Đề cương khóa học:
- Từ vựng 00:05:49
- Cấu trúc: Can you ...? – Yes, I can. / No, I can’t. Can he / she ...? – Yes, he / she can. / No, he / she can’t, but he / she can ... 00:06:25
- Phiên âm: yes /j/ no /n/ 00:05:51
- Unit 5 Lesson 1 (trang 34, 35) 00:19:47
- Unit 5 Lesson 2 (trang 36, 37) 00:24:05
- Unit 5 Lesson 3 (trang 38 ,39) 00:18:25
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: Is your sports day in ...? – Yes, it is. / No, it isn’t. It’s in ... When’s your sports day? – It’s in ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: February /i/ July /aɪ/ -- Đang cập nhật --
- Unit 9 Lesson 1 (trang 62, 63) 00:20:09
- Unit 9 Lesson 2 (trang 64, 65) 00:11:50
- Unit 9 Lesson 3 (trang 66, 67) 00:13:11
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: Were you ... last weekend? – Yes, I was. / No, I wasn’t. Where were you last summer? – I was in ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: were /wɜː(r)/ where /weə(r)/ -- Đang cập nhật --
- Unit 10 Lesson 1 (trang 68, 69) 00:18:12
- Unit 10 Lesson 2 (trang 70, 71) 00:14:17
- Unit 10 Lesson 3 (trang 72, 73) 00:12:14
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What does he / she do? – He’s / She’s ... Where does he / she work? – He / She works ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: farmer /f/, nurse /n/ -- Đang cập nhật --
- Unit 12 Lesson 1 (trang 12, 13) 00:14:23
- Unit 12 Lesson 2 (trang 14, 15) 00:11:11
- Unit 12 Lesson 3 (trang 16, 17) 00:10:39
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What does he / she look like? – He’s / She’s ... What does he / she look like? – He / She has ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: long /l/, round /r/ -- Đang cập nhật --
- Unit 13 Lesson 1 (trang 18, 19) 00:16:26
- Unit 13 Lesson 2 (trang 20, 21) 00:12:26
- Unit 13 Lesson 3 (trang 22, 23) 00:10:13
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: When do you watch TV? – I watch TV ... What do you do in the morning? – I ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: watch /tʃ/, wash /ʃ/ -- Đang cập nhật --
- Unit 14 Lesson 1 (trang 24, 25) 00:16:12
- Unit 14 Lesson 2 (trang 26, 27) 00:13:10
- Unit 14 Lesson 3 (trang 28, 29) 00:10:11
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: Where does he / she go on Saturdays? – He / She goes to the ... What does he / she do on Sundays? – He / She ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: go /g/, television /ʒ/ -- Đang cập nhật --
- Unit 15 Lesson 1 (trang 30, 31) 00:17:09
- Unit 15 Lesson 2 (trang 32, 33) 00:16:15
- Unit 15 Lesson 3 (trang 34, 35) 00:11:26
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What was the weather like last weekend? – It was ... Do you want to go to the ...? – Great! Let’s go. / Sorry, I can’t. -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: trọng âm: 'sunny, 'rainy -- Đang cập nhật --
- Unit 16 Lesson 1 (trang 40, 41) 00:15:19
- Unit 16 Lesson 2 (trang 42, 43) 00:14:42
- Unit 16 Lesson 3 (trang 44, 45) 00:11:17
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What does it say? – It says “...”. How can I get to the ...? – ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: trọng âm: 'bookshop, 'campsite -- Đang cập nhật --
- Unit 17 Lesson 1 (trang 46, 47) 00:16:30
- Unit 17 Lesson 2 (trang 48, 49) 00:13:58
- Unit 17 Lesson 3 (trang 50, 51) 00:13:05
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: Where’s the bookshop? – It’s ... How much is the ...? – It’s ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: trọng âm: be'hind, be'tween -- Đang cập nhật --
- Unit 18 Lesson 1 (trang 52, 53) 00:15:20
- Unit 18 Lesson 2 (trang 54, 55) 00:13:37
- Unit 18 Lesson 3 (trang 56, 57) 00:14:21
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What are these animals? – They’re ... Why do you like ...? – Because they ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: trọng âm: 'loudly, 'quickly -- Đang cập nhật --
- Unit 19 Lesson 1 (trang 58, 59) 00:14:18
- Unit 19 Lesson 2 (trang 60, 61) 00:13:29
- Unit 19 Lesson 3 (trang 62, 63) 00:12:08
- Từ vựng -- Đang cập nhật --
- Cấu trúc: What’s he / she doing? – He’s / She’s ... What are they doing? – They’re ... -- Đang cập nhật --
- Phiên âm: trọng âm: 'visit, 'email -- Đang cập nhật --
- Unit 20 Lesson 1 (trang 64, 65) 00:14:52
- Unit 20 Lesson 2 (trang 66, 67) 00:15:37
- Unit 20 Lesson 3 (trang 68, 69) 00:14:51
Thông tin giáo viên:
Đánh giá:
0
Đánh giá trung bình
0%
0%
0%
0%
0%