I. Lý thuyết: Ôn tập các kiến thức sau:
* PHẦN SỐ HỌC
1. Tập hợp: Kí hiệu, cách ghi một tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.
2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc.
5. Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
6. Số nguyên tố, hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
7. Ước chung, ước chung lớn nhất. Bội chung, bội chung nhỏ nhất.
8. Số nguyên, tập hợp số nguyên. Phép cộng số nguyên.
* PHẦN HÌNH HỌC
1. Nhận biết, tính chu vi, diện tích các hình: tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
2. Nhận biết các hình có trục đối xứng, tâm đối xứng.
II. Bài tập:
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?
A. {1;3;5;7;11}.
B. {3;5;7;11;29}.
C. {3;5;7;11;111}.
D. {0;3;5;7;13}.
Câu 11: Tìm ước chung của 9 và 15.
A. {1;3}.
B. {0;3}.
C. {1;5}.
D. {1;3;9}.