I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 5. Khi muốn so sánh hai tập dữ liệu với nhau ta dùng biểu đồ nào dưới đây.?
A. Biểu đồ hình quạt tròn.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ tranh.
...........................................................................................
2. Trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu 9 học sinh chỉ ghi trả lời đúng/Đ hoặc sai/S đó vào bài làm.
...........................................................................................
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 3. Biểu đồ sau biểu diễn số lượng người yêu thích một số loại nước uống giải khát vào mùa hè khi được hỏi ý kiến tại quảng trường Hòa Bình (thành phố Nam Định). Mỗi người chỉ được thích một loại nước uống.
a) Lập bảng thống kê biểu diễn dữ liệu của biểu đồ trên.
b) Tính tỉ lệ số người thích loại nước uống trà tắc?
Bài 4. Cho ∆ABC vuông tại A ( AB < AC ), E là trung điểm của BC . Kẻ EF vuông góc với AB tại F , ED vuông góc với AC tại D .
a) Chứng minh AE = DF .
b) Lấy điểm K sao cho D là trung điểm của EK . Chứng minh tứ giác AECK là hình thoi.
c) Kẻ EM vuông góc với AK tại M . Chứng minh góc DMF = 90 độ.
...........................................................................................