+ So sánh nhất của tính từ.
+ So sánh nhất của trạng từ.
+ Câu hỏi với "Wh-"/How.
- Common words & expresssions:
+ Cụm động từ thông dụng.
+ Tính từ thông dụng.
+ Danh từ thông dụng.
+ Động từ thông dụng.
+ Trạng từ thông dụng.
+ Các từ vựng đi theo cụm.
- Conditionals: Câu điều kiện loại 0, câu điều kiện loại 1.
- Linking words and structures:
+ Từ/Cụm từ chỉ lý do, nguyên nhân, mục đích, kết quả (because, so as to, so...)
+ Liên từ phụ thuộc (when, because, though...)
- Modal verbs: Động từ khuyết thiếu diễn đạt sự bắt buộc và cấm đoán: Must/Must not.
- Nouns and Determiners:
+ a lot of, lots of, many, much, few, a few, little, a little.
+ All (of), most (of), some (of), none (of), no.
+ Danh từ đếm được và không đếm được.
- Other sentence and text structures:
+ too, enough.
+ Would like.
+ ... suggest .../ ... be suggested that ...
+ so... that, such (a/an)... that.
- Linking words and structures: Từ/Cụm từ chỉ lý do, nguyên nhân, mục đích, kết quả (because, so as to, so...)
- Nouns and Determiners:
+ a lot of, lots of, many, much, few, a few, little, a little.
+ many, much, more.
+ There is/are.
+ Từ định lượng some, any....
- Other sentence and text structures:
+ Các cấu trúc chỉ mục đích.
+ so...that, such (a/an) ... that.
- Paragraph Writing: Writing a descriptive paragraph (Viết đoạn văn miêu tả).
- Prepositions: Giới từ chỉ nơi chốn.
- Pronouns and Possessives:
+ Đại từ chỉ định
+ Đại từ/ Trạng từ bất định (somebody, anything, anywhere....)
+ Đại từ/Trạng từ quan hệ.
- Pronunciation:
+ Nguyên âm đôi.
+ Nguyên âm đơn.
+ Phụ âm.
+ Đuôi "ed".
+ Âm câm.
- Reading for Critical Analysis: Xác định mục đích viết và góc nhìn/ lập trường tác giả.
- Reading for Details:
+ Nhận ra chi tiết/thông tin được diễn đạt khác.
+ Tìm thấy và hiểu thông tin cụ thể có rõ ràng trong văn bản.
+ Xác định thông tin cụ thể KHÔNG ĐÚNG hoặc KHÔNG được nói tới trong bài.
- Reading for Inference & Implication: Suy luận thông tin không được nói trực tiếp và rút ra kết luận dựa trên bằng chứng văn bản.
- Subject - Verb Agreement: Các quy tắc chung về hòa hợp chủ ngữ - động từ.
- Tenses:
+ Thì Hiện tại đơn.
+ Used to.
- The infinitive and the -ing form:
+ Cấu trúc với V-ing.
+ Các cấu trúc với V-inf.
+ Động từ theo sau vởi V-ing.
+ Động từ theo sau bởi tân ngữ và động từ nguyên thể.
+ Động từ theo sau bởi V-ing hoặc to-V(inf).
- Vocabulary by Topics:
+ Các thành phố trên thế giới.
+ Du lịch.
+ Trường học và các hoạt động ở trường học.
+ Gia đình và tổ ấm.