữ số. Viết tập hợp A bằng 2 cách.